Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Huệ (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính - Thực hiện tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi Số câu 02 01 01 01 01 03 03 100; đọc, viết, so sánh số có hai chữ số. - Nhận biết được các thành phần của phép cộng, phép trừ. Số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 3,0 3,0 - Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính. 2. Đại lượng và đo đại lượng - Đơn vị đo khối lượng: ki- lô- gam. Đơn vị đo dung 01 01 02 tích: lít - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ. Xem đồng hồ. (biết xem giờ, kim phút chỉ số 3 và số 6) - Nhận biết số ngày trong 1,0 1,0 2,0 tháng. Thực hiện phép tính có kèm đơn vị đo đại lượng đã học. 3. Yếu tố hình học - Nhận biết, gọi nêu tên Số câu 01 01 02 hình tứ giác - Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng, đoạn thẳng, đường thắng, đường gấp Số điểm 1,0 1,0 2,0 khúc, đường cong Số câu 4 1 2 1 1 1 7 3 Tổng Số điểm 4,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 7,0 3,0
  2. UBND QUẬN HỒNG BÀNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Chủ đề câu số TN TL TN TL TN TL Số câu 02 01 01 01 01 Số và phép tính 06 Câu số 1,2 8 5 9 10 Hình học và đo Số câu 02 01 01 04 lường Câu số 3,4 6 7
  3. Trường Tiểu học Nguyễn Huệ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: .. NĂM HỌC 2024 – 2025 Lớp: Môn: Toán – Lớp 2 Thời gian làm bài: 40 phút Giáo viên coi Giáo viên chấm Nhận xét Điểm (Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên) ............................ .. ... ............................ .. ... ............................ .. ... ............................ .. ... PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới đây: Câu 1: (M1-1 điểm) a. Số tròn chục liền trước của số 45 là: A. 31 B. 30 C. 33 D. 40 b. Tổng của 50 và 20 là: A. 70 B. 40 C. 30 D. 60 Câu 2. (M1 – 1 điểm) a) Trong phép tính 68 - 12 = 56, số 12 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D. Số hạng b) 32 + 16  87 - 41. Dấu thích hợp điền vào ô trống là: A. = B. D. Không có dấu nào B Câu 3 : (M1 – 1 điểm) Trong hình bên có: A a,....................... hình tứ giác M b, 3 điểm thẳng hàng là: ............ . C N Câu 4. (M1-1điểm) Đúng ghi Đ, Sai ghi S D Tháng 11 có 31 ngày 10 giờ hay còn gọi là 22 giờ Câu 5. Mai sẽ hái những quả cà chua có kết quả bé hơn 15. Vậy Mai sẽ hái được bao nhiêu quả cà chua (M2-1điểm) A. 4 quảB. 2 quả C. 3 quả D. 1 quả A B D C H
  4. Câu 6: Số? (M2 – 1 điểm) a. 38kg + 14kg – 22kg =.............kg b. 76l – 58l + 16l =............. l Câu 7: (M3-1điểm) Con ốc sên bò từ A đến C, con kiến bò từ C đến E. B D 18cm 17cm 15cm 14cm E A C - Đoạn đường con ốc sên bò được là:(đen) .................................................... - Đoạn đường con kiến bò được là : .................................................... PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 8. Đặt tính rồi tính (M1 – 1 điểm) 56 + 32 76 - 25 16 + 55 82 – 54 Câu 9. Một đội đồng diễn thể dục gồm có 52 người mặc áo màu đỏ và màu vàng. Trong đó có 24 người mặc áo màu vàng. Hỏi có bao nhiêu người mặc áo màu đỏ? (M2 – 1 điểm) Câu 10. (M3- 1điểm) Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau? 18cm
  5. TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 4 Câu 5 Câu 6 1 điểm 1 điểm 1điểm 1 điểm 1 điểm a. D a. B S a. 30kg B b. A b. C Đ b. 34 l Câu 3: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm - Có 4 hình tứ giác - Ba điểm thẳng hàng là: B, M, C và D, N, M Câu 7: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm - Đoạn đường con ốc sên bò được là: 33cm (Nếu HS ghi: 15 + 18 = 33(cm) vẫn được điểm) - Đoạn đường con kiến bò được là : 31cm (Nếu HS ghi: 17 + 14 = 31(cm) vẫn được điểm) II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 8: (1,0 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm 56 76 16 82 + - + - 32 25 55 54 88 51 71 28 Câu 9: (1,0 điểm) Bài giải Số người mặc áo màu đỏ là: 0,25 điểm 52 – 24 = 28 (người) 0,5 điểm Đáp số: 28 người 0,25 điểm Câu 10: (1 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 0,25 điểm Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11 0,25 điểm Hiệu của hai số đó là: 98 – 11 = 87 0,25 điểm Đáp số: 87 0,25 điểm
  6. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ năng Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính - Thực hiện tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi Số câu 02 01 01 01 01 03 03 100; đọc, viết, so sánh số có hai chữ số. - Nhận biết được các thành phần của phép cộng, phép trừ. Số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 1,0 3,0 3,0 - Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính. 2. Đại lượng và đo đại lượng - Đơn vị đo khối lượng: ki- lô- gam. Đơn vị đo dung 01 01 02 tích: lít - Nhận biết 1 ngày có 24 giờ. Xem đồng hồ. (biết xem giờ, kim phút chỉ số 3 và số 6) - Nhận biết số ngày trong 1,0 1,0 2,0 tháng. Thực hiện phép tính có kèm đơn vị đo đại lượng đã học. 3. Yếu tố hình học - Nhận biết, gọi nêu tên Số câu 01 01 02 hình tứ giác - Nhận biết được 3 điểm thẳng hàng, đoạn thẳng, đường thắng, đường gấp Số điểm 1,0 1,0 2,0 khúc, đường cong Số câu 4 1 2 1 1 1 7 3 Tổng Số điểm 4,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,0 7,0 3,0
  7. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN - LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Chủ đề câu số TN TL TN TL TN TL Số câu 02 01 01 01 01 Số và phép tính 06 Câu số 1,2 8 5 9 10 Hình học và đo Số câu 02 01 01 04 lường Câu số 3,4 6 7