Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Mỹ Đồng (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Mỹ Đồng BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Họ và tên:................................... NĂM HỌC 2024 -2025 Lớp:2A..... Môn Toán - Lớp 2 Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên ...................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a.Trong phép tính 45 - 17 = 28, số 45 gọi là: A. Số hạng B. Số trừ C. Số bị trừ D. Hiệu b. Số liền sau của số 69 là: A. 68 B. 70 C. 60 D. 71 Bài 2: (0,5 điểm) Tuần này thứ hai là ngày 9 tháng 5. Vậy thứ ba tuần sau là ngày bao nhiêu? A.ngày 16 B.ngày 10 C.ngày 17 D.ngày 12 Bài 3: (1 điểm) Cho đường gấp khúc ABCDE dài 95 cm như hình vẽ. Biết AB = BC = DE, độ dài đoạn thẳng AB = 2 cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng – ti – mét? A. 38 cm B. 89 cm C. 71 cm D. 35 cm Bài 4: (1,5 điểm) a/ Điền dấu ( , =) thích hợp vào chỗ chấm: 13 + 28 .15 + 26 87 – 29 28 + 36 b/ Xếp các số: 94 , 57 , 55, 95 , 59, 87. Theo thứ tự từ lớn đến bé
  2. Bài 5: Số: (0,5 điểm) a/ Số 65 kg đọc là: A. Sáu mươi năm ki -lô - gam B. Sáu mươi lăm C. Sáu mươi lăm ki-lô-gam Bài 6: Đặt tính rồi tính (2 điểm) 47 + 38 75 + 19 83 – 35 100 – 23 ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. ... .. Bài 7: Tính (1 điểm) 58cm + 39cm – 48cm = .. = .. Bài 8: Giải toán (1,5 điểm) Cô giáo có 72 quyển vở. Sau khi phát cho học sinh một số quyển vở cô giáo còn 38 quyển. Hỏi cô giáo đã phát cho học sinh bao nhiêu quyển vở? Bài giải. Bài 9: (1 điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 35 thì được số có hai chữ số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18. .
  3. MA TRẬN ĐỀ TOÁN LỚP 2 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức TN TL TN TL TN TL TN TL Số điểm 1. Số học Số câu 1 1 1 1 2 2 và phép Câu số 1 6 4 7 1,4 6,7 tính Số điểm 1 2 1,5 1 2,5 3 2. Đo Số câu 2 2 lường. Câu số 2,5 2,5 Số điểm 1 1 3. Hình Số câu 1 1 1 1 2 học, giải Câu số 8 3 9 3 8,9 toán Số điểm 1,5 1 1 1 2,5 Tổng số 2 5 2 10 câu Tổng số điểm 3 5 2 10 Tỉ lệ % 30% 50% 20% 100%
  4. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HK I- LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 Bài 1: 1 điểm (Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm ) a – C; b - B Bài 2: 0,5 điểm ĐA: C Bài 3: 1 điểm ĐA: D Bài 4 : ( 1 điểm) (Đúng 1 phép tính cho 0,5 điểm) a. ĐA: = ; < b. Xếp đúng thứ tự: 95; 94; 87; 59; 57; 55. Bài 5 : (0,5 điểm ) ĐA : C Bài 6 : (2 điểm ) Đúng mỗi hình 0,5 điểm 47 + 38 = 85 75 + 19 = 94 83 – 35= 48 100 – 23= 77 Bài 7: (1 điểm ) 58cm + 39cm – 48cm = 97cm – 48cm = 49cm Bài 8 : (1,5 điểm ) (Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm) Bài giải Số vở cô giáo đã phát cho các bạn học sinh là: 72 – 38 = 34 ( quyển vở) Đáp số: 34 quyển vở Bài 9 : (1 điểm ) Bài giải Số có hai chữ số giống nhau mà tổng hai chữ số đó bằng 18 là số 99 vì: 9+9 = 18 Vậy số đó là: 99 – 35 = 64 Đáp sô: 64