Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đặng Cương (Có đáp án + Ma trận)

  1. PHÒNG GD&ĐT QUẬN AN DƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG Năm học: 2024 -2025 MÔN: TOÁN - LỚP 2 Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề ) Ngày 13 tháng 01 năm 2025 Họ và tên: .. .Lớp: 2 ..Số phách: ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Giám khảo Điểm (Kí và ghi rõ họ tên) I.Trắc nghiệm (6,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng nhất và làm bài tập: Câu 1. (1,0 điểm) Số liền trước của số 80 là: A.79 B. 82 C. 89 D. 90 Câu 2: (1,0 điểm) Cho dãy số: 2; 4; 6, ...,...; 12; 14. Hai số điền vào chỗ chấm trong dãy là: A. 8,10 B. 7,8 C. 8,9 D. 9,1 Câu 3: (1,0 điểm) B A C D Đường gấp khúc ABCD có mấy đoạn thẳng? A. 3 B. 4 C. 5 D.6 Câu 4: (1,0 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 40 + 40 ..... 90 A. > B. = C. + D. < Câu 5. (1,0 điểm) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 6. (1,0 điểm) a. 34 l + 6 l = A.94 l B.40 l C. 40 D. 41 l b. Bạn Hoa nặng 22 kg, bạn Mai nhẹ hơn Hoa 3 kg. Bạn Mai nặng số ki – lô – gam là: A. 18kg B. 19 C. 19 kg D 21 kg
  2. --------------------------------------------------------------------------------------------------------- II. Tự luận (4,0 điểm) Câu 7: Đặt tính rồi tính (1,0 điểm) a) 48 + 26 b) 53 - 38 c) 29 + 15 d) 42 - 26 Câu 8: (1,0 điểm) a) 24 giờ = ngày 12 tháng = năm 1 tuần = ngày 1 giờ = phút b. Ngày 30 tháng 3 là Chủ nhật. Ngày 1 tháng 4 cùng năm là thứ ...... Câu 9: (2,0 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 52 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 8 kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu Ki – lô -gam gạo ? Bài giải:
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1 - LỚP 2 NĂM HỌC: 2024-2025 I/ TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) A. 79 Câu 2: (1,0 điểm) A. 8,10 Câu 3: (1,0 điểm) A. 3 Câu 4: (1,0 điểm) D. < Câu 5: (1,0 điểm) D.8 Câu 6: (1,0 điểm) a. B.40 l b. C. 19 kg II/ TỰ LUẬN: ( 4,0 điểm) Câu 7: Tính (1,0 điểm) - Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm. Đáp án: a. 74; b. 15; c. 44; d. 16 Câu 8: (1,0 điểm) Mỗi phép tính đặt và tính đúng đạt 0,2 điểm a) 24 giờ = 1 ngày 12 tháng = 1 năm 1 tuần = 7 ngày 1 giờ = 60 phút b. Ngày 30 tháng 3 là Chủ nhật. Ngày 1 tháng 4 cùng năm là thứ Ba ( 0,2 điểm) Câu 9: (2,0 điểm) Bài giải: Buổi chiều cửa hàng đó bán được số ki - lô - gam gạo là: 0,5 điểm 52 - 8 = 44 (kg) 1,0 điểm Đáp số: 44 kg gạo 0,5 điểm
  4. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG CƯƠNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2024- 2025 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, và số TN TL TN TL TN TL TN TL kĩ năng điểm Số và phép tính Số câu 2 1 1 3 1 cộng, trừ trong Câu số 1,2 7 4 phạm vi 100. Số điểm 2,0 1,0 1,0 3,0 1,0 Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 1 đại lượng: Ngày – giờ; Câu số 6 8 ngày-tháng Số điểm 1,0 1,0 1,0 1,0 Yếu tố hình Số câu 1 1 2 học: hình tam Câu số 3 5 giác; hình tứ giác, đường gấp Số điểm 1,0 1,0 2,0 khúc Giải bài toán Số câu 1 1 đơn về nhiều Câu số 9 hơn, ít hơn. Số điểm 2,0 2,0 Tổng Số câu 4 1 1 1 1 1 6 3 Số điểm 4,0 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 6 4 Đặng Cương, ngày 17 tháng 12 năm 2024 Người lập Nguyễn Thị Thúy Vân