Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 2 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, và số kĩ năng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số, so sánh, sắp Số câu 1 1 1 2 1 4 thứ tự các số có 3 chữ số và Câu số 1 6 7,9 10 phép cộng, Số điểm phép trừ có nhớ trong phạm vi 1,0 1,0 2,0 1,0 1,0 4,0 100. Đại lượng và Số câu 1 1 2 đo đại lượng: các đơn vị đo Câu số 2 5 khối lượng Số điểm (kg), mối quan hệ giữa đơn vị 0,5 1,0 2.0 đo độ dài cm, dm Số câu 2 2 Yếu tố hình Câu số 3,4 học: Số điểm 1,5 1.0 Thực hành giải Số câu 1 1 quyết vấn đề liên quan đến Câu số 8 các phép tính Số điểm cộng, trừ. 2.0 2.0 Số câu 5 2 1 2 0 2 5 5 Tổng Số điểm 3.0 1.0 1.0 2.0 3.0 4.0 6.0
- BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024- 2025 MÔN TOÁN: LỚP 2 (Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao đề) CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO Nhận xét bài kiểm tra Số mã do chủ tịch HĐ 1. .......................... 2. ............................. chấm ĐIỂM KIỂM TRA Bằng số: ......... Bằng chữ...................... TRẮC NGHIỆM: (4 ĐIỂM) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng. Câu 1 (1 điểm- M1): a) Kết quả của phép tính 100 - 36 là: A. 74 B. 46 C. 64 D. 63 b) Trong phép tính: 85 - 29 = 56. Số 29 được gọi là gì? A.Tổng B. Số bị trừ C. Hiệu D. Số trừ Câu 2 (0,5 điểm – M1): Ngỗng nặng 5kg. Dê nặng 16kg. Hỏi cả hai con nặng bao nhiêu ki - lô - gam? A. 20kg B. 21kg C. 22kg D. 23kg Câu 3 ( 1 điểm – M1): Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: A. 6 cm B. 11 cm C. 16cm D. 17cm C. 9 cm D. 8 cm Câu 4 (0,5 điểm – M1): Quan sát hình bên và chọn đáp án đúng: A. Có 2 đoạn thẳng: MB, MT. B. Có 2 đoạn thẳng: BT, MT. C. Có 3 đoạn thẳng: MB, BT, MT. D. Có 3 đoạn thẳng: BT, TM, MN. Câu 5 (1 điểm – M2) : Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 60 cm = dm A. 6 B. 60 C. 70 D. 80
- B. TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 6. (1 điểm –M1) Đặt tính và tính: 48 + 36 74 + 15 62 - 27 100 – 58 Câu 7. (1 điểm –M2) Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp: Số liền trước Số đã cho Số liền sau ...................... 42 .................. ...................... 99 .................. Câu 8.(2 điểm –M3) Mẹ rất vui vì hiện tại Minh cân nặng 25kg, tăng cân hơn so với trước đây 7kg. Hỏi trước đây Minh cân nặng bao nhiều ki-lô-gam? Câu 9. (1 điểm – M2) a) Điền số thích hợp vào ô trống : + 27 - 10 28 b) Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 89, 23, 74, 99, 54 Câu 10: (1 điểm –M3) Một phép trừ có hiệu là 25. Số trừ là số lớn nhất có một chữ số. Tìm số bị trừ.
- UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2 - HK I – NĂM HỌC 2024-2025 I. TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) Câu 1: (1 điểm) a) C b) D Câu 2: (0,5 điểm) B Câu 3 (1 điểm) C Câu 4 (0,5 điểm) C Câu 5 (1 điểm) A II. TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM) Câu 6 (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0, 25 điểm Kết quả: 84; 89; 35; 42 Câu 7: (1 điểm) Mỗi số điền đúng được 0,25 điểm Số liền trước Số đã cho Số liền sau 41 42 43 98 99 100 Câu 8 ( 2 điểm): - Lời giải đúng được 0,5 điểm - Phép tính đúng được 1 điểm - Đáp số đúng được 0,5 điểm Bài giải Trước đây Minh cân nặng số ki-lô-gam là: 25 - 7 = 18 (kg) Đáp số: 18 kg Câu 9 (1 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm): a) Điền vào ô trống lần lượt như sau: 55; 45 b) 99, 89, 74, 54, 23 Câu 10 (1 điểm): Số trừ là số lớn nhất có 1 chữ số là: 9 Hiệu là 25 Số bị trừ là: 25 + 9 = 34 * Lưu ý: Toàn bài chữ viết xấu hoặc trình bày bẩn trừ 1 điểm.

