Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Cộng Hiền (Có đáp án + Ma trận)
- Số báo danh: ... BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Người coi Người chấm Phòng thi: Năm học 2024 – 2025 (Kí tên) ( Kí tên) Điểm: Môn Toán Lớp 2 Bằng chữ: . (Thời gian làm bài: 40 phút) ---------------- I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. Câu 1(M1 – 0,5 điểm) Số 59 đọc là: A. Năm chín B. Năm mươi chín C. Chín năm D. Chín mươi lăm Câu 2: (M2 – 0,5 điểm) Số lớn nhất có 2 chữ số là: A. 99 B. 89 C. 98 D. 100 Câu 3:(M2 – 0,5 điểm) 92 bằng tổng của hai số nào trong của cặp số sau đây? A. 32 và 50 B. 55 và 47 C. 37 và 55 D. 35 và 47 Câu 4: (M3 – 1 điểm) Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu tứ giác? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5 (M1- 1đ) : a. Một ngày có giờ. A. 24 giờ B. 12 giờ C. 18 giờ b. Một giờ có ..phút. A. 30 phút B. 45 phút C. 60 phút Câu 6: (M1 – 0,5 điểm) An có 8 viên bi. Hùng có nhiều hơn An 2 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi? A. 6 viên bi B. 10 viên bi C. 11 viên bi D. 8 viên bi II. Phần tự luận Câu 7: ( M2- 2 điểm) Đặt tính rồi tính: 36 + 43 98 – 65 47 + 37 94 – 57 Câu 8: (M2- 1 điểm) Tính a) 19 kg + 25 kg =........................... b) 63 l – 35 l = ............................
- Câu 9 (M2 - 2 điểm): Một khu vườn có 84 cây đào, đã bán đi 37 cây đào. Hỏi trong khu vườn còn lại bao nhiêu cây đào? Bài giải Câu 10: (M3 - 1 điểm): a) (0,5 điểm): Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác. b) ( 0,5 điểm) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống. a) 60 – 9 > 5 b) 42 – 4 < 3
- HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2024 – 2025 I. Phần trắc nghiệm: Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A C D a.A; b.C B Điểm 0,5 0,5 0,5 1 1 0,5 II. Phần tự luận Câu 7 : (2 điểm) : Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm. ( Đặt tính đúng 0,2 điểm; Tính đúng 0,3 điểm) Câu 8 : (1 điểm) Tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm.( Nếu học sinh ghi thiếu đơn vị, mỗi phép tính trừ 0,1 điểm) a) 44kg b) 28l Câu 9: (2 điểm) Trong khu vườn còn lại số cây đào là: ( 0,75 điểm) 84 - 37 = 47 ( cây ) ( 1 điểm) Đáp số: 47 cây ( 0,25 điểm) - Câu trả lời đúng, phép tính đúng nhưng sai kết quả cho nửa số điểm. - Câu trả lời sai mà phép tính đúng không cho điểm. Câu 10: Mỗi phần đúng được 0,5 điểm. a) A B C D b) a) 0 b) 9 * Toàn bài chữ xấu, gạch xóa trừ 0.5 điểm.
- MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 2 MÔN TOÁN Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Năng lực, và số phẩm chất TN TL điểm TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 2 1 4 3 Số và Câu số 1,6 2,3 7,9 10b 1,2,3,6 7,9,10b phép tính Số điểm 2 1 4 0,5 3 4,5 Hình học Số câu 1 1 1 1 2 2 và đo Câu số 5 8 4 10a 4,5 8,10a lường Số điểm 1 1 1 0,5 2 1,5 Số câu 3 2 3 1 5 5 Tổng Câu số 1,5,6 2,3 7,8,9 4 1 1,2,3,4,5,6 7,8,9,10 Số điểm 2 1 5 1 1 4 6 Tỉ lệ % 20% 50% 30% 40% 60%

