Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án)
- TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Họ và tên: Năm học 2024 - 2025 Lớp: 2........ MÔN TOÁN – LỚP 2 Thời gian làm bài: 35 phút GV coi số 1: ......................................2:..................................................Số phách:......................... GV chấm số 1: .................................. 2: .................................................Số phách: ................. Duyệt đề Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo ...................................................................................................... ............................................................................................................... ............................................................................................................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 (1 điểm): - Số 55 đọc là: A. năm năm B. lăm mươi lăm C. năm mươi lăm - Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số: A. 9 B. 10 C. 90 - Số liền trước số 90 là số: A. 88 B. 89 C. 90 - Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: A. 89 B. 98 C. 99 Câu 2 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. Trong phép tính 12 - 2 =10, 12 là số trừ. b. Tổng của 51 và 44 là 95. c) Trong phép tính trừ số bị trừ luôn bé hơn số trừ. d. 42 + 35 được gọi là tổng. Câu 3 (1 điểm) a. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1; 3; 4; 7;.......;........;.......... b. Hôm nay là thứ Hai ngày 06 tháng 01. Ngày thứ Ba tuần sau là ngày ............................. Câu 4 (1 điểm): a. Hình bên có: ......... hình chữ nhật. ..........đoạn thẳng. b. Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
- Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính có kết quả giống nhau ở cột A với cột B: A B a. 45 kg – 20 kg e. 14 – 8 b. 16 kg – 8 kg g. 23 kg + 2 kg c. 14 – 6 – 2 h. 7 + 9 d. 7 + 5 + 4 i. 15 kg – 7 kg Câu 6 (1 điểm) Số? Mẹ 35 tuổi. Nam 10 tuổi, em gái Nam 6 tuổi. Mẹ hơn Nam tuổi. Nam hơn em gái tuổi. II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 7 (1 điểm) Tính: a. 87 + 8 – 16 = b. 63 – 26 + 9 = Câu 8 (1 điểm) Đặt tính rồi tính 32 +7 47 + 16 55 – 37 82 – 36 ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................ Câu 9 (1 điểm) Thùng to có 43 lít dầu. Thùng bé ít hơn thùng to 17 lít dầu. Hỏi thùng bé có bao nhiêu lít dầu ? Bài giải ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Câu 10 (1 điểm): Thay các hình tam giác, hình vuông bằng các số nào? + = 16 = + = 15 =
- TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2024 - 2025 MÔN TOÁN – LỚP 2 CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM TRẮC NGHIỆM (6 điểm) - Ý 1: Đáp án C (0,25 điểm) - Ý 2: Đáp án A (0,25 điểm) Câu 1 1 điểm - Ý 3: Đáp án B (0,25 điểm) - Ý 4: Đáp án C (0,25 điểm) a. Đáp án S ( 0,25 điểm) b. Đáp án Đ ( 0,25 điểm) Câu 2 1 điểm c. Đáp án S ( 0,25 điểm) d. Đáp án Đ ( 0,25 điểm) a. 1, 3, 4, 7, 11,18, 29 ( 0,5 điểm) Câu 3 b. Hôm nay là thứ Hai ngày 06 tháng 01. Ngày thứ Ba tuần sau là 1 điểm ngày 13 (0,5 điểm) a. 9 hình chữ nhật, 18 đoạn thẳng (Mỗi ý đúng 0, 25 điểm). Câu 4 1 điểm b. Vẽ đúng đoạn thẳng cho 0,5 điểm. - Nối đúng 1 PT được 0,25 điểm. Câu 5 1 điểm Câu 6 - Mỗi ý đúng được 0,5 điểm 1 điểm TỰ LUẬN (4 điểm) a. 87 + 8 – 16 = 79 Câu 7 b. 63 – 26 + 9 = 46 1 điểm (Mỗi phép tính đúng 0, 5 điểm) Câu 8 Đặt tính và tính đúng 1 phép tính được 0,25 điểm 1 điểm Bài giải Thùng bé có số lít dầu là: Câu 9 1 điểm 43 – 17= 26 (l) Đáp số: 26 l dầu Câu 10 + = 16 = 8 1 điểm + = 15 = 7

