Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Thanh (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Thanh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tiên Thanh (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GIÁM THỊ SỐ PHÁCH TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN THANH Môn Toán - Lớp 4 (Kí ghi rõ họ tên) 1.................................. Họ và tên:....................................... Năm học 2024 - 2025 .................................... .............. Lớp:4..............SBD:....................... (Thời gian làm bài: 40 phút) 2. ............. .................................... Phòng thi: .................................... Điểm Nhận xét: Giám khảo Số phách ............................. ...... (Kí ghi rõ họ tên) ................................. ..... . ....... .............. (Bằng chữ: .............. ..... . ........... ................................) ..................................................................... .................................. I. Phần I: Trắc nghiệm: (3đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Bài 1: (M1-0,5đ) Trong số 9 532 471, chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn B. Hàng trăm, lớp đơn vị C. Hàng nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục nghìn, lớp nghìn Bài 2) (M1-0,5đ) Số 24 570 003 đọc là: A. Hai mươi bốn triệu năm mươi bảy nghìn ba trăm. B. Hai mươi bốn triệu năm trăm bảy mươi nghìn không trăm linh ba. C. Hai trăm bốn mươi năm nghìn bảy trăm ba mươi. D. Hai triệu bốn trăm năm mươi bảy nghìn không trăm linh ba. Bài 3) (M1-0,5đ) Dãy các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 146 318; 164 318; 318 164; 381 164 C. 164 318; 146 318; 318 164; 381 164 B. 318 164; 381 164; 164 318; 146 318 D. 381 164; 318 164; 164 318; 146 318 Bài 4: (M1-0,5đ) Làm tròn số 715 239 đến hàng trăm nghìn là: A.70 000 B. 700 000 C.80 000 D. 800 000 Bài 5: (M2-0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 40m2 8dm2 = . dm2 là: A. 4800 B. 408 C. 4008 D. 4080 Bài 6: (M2-0,5đ) Cho hình vẽ bên. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Có bao nhiêu đoạn thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB? A. 3 B. 4 C. 5 D.6 II. Phần II: Tự luận: (7đ ) Bài 7: (1 đ) Đặt tính rồi tính: (M1) a) 607 285 + 294 938 b) 159 075 – 64 628 . .. . .. . .. . ..
  2. Bài 8. (1 điểm) (M1) Điền vào chỗ chấm: Thông tin về dân số một số quốc gia trên thế giới tính đến ngày 17 tháng 9 năm 2022 được cho trong bảng sau: Quốc gia Số dân (người) Hoa Kỳ 335 206 115 Nga 145 767 966 Pháp 65 618 967 Việt Nam 99 113 048 - Những quốc gia có số dân trên 100 triệu là: . - Những quốc gia có số dân ít hơn nước Nga là: . Bài 9: (M2-1đ) a. 5 thế kỉ 40 năm = năm b. 3 giờ 20 phút = .. phút Bài 10: (2đ) (M2) Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 5 tấn 164 kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 36 kg thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki- lô- gam thóc? Bài giải . . ......................................................................................................................................... . . Bài 11: (2 điểm ) (M3) a) Tính bằng cách thuận tiện: 2012 + 2012 + 2012 + 2012 + 2012 x 7 – 2012 . . . b) Tìm hai số có hiệu là 120. Biết rằng nếu lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai rồi cộng với tổng của chúng thì được 2020. ......................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
  3. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN THANH ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 4 GHKI Năm học 2023 - 2024 I. Phần I. Trắc nghiệm: 3 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B A B C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Phần II. Tự luận: 7 điểm Bài 7: 1 điểm: Phần A B Đáp án 902 223 95 447 Điểm 0,5 0,5 Bài 8: 1 điểm: Mỗi phần đúng được 0,5 diểm - Những quốc gia có số dân trên 100 triệu là: Hoa Kỳ, Nga - Những quốc gia có số dân ít hơn nước Nga là: Pháp, Việt Nam Bài 9: (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 diểm a. 5 thế kỉ 40 năm = 540 năm b. 3 giờ 20 phút = 200 phút Bài 10: 2 điểm: Bài giải Đổi: 5 tấn 164 kg = 5 164 kg (0,25đ) Thửa ruộng thứ nhất thu được số thóc là: (0,25đ) (5 164 - 36) : 2 = 2 564 (kg) (0,5đ) Thửa ruộng thứ hai thu được số thóc là: (0,25đ) 2 564 + 36 = 2 600 (kg) (0,5đ) Đáp số: Thửa ruộng 1: 2 564 kg thóc (0,25đ) Thửa ruộng 2: 2 600 kg thóc Bài 11: 2 điểm: Mỗi phần 1 điểm a) 2012 + 2012 + 2012 + 2012 + 2012 x 7 – 2012 (1điểm) = 2012 x 4 +2012 x 7 – 2012 x 1 0,25đ = 2012 x (4 + 7 – 1) 0,25đ = 2012 x 10 0,25đ = 20120 0,25đ b)Theo bài ra ta có:
  4. UBND HUYỆN TIÊN LÃNG TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN THANH BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHKI MÔN TOÁN 4 Năm học 2024 - 2025 Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học: - Đọc, viết các số có nhiều Số câu 4 1 1 4 2 chữ số. Chỉ ra vị trí hàng, lớp của chữ số trong số đã cho; làm tròn số. 1,2, Câu số 7 11 - So sánh, sắp xếp thứ tự số tự 3,4 nhiên. - Các phép tính với STN (Cộng, trừ các số có đến 6 c/s) - Tính giá trị biểu thức.Tính bằng cách thuận tiện, Tính Số điểm 2 1 2 2 3 chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng. 2. Đại lượng: Các đơn vị đo Số câu 1 1 1 1 khối lượng, thời gian, diện tích và mối quan hệ giữa các Câu số 5 9 đơn vị đó. (Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, dm2; m2; mm2.) Số điểm 0,5 1 0,5 1 3. Hình học: Số câu 1 1 - Hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Câu số - Đường thẳng vuông góc, 6 đường thẳng song song. Số điểm - Hình bình hành, hình thoi. 0,5 0,5 4. Thống kê và xác suất: Số câu 1 1 - Đọc và mô tả được các số liệu ở dạng biểu đồ, bảng số Câu số 8 liệu. Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ, bảng Số điểm 1 1 số liệu. 5. Giải toán: Số câu 1 1 - Toán về tìm số trung bình cộng. Câu số - Toán về tìm 2 số biết tổng 10 và hiệu của 2 số đó, các dạng Số điểm toán LQ 2 2 Số câu 4 2 2 2 1 6 5 Tổng Số điểm 2 2 1 3 2 3 7 Tỉ lệ 40% 40% 20%