Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN DƯƠNG KINH TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học: 2024-2025 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức Câu số Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học và Số câu 2 1 2 3 4 4 phép tính Số điểm 1,0 2,0 1,0 4,0 2,0 6,0 2. Đo lường. Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 3. Hình học Số câu 1 1 1 1 Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0 Tổng Số câu 3 6 2 6 5 Số điểm 3,0 4,5 1,5 3điểm 7điểm
- UBND QUẬN DƯƠNG KINH ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO Năm học: 2024-2025 Môn Toán 2 Họ và tên HS: (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) Lớp: 2A .. Điểm Nhận xét của giáo viên chấm bài Kí, ghi họ tên .. . . PHẦN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: (1đ) a/ Phép tính : 12 + 36 có kết quả là : A. 48 B. 58 C. 23 b/ Trong phép tính : 63 – 28 = 35 , số 28 được gọi là: A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ Câu 2: (0,5đ) 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 9 giờ tối. Câu 3: (0,5đ) Các số 28, 36, 19, 54, 37 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 36, 54, 19, 37, 28 B. 54, 37, 36, 28, 19 C. 54, 37, 36, 19, 28 Câu 4: (0,5đ) Khoanh vào đáp án đúng. Bình nước trong hình đựng bao nhiêu lít nước ? A. 3 lít B. 2 lít C. 4 lít D. 1 lít Câu 5 (0,5đ) Hình bên có .. hình tứ giác A. 3 hình tứ giác B. 4 hình tứ giác C. 5 hình tứ giác
- PHẦN II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1: (2 đ) Đặt tính rồi tính: 46 + 37 53 - 29 56 + 28 62 – 49 Câu 2: (1đ) : Tính ? 67cm – 17cm + 25cm = .. 56kg + 27kg - 49kg = . . Câu 3: (1đ) : Điền dấu >,<,= ? 12 + 36 ... 29 + 12 34 - 18 ... 15 + 39 33 - 29 ... 63 - 59 68 + 19 ... 16 - 8 Câu 4: (2đ) Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Bài giải Câu 5: (1đ) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong hình bên có .. hình tứ giác Các hình tứ giác đó là .
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A B D B B C Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (2 đ) Đặt tính rồi tính: 46 + 37 = 83 53 – 29 = 24 56 + 28 = 84 62 – 49= 13 Bài 2: (1đ) : Tính ? 67cm – 17cm + 25cm = 50cm + 25 cm 56kg + 27kg - 49kg = 83kg – 49kg = 75 cm. = 34kg Bài 3: (1đ) : Điền dấu >,<,= ? 12 + 36 < 29 + 12 34 - 18 < 15 + 39 33 - 29 = 63 - 59 68 + 19 > 16 - 8 Bài 4: (2đ) Bài giải Năm nay mẹ có số tuổi là:/ Số tuổi của Mẹ năm nay là: 62 – 28 = 34 ( tuổi) Đáp số : 34 tuổi Câu 5: (1đ) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Trong hình bên có 3 hình tứ giác Các hình tứ giác đó là : AMND, MBCN, ABCD

