Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Sơn (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Sơn (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Sơn (Có đáp án + Ma trận)
- ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI SƠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2 Năm học 2024 – 2025 Số câu và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức kỹ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1.Số học Số câu 2 1 1 2 6 2 - Số tự nhiên (cấu tạo số, 1,3, 7,8 Câu số 1,3 7 4 8 thứ tự các số, so sánh số, 4 số liền trước, liền sau). Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100 (có nhớ, không nhớ). Tìm Số điểm 2 1 1 1 3 2 thành phần chưa biết (số hạng, số bị trừ, số trừ), tính giá trị biểu thức.. 2.Đại lượng và đo đại Số câu 2 2 lượng: Câu số 2,5 2,5 - Biết các đơn vị: cm, dm, kg, lít, giờ, phút, ngày, tháng. Mối quan hệ giữa Số điểm 2 2 các đơn vị đo thời gian, đo độ dài -Vận dụng làm bài 3.Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Nhận dạng hình tứ giác, Câu số 6 hình tam giác, hình chữ nhật, đường thẳng.Vận Số điểm 1 1 dụng làm bài 4.Giải toán: Số câu 2 2 - Giải các bài toán về phép Câu số 9,10 9,10 cộng, phép trừ. Số điểm 2 2 Số câu 2 1 4 3 6 4 Tổng 3 4 3 Số điểm 10
- ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI SƠN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN Lớp 2 - Năm học 2024 - 2025 (Thời gian: 40 phút) I. Trắc nghiệm (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Bài 1: (1 điểm) - Mức 1 a, Số lớn nhất trong dãy số: 54; 55; 56; 57 là số. A. 56 B. 55 C. 57 D.54 b, Số bé nhất trong dãy số: 32; 15; 38; 56 là số. A. 32 B. 15 C. 38 D.56 Bài 2: (1 điểm) - Mức 2 a, 14 giờ còn được gọi là A. 5 giờ chiều B. 2 giờ chiều C. 7 giờ chiều D. 1 giờ chiều b, 1 ngày + 15 giờ = ... A. 36 giờ B. 23 giờ C. 39giờ D. 19 giờ Bài 3: (1 điểm) - Mức 1 a, Tổng của 25 và 65 là: A. 59 B. 90 C. 80 D. 75 b, Hiệu của 68 và 46 A. 22 B. 29 C.93 D. 12 Bài 4: (1 điểm) Chọn dấu (> , < , =) - Mức 2 a, 50 5 + 40 A. > B. < C. = b, 55 + 24 34 + 45 A. C. = Bài 5: (1 điểm) - Mức 2
- a, Hai can đựng được tất cả là : A. 12 l B. 14 l C. 13 l D.20 l b, Can to đựng nhiều hơn can bé bao nhiêu lít? A. 2 l B. 3 l C. 4 l D.5 l Bài 6: (1 điểm) - Mức 2 a.Hình bên có mấy hình tam giác A. 4 B. 5 C. 6 b.Hình bên có mấy hình tứ giác A. 2 B. 3 C. 4 II. Tự luận (4 điểm) Bài 7: Đặt tính rồi tính (1 điểm)- Mức 1 38 + 36 16+ 55 71 – 43 84 - 29 Bài 8: Tính (1 điểm)- Mức 2 58 + 15 – 38 73 – 37 + 20 = .......... = . = = .. Bài 9: Bác Minh có 75kg cam. Bác đã bán được 27kg cam. Hỏi bác Minh còn lại bao nhiêu ki – lô – gam cam ? (1 điểm)- Mức 3 Bài 10: Tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số giống nhau. (1 điểm) - Mức 3
- ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN TRƯỜNG TIỂU HỌC HẢI SƠN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN Lớp 2 - Năm học 2024 - 2025 I . Phần trắc nghiệm Câu 1a 1b 2a 2b 3a 3b 4a 4b 5a 5b 6a 6b Đáp án C B B C B A A C C B C B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Phần tự luận Bài 7: 1 điểm - Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm. 74 71 28 55 Bài 8: 1 điểm 58 + 15 – 38 = 73 - 38 73 – 37 + 20 = 36+ 20 = 35 = 56 - Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm. - Chú ý: Cho điểm từng phần bài làm của học sinh. Bài 9: 1 điểm Bài giải Số ki – lô – gam cam mà bác Minh còn lại là: 85 - 27 = 58 ( kg ) Đáp số: 58 kg cam - Lời giải đúng: 0,25 điểm - Đáp số đúng: 0,25 điểm. - Phép tính đúng: 0,5 điểm. Bài 10: 1 điểm. Bài giải Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98 Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là 11 Vậy hiệu của hai số đó là : 98 – 11 = 87 Đáp số : 87 .

