Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Vương (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG Thứ . ngày . tháng .. ..năm 2024 TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG VƯƠNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 2 Họ và tên: MÔN TOÁN (35 phút) Lớp: . Năm học: 2024 - 2025 Điểm Nhận xét, tư vấn Ký, họ tên GV coi: . Ký, họ tên GV chấm: . I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1 (1 điểm – M1) khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lơi đúng a) Số tròn chục liền trước số 64 là: A. 60 B. 40 C. 50 D. 70 b) Số gồm 8 đơn vị 2 chục là: A. 22 B. 28 C. 88 D. 82 Câu 2 (1 điểm – M1) khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lơi đúng a) Trên tia số sau, những số vừa lớn hơn 38 vừa bé hơn 42 là: 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 A. 36, 37, 38 B. 38, 39, 40 C. 39, 40, 41 D. 40, 41, 42 b) 66 - 3 < 6 Số điền vào ô trống là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 0 Câu 3 (1 điểm –M2) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau các đáp án Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 28 + 35 < .. < 95 – 29 a) 74 b) 65 c) 67 d) 50 Câu 4 (1 điểm – M1)) Điền số thích hợp vào chỗ chấm - 1 con thỏ nặng bằng ..... con gà - 1 con chó nặng bằng ......con thỏ BÀI TẬP CUỐI TUẦN - 2
  2. Câu 5 (1 điểm – M2). Nối ý trên với ý dưới để có kết quả đúng 1. Hiệu của số nhỏ nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là: a. 1 b. 0 c. 2 Câu 6 (1 điểm – M3) a) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm MN M N . . b) Hình vẽ bên: Có..............hình tam giác.......hình tứ giác II. Tự luận (4 điểm) Câu 7 (1 điểm – M1) Đặt tính rồi tính a) 36 + 26 b) 72 – 28 Câu 8 (1 điểm – M1) Tính? 17l – 8l = 40kg + 50kg = Câu 9 (1 điểm – M2): Có 50 vận động viên đua xe đạp, 16 vận động viên đã qua cầu. Hỏi còn bao nhiêu vận động viên chưa qua cầu? Câu 10: (1 điểm – M3) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 1 túi đựng 10 cái kẹo, 1 hộp đựng 3 cái kẹo a. Có 86 cái kẹo cần nhiều nhất . túi hộp b. Có 8 túi 6 hộp như thế có .. cái kẹo. BÀI TẬP CUỐI TUẦN - 2
  3. ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 2 1. Đọc hiểu và làm bài tập ( 10 điểm) Câu 1: a) A b) B Điểm 1 Câu 2: a) C b) C 1 Câu 3: a) S b) Đ C) S D) S 1 Câu 4: a) 2 b) 3 1 Câu 5: 1.a 1 Câu 6: 1 a) HS vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm MN b) Có 2 hình tam giác 4 hình tứ giác Câu 7: 1 36 + 26 = 62 72 – 28 = 44 Câu 8: 9l, 90kg 1 Câu 9 Bài giải Số vận động viên chưa qua cầu là: 0,5 50 – 16= 34 (vận động viên) 0,25 Đáp số: 34 vận động viên 0,25 Câu 10: a. 8 túi, 2 hộp 1 b. 98 cái kẹo BÀI TẬP CUỐI TUẦN - 2