Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 18/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Trào (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TRÀO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – LỚP 5 Họ và tên học sinh: . Lớp : ... Số báo danh : .. .... Phòng thi số : . .. ... Số phách Giám thị : . Điểm Giám khảo Ngày ......... tháng....... năm 2025 ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN – LỚP 5 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập: Bài 1: (1điểm) a) Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là: A. 3,276 B. 32,76 C. 320,076 D. 32,076 b) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là: 4 4 4 A. 4 B. C. D. 10 100 1000 Bài 2: (1điểm) 3 a) Hỗn số 3 viết dưới dạng số thập phân là: 5 A. 3,35 B. 3,6 C. 3,53 D. 3,06 b) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười là: A. 9,4 B. 9,3 C. 9,38 D. 9,39 Bài 3: (1 điểm) a) Dãy số thập phân nào sau đây viết đúng theo thứ tự từ bé đến lớn ? A. 2,425 ; 3,415 ; 0,412 ; 4,524 C. 2,204 ; 2,31 ; 6,12 ; 6,412 B. 2,918 ; 1,928 ; 9,218 ; 8,219 D. 6,412 ; 6,12 ; 2,31 ; 2,204 b) Đúng ghi Đ, sai ghi S: Diện tích hình tròn bán kính 3cm là: A. 28,26 cm2 B. 18,84 cm2 II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 4: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a) 72,8 + 4,65 b) 92,8 – 9,34 c) 24,8 x 4,6 d) 142,8 : 4,25 ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................
  2. Bài 5 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức a) 12,4 + 6,4 : 1,6 b) 44,592 – 4,56 x 3,2 ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... Bài 6 (1 điểm): Điền số thập phân vào chỗ chấm cho thích hợp: a) 7 m2 85 dm2 = .. m2 c) 6869 m = .. km b) 4 g = kg d) 5020 kg = .. tấn Bài 7 (2 điểm): Một thửa ruộng hình thang chiều cao là 100m, đáy lớn là 130m, đáy bé 4 bằng đáy lớn. 5 a) Tính diện tích thửa ruộng đó. b) Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 65kg thóc. Tính số tạ thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó? Bài giải ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... Bài 8 (1 điểm): Tính nhanh: 1,64 x 86 + 1,64 : 0,25 + 1,64: 0,5 + 1,64 : 0,125 ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................
  3. ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 I. Trắc nghiệm Bài 1: Mỗi phần đúng 0,5đ a. D b. B Bài 2. Mỗi phần đúng 0,5đ a. B b. A Bài 3. : Mỗi phần đúng 0,5đ a. C b. A: Đ B: S II. Tự luận Bài 4: Mỗi phần đúng 0,5đ a ) 77,45 b ) 83,46 c )114,08 d ) 33,6 Bài 5: a) 12,4 + 6,4 : 1,6 = 12,4 + 4 ( 0,25 đ) = 16,4 ( 0,25 đ) b) 44,592 – 4,56 x 3,2 = 44,592 - 14,592 ( 0,25 đ) = 30 ( 0,25 đ) Bài 6 (1 điểm): Mỗi phần đúng được 0,25 điểm: a) 7 m2 85 dm2 = 7,85 m2 c) 6869 m = 6,869 km b) 4 g = 0,004 kg d) 5020 kg = 5,02 tấn Bài 7: Đáy bé thửa ruộng hình thang là: 0,5đ 130 x 4/5 = 104 (m) Diện tích thửa ruộng hình thang là: 0,5đ ( 130 + 104) x 100 : 2 = 11700 (m² ) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là: 0,75đ 65 x (11700 : 100) = 7605(kg) = 76,05 tạ Đáp số: a)11700 m² 0,25đ b) 76,05 tạ thóc
  4. Bài 8: 1,64 x 86 + 1,64 : 0,25 + 1,64: 0,5 + 1,64 : 0,125 = 1,64 x 86+ 1,64 x 4 +1,64 x 2 +1,64 x 8 0.25 đ = 1,64 x ( 86 + 4 + 2 + 8 ) 0.25 đ = 1,64 x 100 0.25 đ = 164 0.25 đ
  5. MA TRẬN ĐỀ MÔN TOÁN LỚP 5 CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 Số câu Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 TỔNG và số kĩ năng điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 2 3 Số học: Đọc, viết, so sánh các số Số câu 2 1 1 1 thập phân, hỗn số. Làm tròn số thập 4 Câu số phân. Thực hiện các phép tính với 1,3a 5b 7 số thập phân. 5a 1 Đại lượng và đo đại lượng: Viết Số câu 1 và chuyển đổi được các số đo đại Câu số 2 lượng dưới dạng số thập phân; 1 2 Yếu tố hình học: Tính được diện Số câu 1 1 1 tích các hình tam giác, hình tròn, Câu số hình thang. Giải các bài toán liên 3b 6a 6b quan đến diện tích các hình đã học. Số câu 2 1 2 3 2 4 6 Tổng Số điểm 1,5 1 1,5 4 2 3 7