Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Triều (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Triều (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Triều (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY TRIỀU BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp: 2A ...... HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên: ............................... Môn: Toán Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của thầy cô giáo Chữ ký .......................................................................................................... .......................................................................................................... .......................................................................................................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: a) Số liền trước của 99 là: (0,5 điểm) A. 90 B. 89 C. 98 D. 100 Câu 2: Hiệu của 76 và 28 là: ( 0,5 điểm) A. 49 B. 85 C. 48 D. 84 Câu 3: 4 giờ chiều hay còn gọi là: ( 0,5 điểm) A. 4 giờ B. 16 giờ C. 14 giờ D. 17 giờ Bài 4: Nếu ngày 18 tháng 11 là thứ hai thì ngày 20 tháng 11 là: (0.5 điểm ) A. Thứ ba B. Thứ năm C. Thứ sáu D. Thứ tư Bài 5: Viết các số : 45 ; 54 ; 37 ; 86. (1 điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:....................................................................... b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ....................................................................... Câu 6: Một cửa hàng có 12 kg đường, số kg gạo nhiều hơn số kg đường là 6 kg. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki - lô - gam gạo? Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) Cửa hàng có ........................ ki - lô - gam gạo.
- Câu 7: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) 42 + 36 58 + 9 84 – 42 100 – 45 Câu 8: Tính ( 1 điểm) 24 + 47 - 30 100 - 50 - 20 Câu 9: Giải bài toán (2 điểm) Một thanh gỗ dài 92 cm. Bác thợ mộc đã cưa đi một đoạn dài 27cm . Hỏi thanh gỗ còn lại dài bao nhiêu xăng- ti- mét? Bài giải Câu 10: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác ? (1 điểm) A. 3 hình tứ giác B. 4 hình tứ giác C. 5 hình tứ giác D. 6 hình tứ giác
- ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN - LỚP 2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025 Bài 1: a) Số liền trước của 99 là: (0,5 điểm) C. 98 Bài 2: Hiệu của 76 và 28 là: ( 0,5 điểm ) C. 48 Bài 3 : 4 giờ chiều hay còn gọi là: ( 0,5 điểm ) B. 16 giờ Bài 4: Nếu ngày 18 tháng 11 là thứ hai thì ngày 20 tháng 11 là: ( 0,5 điểm ) D. Thứ tư Câu 5: ( 1 điểm ) A. Theo thứ tự từ bé đến lớn : 37 ; 45 ; 54 ; 86 B. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 86 ; 54 ; 45 ; 37 Câu 6: (1 điểm) Trả lời: Cửa hàng có 18 kg gạo. Bài 7: Mỗi phần đặt tính và tính đúng cho 0,25 điểm: ( 2 điểm ) 42 58 84 100 + + - - 36 9 42 45 = + 78 67 42 55 = Bài 8 : Tính ( 1 điểm ) 24 + 47 - 30 100 - 5 0 - 20 = 71 – 30 (0,25 điểm) = 50 - 20 (0,25 điểm) = 31 (0, 25 điểm) = 30 (0,25 điểm) Bài 9: ( 2 điểm) Bài giải Thanh gỗ còn lại dài là: ( 0,25 điểm) 92 - 27 = 65 ( cm ) ( 0,5 điểm) Đáp số: 65 cm ( 0,25 điểm) Câu 10: Hình bên có: (1 điểm) B. 4 hình tứ giác
- MA TRẬN MÔN TOÁN - LỚP 2 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 - 2025 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, kĩ và số năng TN TL TN TL TN TL điểm Số và phép tính: - Tìm số liền trước của Số câu 2 1 1 2 6 một số. So sánh các số. - Cộng, trừ không nhớ và qua 10 trong phạm vi 1,2,5,7 Câu số 1,2 5 7,8 9 20,100 ,8,9 - Biết giải bài toán về nhiều hơn, bài toán bớt Số điểm 1 1 3 2 7 đi một số đơn vị Số câu 1 1 Hình học: - Nhận biết hình tứ giác Câu số 10 10 Số điểm 1 1 Đo lường: Số câu 2 1 3 - Thực hiện tính có kèm đơn vị đo kg, cm; biết Câu số 3,4 6 3,4,6 tính ngày trong tháng, cách đọc giờ; Số điểm 1 1 2 Số câu 4 2 2 2 10 Tổng Số điểm 2 2 3 3 10

