Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Trung (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH QUANG TRUNG Môn: Toán - Lớp 2 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: Lớp: Số báo danh: .. A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Câu 1: (1 điểm) a. Số gồm 8 chục và 6 đơn vị là: A. 68 B. 86 C. 80 D. 62 b. Số liền trước của số 90 là: A. 89 B. 88 C. 98 D. 91 Câu 2: (0,5 điểm) Tổng của 27 và 46 là: A. 63 B. 72 C. 83 D. 73 Câu 3: (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 86 l – 33 l + 8 l = .. A. 61 l B. 54 l C. 53 l D. 55 l Câu 4: (0,5 điểm) Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: A. 12 cm B. 13 cm C. 14 cm D. 15 cm Câu 5: (1 điểm) Lan cho Thu 12 viên phấn thì Lan còn lại ba chục viên phấn. Lúc đầu Lan có số viên phấn là: A. 15 viên B. 18 viên C. 42 viên D. 32 viên Câu 6: (0,5 điểm): Số? Hình bên có: - .................. hình tam giác - .................. hình tứ giác B. TỰ LUẬN: Câu 7: (2 điểm) Đặt tính, rồi tính
- 27 + 34 71 - 9 56 + 36 85 - 48 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 8: (1 điểm) a. Viết tiếp vào chỗ chấm sao cho thích hợp: - Tháng 11 có .............................. ngày - 17 giờ còn được gọi là ............................................ b. Đồng hồ chỉ mấy giờ ? ............................................... ............................................ Câu 9: (2 điểm) Trong Hội khỏe Phù Đổng, khối Hai có 95 học sinh tham gia đồng diễn. Số học sinh khối Một tham gia đồng diễn ít hơn khối Hai 19 học sinh. Hỏi khối Một có bao nhiêu học sinh tham gia đồng diễn? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10: (1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số lớn nhất có 1 chữ số? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 2 - Năm học 2024 – 2025 Câu Đáp án Điểm Câu 1 a. B b. A Mỗi phần 0,5 điểm Câu 2 D 0,5 điểm Câu 3 A 0,5 điểm Câu 4 A 0,5 điểm Câu 5 C 1 điểm Câu 6 (0,5 điểm) Mỗi phần đúng được 0,25 điểm - Có 2 hình tam giác - Có 4 hình tứ giác Câu 7: Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm *Lưu ý: Đặt tính đúng, tính sai kết quả: trừ 0,25 điểm mỗi phép tính. Đặt tính sai không tính điểm 27 + 34 = 61 71 – 9 = 82 54 + 39 = 93 85 – 48 = 37 Câu 8: (1 điểm) a. - Tháng 11 có 30 ngày 0,25 điểm - 17 giờ còn được gọi là 5 giờ chiều 0,25 điểm b. 7 giờ 15 phút - 0,25 điểm 2 giờ hoặc 14 giờ - 0,25 điểm Câu 9 ( 2 điểm) Bài giải Khối Một có số học sinh tham gia đồng diễn là : ( 1 điểm) 95 – 19 = 74 ( học sinh) ( 0,5 điểm) Đáp số : 74 học sinh ( 0,5 điểm) - Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm - Câu trả lời đúng, tính sai cho nửa số điểm Câu 10 (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là : 90 0,25 điểm Số lớn nhất có 1 chữ số là : 9 0,25 điểm Hiệu hai số là : 90 – 9 = 81 0,5 điểm Đáp số : 81 * Lưu ý: Đối với bài được điểm tối đa, trình bày bẩn, xấu trừ 0,5 điểm toàn bài
- Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I - Lớp 2 Năm học: 2023 - 2024 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, kỹ năng và số Tổng điểm TN TL TN TL TN TL Số học: Số câu 1 1 2 1 5 - Số và phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100. Số điểm 1 0,5 2,5 1 5 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 1 3 - Ki-lô-gam, lít. Ngày, giờ, phút, tháng. Xem đồng hồ. Số điểm 1 0,5 0,5 2 Yếu tố hình học: Số câu 2 2 - Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng, Số điểm 1 1 đường gấp khúc, hình tứ giác Giải bài toán có lời văn: - Giải và trình bày lời giải Số câu 1 1 các bài toán bằng 1 phép tính cộng, trừ hoặc BT về ít Số điểm 2 2 hơn, nhiều hơn. Số câu 2 3 3 2 10 Tổng Số điểm 2 2 3 3 10
- Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I - Lớp 2 Năm học 2023 - 2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL Số 1 1 2 1 04 câu Số 1 học Câu 1 2 7,8a 10 số Đại Số 1 1 1 03 lượng câu 2 và đo Câu đại 5 3 8b số lượng Yếu Số 2 02 tố câu 3 hình Câu 4,6 học số Giải Số 1 01 toán câu 4 có lời Câu 9 văn số Tổng số câu 02 06 02 10

