Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học An Tiến (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TIẾN Môn: Toán - Lớp 3 Năm học 2024 - 2025 Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: .. .. Số báo danh: .Phòng thi: . I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu Bài 1. (1 điểm) a) Số 175 được đọc là: A. Một trăm bảy mươi năm B. Một trăm bảy lăm C. Một trăm bảy mươi lăm D. Một trăm bảy năm b) Cho 258 < < 263. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 160 B. 260 C. 270 D. 259 Bài 2. (1 điểm) a) Số dư trong phép chia 78 : 4 là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 b) Gấp 20 lên 5 lần thì được: A. 100 B. 4 C. 25 D. 10 Bài 3. (0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 48 kg : 3 = kg A. 16 kg B. 16 C. 45 D. 15 kg Bài 4. (0,5 điểm) Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng? A. 0oC B. 2oC C. 20oC D. 37oC Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm) a) 1 số quả dứa là 6 quả. 2 b) số quả dứa là 3 quả. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 287 + 160 783 - 427 208 x 4 371 : 7
- Bài 7. (1 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 200 x (220 - 216 ) = 8 m 7 cm = ... cm .. .. Bài 8. (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm: a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: . b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là .. c) O là trung điểm của đoạn thẳng . và đoạn thẳng ....... d) Đường kính CD gấp .. lần bán kính OD. Bài 9. (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 265 kg đường, buổi chiều bán được số đường bằng số đường buổi sáng giảm đi 5 lần. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu ki - lô - gam đường? Bài giải Bài 10. (1 điểm) Cho 3 chữ số 2, 4, 6. Hãy lập các số có 3 số chữ số khác nhau rồi tính tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất.
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn: Toán - Lớp 3 - Năm học 2024 - 2025 Bài Đáp án Điểm Bài 1 a. C ; b. B Mỗi phần 0,5 điểm Bài 2 a. B ; b. A Mỗi phần 0,5 điểm Bài 3 B 1 điểm Bài 4 D 1 điểm Bài 5 S - Đ Mỗi phần 0,5 điểm Bài 6: 1 điểm (Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm) 287 783 208 371 7 + - x 21 53 160 427 4 0 447 356 832 Bài 7: 1 điểm (Mỗi phần cho 0,5 điểm) a) 200 x ( 220 - 216) = 200 x 4 b) 8m 7 cm = 807 cm = 800 Bài 8: 1 điểm (Mỗi phần đúng 0,25 điểm) a) Các đường kính của hình tròn có trong hình bên là: AB, CD b) Các bán kính của hình tròn có trong hình bên là: OA, OB, OC, OD c) O là trung điểm của đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD d) Đường kính CD gấp 2 lần bán kính OD. Câu 9: 1 điểm Bài giải Buổi chiều bán được số ki - lô - gam đường là: 0, 5 điểm 265 : 5 = 53 ( kg) Cả hai buổi cửa hàng bán được số ki- lô - gam đường là: 265 + 53 = 318 ( kg) 0,25 điểm Đáp số: 318 kg đường - 0,25 điểm - Phép tính đúng, tính sai kết quả cho ½ số điểm của phép tính đó. - Câu trả lời sai, phép tính đúng không cho điểm. Câu 10: 1 điểm Lập được các số: 246, 264, 426, 462, 624, 642 0,25 Số lớn nhất là: 642 Số nhỏ nhất là: 246 0,25 Tổng của hai số đó là: 246 + 642 = 888 0,5 Đáp số: 888
- MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN LỚP 3 CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2024 - 2025 Tên nội Các mức năng lực dung, chủ đề, Mức 3 mạch Mức 1 Mức 2 (Vận kiến ( Nhận biết ) ( Kết nối ) dụng) thức - Nhận biết được cấu tạo thập - Thực hiện được so sánh hai số; - Vận phân của một số. sắp xếp các số theo thứ tự trong dụng kiến - Nhận biết được thành phần một nhóm có không quá 4 số thức để trong phép cộng, phép trừ, (trong phạm vi 1000). làm được phép nhân, phép chia. - Xác định được thành phần chưa các bài - Nhận biết được biểu thức biết của phép tính thông qua các toán nâng 1. Số số. giá trị đã biết. cao về: tính học - Nhận biết được về 1/2; - Tính được cộng , trừ, nhân, chia nhanh, tìm 1/3;...; 1/9 thông qua các hình các số trong phạm vi 1000. số, lập số, ảnh trực quan. - Tính được giá trị của biểu thức mối quan số có đến hai dấu phép tính. hệ các - Xác định được 1/2; 1/3;...; 1/9 số,.... của một nhóm đồ vật bằng việc chia thành các phần đều nhau - Nhận biết được đơn vị đo - Sử dụng được một số dụng cụ 2. Đại độ dài mi-li-mét; đơn vị đo thông dụng để thực hiện cân, đo, lượng khối lượng gam; đơn vị đo đong, đếm. và đo dung tích mi-li-lít; đơn vị đo - Thực hiện được việc chuyển đổi lường nhiệt độ. và tính toán với các số đo độ dài; khối lượng; dung tích đã học. - Nhận biết được điểm ở - Thực hiện được vẽ góc vuông, giữa, trung điểm của đoạn vẽ đường tròn, hình vuông, hình thẳng; góc, góc vuông, góc chữ nhật và vẽ trang trí. không vuông. - Sử dụng được êke để kiểm tra - Nhận biết được một số yếu góc vuông; sử dụng compa để vẽ 3. Hình tố cơ bản như đỉnh, cạnh, góc đường tròn. học của hình tam giác, hình tứ - Thực hiện được việc vẽ hình giác, hình vuông, hình chữ vuông, hình chữ nhật bằng lưới ô nhật; tâm, bán kính, đường vuông. kính của hình tròn. - Giải quyết được một số vấn đề - Nhận biết được một số yếu liên quan đến gấp, cắt, ghép, xếp, tố cơ bản như đỉnh, cạnh, mặt vẽ và tạo hình trang trí. của khối lập phương, khối
- hộp chữ nhật. - Nhận biết được các bài toán - Làm được các bài toán bằng 4. Giải về nhiều hơn, ít hơn, gấp một một bước tính hoặc hai bước toán có số lên một số lần, giảm một tính. lời văn số đi một số lần
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN TOÁN TT Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, Tổng cộng Chủ đề, mạch kiến Nhận biết Hiểu Vận dụng số điểm, thức câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: Số câu 2 1 1,5 1 3 2,5 Nhân, chia trong Câu số 1 ,2 5 6,7a 10 bảng 3, 4, 6, 7, 8, 9. Cộng, trừ các số trong phạm vi 1000 (nhớ 1 lần). Phép nhân, phép chia Số điểm 2 1 1,5 1 3 2,5 trong phạm vi 1000.Tính giá trị của biểu thức số .. 2 Đại lượng và đo Số câu 2 0,5 2 0,5 đại lượng: Câu số 3, 4 7 b Đơn vị đo độ dài. mm, dm. Đơn vị đo dung tích ml. Đơn vị đo khối lượng: kg, Số điểm 1 0,5 1 0,5 gam. Đơn vị đo nhiệt độ : độ C 3 Kình học: Số câu 1 1 Hình tròn, tâm, Câu số 8 đường kính, bán kính. Góc vuông và góc không vuông. Điểm, đoạn thẳng. Hình tam giác, hình Số điểm 1 1 tứ giác. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương, khối trụ, khối cầu. 4 Giải toán có lời Số câu 1 1 văn: Giải bài toán bằng Câu số 9 hai bước tính Số điểm 2 2 Số câu 5 5 Tổng Số điểm 4 6

