Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 16/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong (Có đáp án)

  1. BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024-2025 MÔN: TOÁN – LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể giao đề) Họ và tên: Lớp: 2A .......SBD:..............Số phách:..... . Trường Tiểu học Lê Hồng Phong Giám thị: 1, .............. ....2,............................... Giám khảo: 1, ..................2,........................................Số phách: ... .. Duyệt đề Điểm Lời nhận xét của giáo viên ..... ..... ..... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1 (1 điểm) a. Số 65 đọc là: A. Sáu lăm B. Sáu mươi năm C. Sáu mươi lăm b. Số 69 là số liền trước của ..; Số liền sau của 49 là . Câu 2 (1 điểm) a. Kết quả của phép tính 58 + 27 là: A. 75 B. 85 C. 31 b. Mẹ mua về 25 con gà trống và 17 con gà mái. Vậy số gà trống nhiều hơn số gà mái là: A. 42 con gà B. 32 con gà C. 8 con gà Câu 3 (1 điểm) a. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp : 17 giờ 15 phút hay ; Có tháng có 31 ngày. b. Nếu thứ Năm tuần này là 20 tháng 11 thì thứ Năm tuần trước là ngày ...................... Câu 4 (1 điểm) a. Kể tên ba điểm thẳng hàng có trong hình vẽ. - Có ba điểm thẳng hàng là : A ... ... D M B C b. Tổng của hai số là 47. Nếu tăng một số hạng thêm 18 đơn vị và giữ nguyên số hạng kia thì tổng mới là : A. 29 B. 65 C. 55 Câu 5: (1 điểm) Cho đường gấp khúc ABCD với độ dài các đoạn thẳng lần lượt là: 28 dm, 17 dm, 36 dm. Độ dài đường gấp khúc ABCD là: A. 71 dm B. 81 dm C. 82 dm
  2. Câu 6: (1 điểm) a. Trong phép trừ 69 – 29 = 40. Số 29 được gọi là: A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ b. Các số 35; 25; 29; 32 được viết theo thứ tự từ giảm dần là: A. 25; 29; 32; 35 B. 25; 32; 29; 35 C. 35; 32; 29; 25 II. PHẦN TỰ LUẬN (4 ĐIỂM) Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính 73 - 28 46 + 37 53 - 35 48 + 23 Bài 2 (1 điểm): Tính 35 kg + 17 kg – 23 kg = ... 62 l – 34 l + 67 l = . Bài 3 (1 điểm): Vườn cam có 46 cây. Vườn cam có nhiều hơn vườn đào 28 cây. Hỏi vườn đào có bao nhiêu cây? Bài 4 (1 điểm): a. Tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số giống nhau. b. Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tổng là 65.
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TOÁN - LỚP 2 Năm học 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Câu 1: Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) a, Đáp án C b, Số 69 là số liền trước của 70; Số liền sau của 49 là 50 Câu 2: Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) a, Đáp án B b, Đáp án C Câu 3: Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) a, 17 giờ 15 phút hay 5 giờ 15 phút chiều; Có 7 tháng có 31 ngày. b, Nếu thứ Năm tuần này là 20 tháng 11 thì thứ Năm tuần trước là ngày 13 tháng 11. Câu 4: Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) a) - Có ba điểm thẳng hàng là: A, D, B; A, M, C b) Đáp án B Câu 5: (1 điểm) Đáp án B Câu 6: Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) a, Đáp án B b, Đáp án C II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 1: Đặt tính, tính mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm Câu 2: Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) 35 kg + 17 kg – 23 kg = 29 kg 62 l – 34 l + 67 l = 95 l Câu 3 (1 điểm): Bài giải Vườn đào có số cây là: (0, 25 điểm) 46 - 28 = 18 (cây) (0,5 điểm) Đáp số: 18 cây đào (0,25 điểm) Câu 4 (1 điểm): Mỗi phần đúng được (0,5 điểm) a, - Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 (0,15 điểm) - Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 (0,15 điểm) - Hiệu của hai số đó là: 98 – 11 = 87 (0,2 điểm) b, Ta có: 65 = 32 + 33 (0,2 điểm) Vậy hai số tự nhiên liên tiếp có tổng là 65 là: 32 và 33 (0,3 điểm) (Bài bẩn, dập xóa nhiều trừ 1 điểm)