Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hữu Nghị (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 18/08/2025 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hữu Nghị (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hữu Nghị (Có đáp án)

  1. Điểm: Giám khảo: Số phách: Ngày 3 tháng 1 năm 2025 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 4 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1. (1 điểm) a) Trong số 2 908 326 chữ số 9 có giá trị là: A. 9 000 B . 9 000 000 C. 900 000 D. 90 000 b) Trong số 8 365 714, chữ số 6 thuộc hàng ....lớp .. A. hàng chục nghìn, lớp nghìn B. hàng chục triệu, lớp nghìn C. hàng chục triệu, lớp triệu D. hàng chục nghìn, lớp triệu Câu 2 (1 điểm) a) Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh thành lập vào năm 1941. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XX B. XIX C. XXI D. XVIII b) Hình bên có: A. 4 cặp cạnh vuông góc và 4 cặp cạnh song song B. 4 cặp cạnh vuông góc và 2 cặp cạnh song song C. 2 cặp cạnh vuông góc và 4 cặp cạnh song song D. 2 cặp cạnh vuông góc và 2 cặp cạnh song song Câu 3. (1 điểm) a) Trong hình bên, góc tạo bởi kim giờ và kim phút và ghi có số đo là: A. 800 B. 600 C. 900 B. 1200 b) Bao thóc cân nặng khoảng 50 Đơn vị thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. tấn B. tạ C. yến D. kg
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 4. (2 điểm) Đặt tính rồi tính +391 509 + 72 271 698 851 – 265 360 86 243 x 5 36 624 : 6 . . . . . . . . . . .. .. .. Câu 5. (1điểm) Tính giá trị của biểu thức: 34 096 : m – n x 5 với m = 8, n = 105 Câu 6. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5 tấn 15kg = .. .kg b. 5dm2 3mm2 = ....mm2 c. 75km 6m = .. m d. 4 phút 25 giây = .. . giây. Câu 7. (2 điểm) Lớp 4A có 3 tổ, mỗi tổ có 11 học sinh, biết rằng số học sinh nam hơn số học sinh nữ 5 học sinh. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? Câu 8: (1 điểm) Tính thuận tiện b) 5 681 + 4 723 - 681 - 723 = = =
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 CÂU ĐÁP ÁN Biểu Ghi chú điểm PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 1a C 0,5 HS chọn 1đáp án đúng 1b A 0,5 được 0,5 điểm. Nếu HS 2a A 0,5 chọn sai, chọn 2 đáp án 2b B 0,5 trở lên không cho điểm. 3a B 0,5 3b D 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) 4 1 Mỗi phép tính đúng được 391 509 + 72 271 = 463 780 0,5 0,5 điểm. 698 851 – 265 360 = 433 491 0,5 0,5 86 243 x 5 = 431 215 0,5 36 624 : 6 = 6 104 5 34 096 : m – n x 5 1 Mỗi phép tính 0,5 điểm = 34 096 : 8 – 105 x 5 0,25 HS thay m, n cho 0,25 điểm = 4262 – 525 0,5 Tính đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm = 3737 0,25 6 1 Mỗi phép tính đúng cho a. 5 tấn 15kg = 5 015kg 0,25 0,25 điểm b. 5dm2 3mm2 = 50 003mm2 0,25 c. 75km 6m = 75 006m 0,25 d. 4 phút 25 giây = 265 giây. 0,25 7 Bài giải 2 Lớp 4A có số học sinh là: 0,25 11 x 3 = 33 (học sinh) 0,25 Lớp 4A có số học sinh nam là: 0,25 (33 + 5) : 2 = 19 (học sinh) 0,5 Lớp 4A có số học sinh nữ là: 0,25
  4. 33 – 19 = 14 (học sinh) 0,25 Đáp số: 19 học sinh nam 0,25 14 học sinh nữ 8 a) 278 × 45 + 278 × 54 + 278 0,5 = 278 x (45 + 54) 0,2 = 278 x 100 0,2 = 27 800 0,1 b) 5 681 + 4 723 - 681 - 723 0,5 = (5 681 – 681) + (4 723 – 723) 0,2 = 5 000 + 4 000 0,2 = 9 000 0,1