Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Thanh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Thanh (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN TIÊN LÃNG KIỂM TRA CUỐI HKI Số phách TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN THANH Năm học: 2024 - 2025 Họ tên: ................................................... Môn: Toán lớp 2 Lớp: 3........ SBD: .................................. (Thời gian làm bài 40 phút) Giám thị số 1: Giám thị số 2: Điểm Nhận xét của giáo viên Số phách I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: (0,5 đ-M1) a) Số liền trước của số 90 là: . b) Số liền sau của số 88 là: . Câu 2: (0,5 đ-M1) Trong phép tính 62 - 38 = 24, thì 62 - 38 được gọi là: A. Hiệu B. Số bị trừ C. Số trừ D. Tổng Câu 3: (0,5đ-M1): Hiệu của 73 và 8 là: A. 56 B. 81 C. 65 D. 75 Câu 4: (0,5đ-M1): Kết quả của phép tính 46 - 12 - 8 là: A. 50 B. 4 C. 32 D. 26 Câu 5: (0,5đ-M1) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A. 6 giờ 15 phút B. 3 giờ 15 phút C. 5 giờ 30 phút D . 5 giờ 15 phút Câu 6: (0,5đ-M1) Thứ ba tuần này là ngày 12 tháng 12 thì thứ ba tuần liền sau là ngày bao nhiêu tháng 12 ? A: Ngày18 B: Ngày 19 C . Ngày 20 D. Ngày 21 Câu 7: (0,5đ) M2 Hình bên có mấy hình tứ giác? A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình D. 5 hình Câu 8: (0,5đ-M2) Toàn có 12 viên bi. Bảo có ít hơn Toàn 7 viên bi. Như vậy, Bảo có số viên bi là: A: 5 viên bi. B: 7 viên bi. C: 12 viên bi. D: 19 viên bi II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
- Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1-2) 27 + 39 35 + 25 60 – 28 91 – 36 ....................... ....................... ....................... ....................... ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ........................ ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... ......................... Câu 10: (2đ-M2) Bao ngô cân nặng 56 kg. Bao gạo nhẹ hơn bao ngô 18 kg. Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .. .. .. Câu 11: (2đ-M3): a) (1đ) Số? + 6 62 - 7 b) (1đ) Tính hiệu, biết số bị trừ bằng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau, số trừ bằng số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau. .................................................................................................................................. .. .. .. .. ..
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2024- 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/A 89; 89 A C D D B C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9 (2 điểm). Đặt tính rồi tính: Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm a) 66 b) 60 c) 32 d) 55 Câu 10 (2 điểm): Bài giải: Bao gạo cân nặng số ki-lô-gam là: 0,5 điểm 56 - 18 = 38 (kg) 1 điểm Đáp số: 38 kg 0,5 điểm Bài 11 (2 điểm) a) - 1 điểm, điền đúng mỗi số được 0,5 điểm 56 + 6 62 - 7 55 b) 1 điểm Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98 0,25 điểm Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là: 11 0,25 điểm Hiệu của hai số đó là: 0,25 điểm 98 - 11 = 87 0,25 điểm
- BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI MÔN TOÁN 2 Năm học 2024-2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: Thực hiện phép tính Số câu 4 1 1 1 4 2 cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 1,2, 9a 100. Câu số 9cd 11 - Giải bài toán bằng một phép 3,4 b tính cộng hoặc trừ: Bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị; Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị; Số điểm 2 1 1 2 2 4 Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị. 2. Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 2 2 - Các đơn vị đo khối lượng (kg), đo dung tích (lít)... Câu số 5,6 - Ngày – giờ, giờ - phút, ngày - Số điểm 1 1 tháng Số câu 1 1 3. Yếu tố hình học: Nhận dạng điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, Câu số 7 đường gấp khúc, hình tứ giác,... Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 1 1 1 4. Giải toán: Các bài toán về đơn về các phép tính cộng, trừ. Câu số 8 10 Số điểm 0,5 2 0,5 2 Số câu 6 1 2 2 1 8 3 Tổng Số điểm 3 1 1 3 2 4 6 Tỉ lệ 40% 40% 20%

