Đề khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Tiến (Có đáp án)

docx 3 trang vuhoai 18/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Tiến (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2024.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng học kì I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Vĩnh Tiến (Có đáp án)

  1. Số báo danh: ........ BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I Người coi Người chấm Phòng thi: ....... NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn Toán - Lớp 4 Điểm: ............... Thời gian làm bài: 40 phút Bằng chữ: ... PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu) Câu 1. (0,5 điểm) Số 7 triệu, 9 nghìn, 8 trăm và 5 đơn vị được viết là: A. 7 985 B. 7 908 005 C. 7 009 805 D. 7 090 850 Câu 2. (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 3 trong số 453 780 969 là: A. 30 000 000 B. 3 000 000 C. 300 000 D. 30 000 Câu 3. (0,5 điểm) Dãy số tự nhiên là: A. 0;2;4;6;8; ... B. 0;1;2;3;4;5 C. 1;3;5;7;9;... D. 0;1;2;3;4;5 Câu 4. (0,5 điểm) Bác Hồ sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XIX B. XVIII C. XVII D. XV Câu 5. (0,5 điểm) Một con voi trưởng thành có thể nặng: A. 4 tấn B. 4 yến C. 4 kg D. 4 g Câu 6. (0,5 điểm) Số nào làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được 200 000. A.149 000 B.190 001 C.250 001 D. 284 910 Câu 7. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chố chấm: A B Hình vẽ bên có .......... góc nhọn; .......... cặp cạnh vuông góc và ......... cặp cạnh song song. D C PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8. (2 điểm) a) Đặt tính rồi tính b) Tính giá trị biểu thức 615 859 + 205 027 826 350 – 152 608 567 120 + 48 590 - 3 209
  2. Câu 9. (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 25 tạ = .............................. kg 1 phút 5 giây = ....................... giây 200 năm = ............................ thế kỉ 1m2 2dm2 = ...................dm2 Câu 10. (2 điểm Một trường tiểu học có 586 học sinh. Biết số học sinh nam của trường nhiều hơn số học sinh nữ là 48 em. Tính số học sinh nam, học sinh nữ của trường đó. Bài giải Câu 11. (1 điểm) Một khu vườn dạng hình chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 8 m. Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn đó và để cửa vào vườn rộng 4 m. Hỏi hàng rào khu vườn đó dài bao nhiêu mét?
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 Môn Toán - Lớp 4 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Đáp án C B D A A B 4;3;1 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5;025;0,25 PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 8. (2 điểm) a) Đặt tính và tính (1 điểm): Đặt tính đúng 0,2 điểm; Thực hiện đúng 0,3 điểm. b) Tính giá trị biểu thức (1 điểm) 567 120 + 48 590 - 3 209 = 615710 - 3 209 0,25 đ = 612501 0,25 đ Câu 9. (1 điểm) Điền số đúng mỗi phép tính (0,25 đ ) 25 tạ = 2500 kg 1 phút 5 giây = 65 giây 200 năm = 2 thế kỉ 1m2 2dm2 = 102 dm2 Câu 10. (2 điểm) Bài giải Số HS nam của trường là: (586 + 48) : 2 = 317 ( HS) 0,75đ Số HS nữ của trường là: 586 – 317 = 269 ( HS) 0,75đ Đáp số: 317 HS nam; 269 HS nữ 0,5đ *Lưu ý: Nếu câu trả lời đúng, phép tính đúng,kết quả sai được nửa số điểm. Câu 11. (1 điểm) Chu vi khu vườn đó là: 0,5 điểm ( 15 + 8 ) x 2 = 46 ( m ) Hàng rào khu vườn đó dài số mét là: 0,4 điểm 46 – 4 = 42 ( m ) Đáp số: 42 m 0,1 điểm