Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY HƯNG TỔ CHUYÊN MÔN KHỐI 2 MA TRẬN Câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I khối 2 Năm học 2024-2025 Mạch kiến thức, Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng và số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Số câu 3 1 2 4 2 cộng, trừ trong phạm vi 100. Số điểm 1,5đ 0,5đ 3 đ 2 đ 3 đ Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 2 1 đại lượng: đề-xi- mét; ki-lô-gam; Số điểm 0,5 đ 1 đ 0,5đ 1 đ 1 đ lít. Xem đồng hồ. Yếu tố hình Số câu 1 1 học:hình chữ nhật, hình tứ giác,độdài đường Số điểm 0,5đ 0,5 đ gấp khúc Giải bài toán có Số câu 1 1 1 1 lời văn Số điểm 0,5đ 2đ 0,5 đ 2 đ Tổng 7 4 Số câu 1 8 4 4 4 Số điểm 2 4 6
  2. Trường TH Tây Hưng KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GT1 Kí SỐ Họ tên:.............................. MÔN TOÁN - LỚP 2 PHÁCH: Năm học 2024 - 2025 GT2 Kí Lớp:.................................. Thời gian: 35 phút Số BD:........ Phòng.......... (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 SỐ PHÁCH: PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số liền sau 46 là: (M1- 0,5 điểm) A. 50 B. 47 C. 45 D. 63 Câu 2: Số có 3 chục và 5 đơn vị đọc là: (M1 - 0,5 điểm) A. Ba mươi lăm B. Ba lăm C. Ba mươi năm D. Ba năm Câu 3: Kết quả dãy tính 90 – 30 + 10 là: (M2 - 0,5 điểm) A. 60 B. 70 C. 80 D. 90 Câu 4: Một ngày có ... giờ (M1 - 0,5 điểm) A. 12 B. 14 C. 22 D. 24 Câu 5: Ngày 1 tháng 12 năm 2022 là ngày thứ năm. Hỏi ngày 8 tháng 12 là ngày thứ mấy? (M2 - 0,5 điểm) A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm Câu 6: Hình vẽ bên có: (M1-0,5 điểm) A. 5 hình tam giác B. 4 hình tam giác C. 3 hình tam giác D. 2 hình tam giác Câu 7: Năm nay chị 13 tuổi, chị hơn em 6 tuổi. Hỏi năm nay em bao nhiêu tuổi? (M1- 0,5 điểm) A. 19 tuổi B. 4 tuổi C. 7 tuổi D. 16 tuổi Câu 8: Trong phép tính: 63 – 28 = 35, số 28 được gọi là: (M1 - 0,5 điểm) A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ D. Số hạng
  3. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1: Tính (M1- 1 điểm) 9 + 9 = .. 17 - 8 = 4 + 8 = .. 11 - 4 = Câu 2: Đặt tính rồi tính (M2- 2 điểm) 32 + 11 45 + 19 55 - 18 76 - 40 .. .. .. .. .. .. . . .... .... . . . . .. Câu 3: Tính (M 2- 1 điểm) 33cm + 17cm = ................ 28 kg - 9 kg = ........................ Câu 4: Đàn trâu và đàn bò nhà Bác Bình có 28 con, trong đó có 12 con trâu. Hỏi nhà bác Bình có bao nhiêu con bò? (M 3 -2 điểm) Bài giải
  4. * Đáp án, biểu điểm: Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm) - Học sinh khoanh hoặc điền vào kết quả đúng ở mỗi câu được 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A B D D C C B Phần 2 Tự luận: (6 điểm) Câu 1: ( 1 điểm )Tính Mỗi phép tính đúng 0,16 điểm Câu 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ) 32 45 55 76 + + - - 11 19 18 40 43 64 37 36 - Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm - Đặt tính đúng: 0,2 điểm - Tính đúng: 0,3 điểm Câu 3: Tính (1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm 33cm + 17cm = 50 cm 28kg - 9kg = 19kg Câu 4: Giải bài toán ( 2 điểm) Bài giải Nhà bác Bình có số con bò là: (0,5 điểm) 28 - 12 = 16 ( con ) (1điểm) Đáp số: 16 con bò (0,5 điểm)