Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH HÙNG THẮNG BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I SỐ PHÁCH Họ và tên:............................................ MÔN TOÁN - LỚP 5 Năm học 2024 - 2025 .............. Lớp: 5...........SBD:............................. (Thời gian làm bài 40 phút) Phòng thi: ........................................ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm - Mỗi câu 0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng nhất. Câu 1 (0.5 điểm – M1). Phân số chuyển thành số thập phân được: A. 35, 4 B. 3,45 C. 3,450 D. 34,5 1 1 3 1 Câu 2 (0.5 điểm – M3) Sắp xếp các phân số ; ; ; theo thứ tự tăng dần là: 2 3 4 6 3 1 1 1 1 1 3 1 1 1 1 3 1 1 1 3 A. ; ; ; B. ; ; ; C. ; ; ; D. ; ; ; 4 6 2 3 2 3 4 6 6 3 2 4 6 2 3 4 Câu 3 (0.5 điểm – M1).Số bé nhất trong các số: 5,321; 5,05 ; 5,123 ; 5,101 là: A. 5,101 B. 5,123 C. 5,321 D. 5,05 Câu 4 (0.5 điểm – M2). Làm tròn số thập phân 314,782 đến hàng phần mười ta được số: A. 314,7 B. 314,8 C. 314,78 D. 314,79 Câu 5 (0.5 điểm – M3) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 30cm và chiều cao 2dm là: A. 3 dm B. 30 dm2 C. 3 dm2 D. 30 cm2 Câu 6 (0,5 điểm) Một mảnh ruộng hình chữ nhật có chiều dài 3,4m. Chiều rộng 1,2m. Diện tích thửa ruộng đó là: A. 4,08m B. 4,8m C. 0,48m2 D. 4,08 m2 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (1.5 điểm) Đặt tính rồi tính 198,4 + 51,85 457 – 38,54 21,17 x 8,2 35,7 : 12 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. .............................. .............................. .............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ........................... ........................... ........................... ........................... Bài 2: (0.5 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) dm2 = ..............cm2 b) 0,48 m2 = ..... cm2 c) 2 tấn 45 kg = ................tấn d) 33,6m = ..m .. dm
- Bài 3: (1 điểm) Một nhà máy sản xuất kẹo, ngày thứ nhất làm được 0,11 tấn kẹo, ngày thứ hai làm được 220 kg kẹo, ngày thứ ba làm được 1,3 tạ kẹo. Hỏi cả ba ngày sản xuất được bao nhiêu tạ kẹo? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. (2 điểm) Một thửa ruộng trồng lúa hình thang có đáy lớn là 130m, đáy bé bằng đáy lớn. Chiều cao là 100m. a. Tính diện tích thửa ruộng đó. b. Trung bình cứ 100m2 thu được 65kg thóc. Tính số ki-lô-gam thóc thu được trên cả thửa ruộng đó. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 5: ( 1điểm) Tuấn và Nam có 70 viên bi, biết rằng nếu Tuấn có thêm 16 viên bi thì hai bạn có số bi bằng nhau. Hỏi ban đầu Tuấn có bao nhiêu viên bi? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 6: ( 1điểm) Tính bằng cách thuận tiện 5 x 4 x 0,8 x 2,5 x 1,25 x 0,2 .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HỌC KÌ 1 – KHỐI 5 NĂM HỌC 2024-2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm MÃ ĐỀ 1 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 D C D B C D MÃ ĐỀ 2 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 A B C D D D II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (1.5 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0, 4 điểm. Lưu ý đặt tính đúng được 0,1 điểm Bài 2. (0.5 điểm ) Mỗi lượt đổi đúng được 0,1 điểm. a) dm2 = 750 cm2 b) 0,48 m2 = 4800 cm2 c) 2 tấn 45 kg = 2,045 tấn d) 33,6m = 33 m 60 dm Bài 3: (1 điểm) Mỗi phần tính đúng được 0,75 điểm Bài giải Đổi 0,11 tấn = 1,1 tạ (0,25đ) 220 kg = 2,2 tạ Cả ba ngày sản xuất được số tạ kẹo là: (0,25đ) 1,1 + 2,2 + 1,3 = 4,6 (tạ) (0,25đ) Đáp số: 4,6 tạ kẹo (0,25đ) Bài 4. (2 điểm ) Đáy bé thửa ruộng hình thang là: (0,25 điểm) 130 : 5 x 4 = 104 (m) (0,3 điểm) Diện tích thửa ruộng hình thang đó là: (0,25 điểm) (130 + 104) x 100 : 2 = 11 700 (m2) (0,4 điểm) Số thóc thu được trên cả thửa ruộng là: (0,25 điểm) 65 x (11 700 : 100) = 7 605 (kg) (0,3 điểm) Đáp số: a. 11 700 m2 b. 7 605 kg (0,25 điểm) Bài 5: (1 điểm) Bài giải Ban đầu Tuấn có số viên bi là: (0,25đ) (70 – 16) : 2 = 27 (viên bi) (0,5đ) Đáp số : 27 viên bi (0,25đ) Bài 6: ( 1điểm) Tính bằng cách thuận tiện 5 x 4 x 0,8 x 2,5 x 1,25 x 0,2 = (5 x 0,2) x (4 x 2,5) x (0,8 x 1,25) (0,5đ) = 1 x 10 x 1 = 10 (0,5đ) Lưu ý: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 5 CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Mạch Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 kiến Nội dung Tổng Số thức TN TL TN TL TN TL điểm Đọc, viết, so sánh số tự nhiên, phân Số câu 2 1 1 1 1 6 số, hỗn số, số thập Số học phân. và phép tính Phép tính với số Câu số 1,3 1 4 6 2 tự nhiên, phân số, số thập phân. Số điểm 1 1,5 0,5 1 0,5 4,5 Đại lượng và Đại lượng và đo Số câu 1 1 đo các đại lượng với các Câu số 2 đại đơn vị đo đã học. lượng Số điểm 0,5 0,5 Yếu tố hình học: góc nhọn, góc tù, Số câu 1 1 2 góc bẹt, diện tích, Câu số 6 5 Hình chu vi các hình học (hình chữ nhật, hình vuông, hình Số điểm 0,5 0,5 1 tam giác, hình thang, hình tròn) Giải bài toán về: Số câu 1 1 1 3 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của Giải Câu số 3 4 5 hai số đó, tìm phân toán số của một số, trung bình Số điểm 1 2 1 cộng Số câu 2 3 2 2 2 1 12 TỔNG Số điểm 1 3 1 3 1 1 10 Tỉ lệ giữa các mức 40% 40% 20% 100%

