Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Phúc (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Phúc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Ma trận Toán, TV K 4 NH 2024 - 2025.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Ngũ Phúc (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC NGŨ PHÚC NĂM HỌC 2024-2025 Môn Toán - Lớp 4 Họ và tên:..................................................................................... Thời gian 50 phút Lớp:........................................... (Không tính thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên GV chấm GV coi Câu 1 (1 điểm) Chọn kết quả đúng. a) Số Bảy mươi triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt viết là: A. 6 567 600 B. 5 570 600 C. 70 000 231 D. 6 750 600 b) Trong số 34 652 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm, lớp đơn vị B. Hàng nghìn, lớp nghìn C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu Câu 2 (1 điểm) Chọn kết quả đúng. a) Làm tròn số 6 452 380 đến hàng trăm nghìn được số: A. 6 400 000 B. 6 450 000 C. 6 500 000 D. 6 000 000 b) Chữ số 1 trong số 623 145 009 có giá trị là bao nhiêu? A. 10 000 B. 100 000 C. 100 D. 1 000 000 Câu 3 (1 điểm). Chọn kết quả đúng a) Giá trị của biểu thức 2 514 x a – b với a = 6 và b = 200 là: A. 14 884 B. 14 888 C. 18 448 D. 14 488 b) Các số 7 839 675; 7 859 000; 7 832 676; 7 832 710 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 7 859 000; 7 839 675; 7 832 710; 7 832 676; B. 7 859 000; 7 839 675; 7 832 676; 7 832 710; C. 7 832 676; 7 832 710; 7 859 000; 7 839 675; D. 7 832 676; 7 832 710; 7 839 675; 7 859 000; Câu 4 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. a) 1 tấn = 1000 kg c) 3 tấn 7 tạ = 370 tạ b) 21 thế kỉ = 2100 năm d) 68 giây = 1 phút 8 giây Câu 5 (2 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) Hình bên có: - Có 2 góc vuông, 2 góc nhọn A B - Có 1 góc nhọn, 2 góc tù - Có 2 góc vuông, 1 góc nhọn, 1 góc tù - Góc đỉnh A, góc đỉnh D bằng 180o D C b) Hình bên có:
- Đoạn thẳng EG song song với đoạn thẳng HK. Đoạn thẳng DC vuông góc với đoạn thẳng DE. Ba đoạn thẳng EG, BC và HK song song với nhau. Đoạn thẳng BC vuông góc với đoạn thẳng CD. Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính. a) 32 600 x 17 b) 5781 : 47 ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... Câu 7 (2 điểm). Một đội xe hàng, hai xe đầu mỗi xe chở được 2 tấn 5 tạ gạo, ba xe sau mỗi xe chở được 2150kg gạo. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... Câu 8 (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện. a) 46 x 17 + 38 x 46 + 46 x 44 + 46 b) 2022 x 45 + 2022 x 56 – 2022 ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I NH 2024-2025 MÔN TOÁN LỚP 4 Câu Đáp án - Bài giải Điểm 1đ 1 a) C b) D (Đúng mỗi phần được 0,5 điểm) 1 đ 2 a) C b) B (Đúng mỗi phần được 0,5 điểm) 1đ 3 a) A b) D Đúng mỗi phần được 0,5 điểm) a) Đ, b) Đ; c) S; d) Đ 1 4 (Đúng mỗi phần được 0,25 điểm) a) S – S – Đ – S 2đ 5 b) Đ – S – Đ - S (Đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm) 1đ 6 a) 554200; b) 123 (Đúng mỗi phần được 0,5 điểm) Bài giải 2 Đổi: 2 tấn 5 tạ = 2500kg 0,25 đ Hai xe đầu chở được số gạo là: 0,25 đ 2500 x 2 = 5000 (kg) 0,25 đ Ba xe sau chở được số gạo là: 0,25 đ 7 2150 x 3 = 6450 (kg) 0,25 đ Trung bình mỗi xe chở được số gạo là: 0,25 đ (5000 + 6450) : (3 + 2) = 2290 (kg) 0,25đ Đáp số: 2290 (kg gạo) 0,25đ Lưu ý: HS cũng có thể làm gộp phép tính 1 (Đúng mỗi phần a) 46 x 17 + 38 x 46 + 46 x 44 + 46 được 0,5 điểm) 0,1 = 46 x 17 + 46 x 38 + 46 x44 x 46 0,2 = 46 x (17 + 38 + 44 + 1) 0,1 = 46 x100 0,1 8 = 4600 Cách 2: 17 x 46 + 38 x 46 + 44 x 46 + 1 x 46 = (17 + 38 + 44 + 1) x 46 = 100 x 46 = 4600 0,1 b) 2022 x 45 + 2022 x 56 – 2022
- = 2022 x 45 + 2022 x 56 – 2022 x 1 0,2 = 2022 x (45 + 56 – 1 ) 0,1 = 2022 x 100 0,1 = 2022100 Tổng 10

