Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hưng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
2024. ĐÁP ÁN HKI TOÁN 2.docx
2024. MA TRẬN HKI TOÁN 2.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nam Hưng (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HƯNG KIỂM TRA CUỐI HKI Số phách Họ tên: ................................................... Năm học: 2024- 2025 Lớp: 2........ SBD: .................................. Môn: Toán lớp 2 (Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị số 1: Giám thị số 2: Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: (0,5 điểm M1): Số liền trước của 60 là: A. 58 B. 59 C. 61 D. 62 Câu 2: (0,5 điểm M2 ): Hình tứ giác là hình có mấy cạnh? A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 3: (0,5 điểm M1): Đồng hồ sau chỉ mấy giờ? A. 3 giờ 30 phút B. 5 giờ 3 phút C. 6 giờ 15 phút D. 3 giờ 15 phút Câu 4: (0,5 điểm M1): Kết quả phép tính: 35kg + 7kg = ? A. 42B. 42kg C. 52kg D. 43kg Câu 5: (0,5 điểm M1 ): Trong phép tính: 36 + 12 = 48, 36 + 12 được gọi là: A. số hạng B. hiệu C. số bị trừ D. tổng Câu 6: (0,5 điểm M1): Trong số 68, chữ số 6 có giá trị là bao nhiêu? A. 68 B. 6 C. 60 D. Cả ba đáp án đều sai. Câu 7: (0,5 điểm M1): Tổng của 55 và 35 là: A. 90 B. 20 C. 80 D.100. Câu 8: (0,5 điểm M1): Q Tên ba điểm thẳng hàng là: M A. M, O, N B. M, O, P C. M, O, Q D. M, N, P O P N
- II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 điểm M2) Đặt tính rồi tính: 48 + 27 35 + 43 48 - 35 95 - 18 ....................... ....................... ....................... ....................... ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ......................... ......................... ......................... ......................... Câu 10: (1điểm M3)Tìm hiệu của hai số, biết số bị trừ là 85, số trừ là số liền sau của số 56 .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Câu 11: (2 điểm M2): Một cửa hàng buổi sáng bán được 81 kg gạo, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 8kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô- gam gạo? Bài giải .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. Câu 12 (1 điểm M3): a. Điền các số thích hợp sao cho ba số theo hàng hay cột đều có tổng là 14. 3 6 3 7 b. Với các số sau 54, 13, 41 em hãy lập các phép tính phù hợp .................................................................................................................................. ..................................................................................................................................

