Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Phục
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Phục", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Quang Phục
- TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG PHỤC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 5 - Họ và tên : .. Năm học 2024- 2025 - Lớp: . - SBD: . - Phòng số: .. ( Thời gian làm bài 40 phút) - Giám thị số 1: ......................... Số phách - Giám thị số 2: ............................. Điểm Nhận xét Số phách .. ....... .. ....... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: (0,5 điểm - M1) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C.32,076 D.320,76 Câu 2: (0,5 điểm - M1) Số thập phân lớn nhất trong các số 0,021; 0,102; 0,3; 0,15 là: A. 0,021 B. 0,3 C. 0,102 D. 0,15 Câu 3: (0,5 điểm - M1) Làm tròn số thập phân 4,185 đến hàng phần mười, được số: A. 4,1 B. 4,2 C. 4,18 D. 4,19 Câu 4: (0,5 điểm - M1) Kết qủa của phép tính 1,25 : 0,1 là: A. 0,125 B. 0,0125 C. 12,5 D. 125 Câu 5: (0,5 điểm - M2) Một hình tròn có chu vi là 21,98 dm, bán kính hình tròn đó là : A. 3,5 dm B. 7dm C. 14 dm D. 10,99 dm Câu 6: (0,5 điểm - M3) Phép tính 11,594, : 4,6 (nếu thương lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân) thì có số dư là : A. 2 B. 0,2 C. 0,02 D. 0,002 II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm ) Câu 7 : Tính: ( 2 điểm) (a,b - M1; c,d - M2) a) 154,3 + 27,87 b) 69,19 - 32,89 c) 1,25 x 8,9 d) 43,65 : 4,5 .................................. .................................. .................................. ................................ ................................ ................................. ................................ ................................ ................................. .................................. ................................. ................................. ................................. ................................ ................................ ................................ ................................. .................................. .................................. .................................. ................................. ................................. ................................. .................................
- Câu 8 : ( 1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (M1) a) 4,186 km = ..m b) 9 kg 15 g = kg c) 4318 ml = ........ l d) 97,8 dm2 = .......dm2 ........ cm2 Câu 9: (1 điểm) a)Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm) M2 b) Tính bằng cách thuận tiện nhất (0,5 đ) M3 12,3 x 4,5 – 18.75 52,5 x 4 + 52,5 : 0,1 - 52,5 : 0,25 .. ............ ................................................................................. .. ............ ................................................................................. .. ........... ................................................................................. .. .......... ................................................................................. Câu 10: (2 điểm) Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12m và 8,5m, chiều cao kém đáy bé 3,5 m. Tính số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng biết rằng cứ 10 m2 thì thu được 62 kg thóc. Bài giải: .. . . . .. . . . . .. .. .. ................... .. . . . Câu 11: ( 1điểm) (M3) a) Biết tuổi trung bình của 6 cầu thủ bòng chuyền trên sân thi đấu là 22 tuổi. Trong đó, tuổi trung bình của 5 cầu thủ là 21 tuổi. Vậy tuổi của cầu thủ còn lại là: .. b) Viết phép tính và tìm thương của số thập phân lớn nhất có ba chữ số khác nhau với số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số : . .. .. ..

