Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kênh Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kênh Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_tieng_viet_lop_2_nam_hoc.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Kênh Giang (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC KÊNH GIANG KHỐI 2 MA TRẬN MÔN TOÁN KHỐI 2 CUỐI HỌC KÌ 1 Năm học: 2024 - 2025 Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu kiến Nội dung và số TN TN TN thức, TL TL TL TN TL điểm KQ KQ KQ kĩ năng Các số trong phạm vi Câu 100. Cộng, trừ (có nhớ) 2,4 5 7,9 8,10 số các số trong phạm vi 1.Số 100. Xếp thứ tự dãy số học và Số có đến 4 số. Tính giá trị 2 1 2 2 3 4 phép câu biểu thức số có hai dấu tính phép tính. Giải toán có lời văn: Điểm 1,5 0,5 3,0 2,0 2,0 5,0 Bài toán về ít hơn Biết xem lịch, xem giờ Câu 2. Hình 1 3,6 trên đồng hồ; biết đọc số học và khối lượng của đồ vật Số đo 1 2 3 trên cân đồng hồ; nhận câu lường dạng hình tứ giác Điểm 1,0 2,0 3,0 Số 3 5 2 6 4 câu Tổng Điểm 2,5 5,5 2,0 5,0 5,0
- Trường Tiểu học Kênh Giang BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Họ tên: ...... CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Lớp: Môn: Toán (Thời gian làm bài 40 phút) Điểm Lời nhận xét của giáo viên Kí .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. . Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng (1 điểm) a) Ngày 4 tháng 10 là chủ nhật. Sinh nhật bạn Mai vào ngày 8 tháng 10. Hỏi sinh nhật bạn Mai vào thứ mấy? A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm b) Hình vẽ bên có mấy hình tứ giác ? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống ( 0,5 điểm) Câu 3 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1,0 điểm): a) 16 cm + 17 cm – 30 cm = ........ b) Bao gạo trong hình bên nặng ..... kg Câu 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng (1 điểm) a, Số liền trước của số 90 là: A. 89 B. 80 C. 91 D. 100 b, Phép trừ 70 - 36 có kết quả là: A. 36 B. 26 C. 34 D. 44
- Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng (0,5 điểm) Các số 27 ; 63 ; 46 ; 54 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 27, 46, 63, 54 B. 63, 54, 46, 27 C. 27, 54, 46, 63 D. 27, 46 , 54 , 63 Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) Câu 7: Đặt tính rồi tính (2 điểm ) 54 + 17 85 - 48 29 + 28 91 - 43 Câu 8: Tính (1 điểm) 52 - 26 + 47 = ........................ 46 + 25 - 32 = ......................... = ......................... = ........................ Câu 9: Năm nay bố 42 tuổi. Con kém bố 27 tuổi. Hãy tính tuổi của con hiện nay? (1 điểm) Bài giải Câu 10: Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số lớn nhất có một chữ số? (1 điểm)
- UBND THÀNH PHỐ THỦY NGUYÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC KÊNH GIANG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2 NĂM HỌC 2023 – 2024 Câu Đáp án Điểm Hướng dẫn chấm 1 a) D Mỗi phần khoanh đúng 1,0 b) D đáp án D được 0,5đ Mỗi ô trống điền đúng 2 a) 18 b) 38 0,5 được 0, 5đ. Mỗi chỗ chấm điền 3 a) 3cm b) 4kg 1,0 đúng được 0,5đ. a) A b) C Mỗi phần khoanh đúng 4 1,0 đáp án được 0,5đ 5 Khoanh đúng vào đáp 0,5 B án B được 0,5đ. Điền đúng số vào chỗ 8 giờ 30 phút; 9 giờ 6 1,0 chấm mỗi phần được 0,5đ. Mỗi phép tính đặt tính 54 85 29 91 + - + - và tính đúng được 0,5đ 17 48 28 43 7 2,0 71 37 57 48 a) 52 - 26 + 47 b) 46 + 25 - 32 Mỗi biểu thức tính 8 = 26 + 47 = 71 - 32 1,0 đúng được 0,5đ. = 73 = 39 Tuổi con hiện nay là: 0,25đ Tuỳ vào bài làm của HS 42 - 27 = 15 (tuổi) 0,5đ GV cho điểm cho phù 9 1,0 Đáp số: 15 tuổi 0,25đ hợp. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98 Tuỳ vào bài làm của Số lớn nhất có 1 chữ số là 9. HS GV cho điểm cho 10 Hiệu hai số trên là: 1,0 phù hợp. 98 - 9 = 89 Đáp số: 89.

