Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tây Hưng (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 5 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến thức, câu, kĩ năng số TN TL TN TL TN TL TN TL điểm Số học: Số - Đọc, viết số thập 4 1 1 1 1 6 2 câu phân, giá trị theo vị trí của chữ số 1;2;3 Câu 1;2; trong số thập phân. 7 5 6 11 ;4;5; 7;11 sô 3;4 Số thập phân bằng 6 nhau. Làm tròn số thập phân - Thực hiện các phép tính với số phân số, số thập phân. Số - Hỗn số 2 2 0,5 0,5 1 3 3 điểm - Tìm STP, tìm STN. Tìm số dư trong phép chia. Vận dụng các tính chất để tính nhanh, tính hợp lí Số 1 1 Đại lượng và đo câu Câu đại lượng: 8 8 Chuyển đổi các số đơn vị đo diện tích Số 1 1 điểm Số 2 2 Giải toán: câu Câu 9;10 Chu vi, diện tích 10b các hình đã học. số a Số 2,5 0,5 3 điểm Số 4 1 1 3 1 2 6 5 câu Tổng Số 2 2 0,5 3,5 0,5 1,5 3,0 7,0 điểm
  2. Trường TH Tây Hưng KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I GT1 KÍ SỐ PHÁCH Họ tên: . MÔN TOÁN – LỚP 5 Năm học: 2024 – 2025 Lớp: . GT2 KÍ Thời gian: 35 phút SBD: . Phòng: . (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời nhận xét Chữ kí GK 1 Chữ kí GK 2 SỐ PHÁCH I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số gồm 2 chục, 3 đơn vị, 1 phần mười, 5 phần trăm viết là: (Mức 1-0,5 điểm) A. 2,315 B. 231,5 C. 23,15 D. 2315 Câu 2: Cho số 83,267 = 80 + 3 + 0,2 + ..+ 0,007 (Mức 1-0,5 điểm) A. 0,06 B. 0,6 C. 6 D. 0,006 Câu 3: Chữ số 9 thuộc hàng phần trăm là số: (Mức 1-0,5 điểm) A. 123,96 B. 196,23 C. 263,19 D. 632,91 Câu 4: Làm tròn số thập phân 35,672 đến hàng phần trăm ta được số: (Mức 1-0,5 điểm) A. 35,67 B. 35,68 C. 35,7 D. 35,62 Câu 5: Số nào là kết quả của phép tính nhân 125,7 x 0,01: (Mức 2-0,5 điểm) A. 12,57 B. 1 257 C. 0,1257 D. 1,257 Câu 6: Tìm x, với x là số tự nhiên, biết 27,5 < x < 27,5+ 1,1 x 2 (Mức 3-0,5 điểm) X là: ......................................................... II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm ) Câu 7: Đặt tính rồi tính : (Mức 1- 2 điểm) a) 316,54 + 25,58 b) 100 – 23,75 c) 23,4 x 2,5 d) 22,5 : 0,5 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................
  3. Câu 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (Mức 2 - 1 điểm) 7 m 34 cm = . m 8 dam2 15 m2 = . dam2 2 579 kg = . tấn .. kg 4 giờ 24 phút = .. phút Câu 9: Tính diện tích hình tròn khi biết chu vi hình tròn đó bằng 18,84m (Mức 2 - 1 điểm) ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .Câu 10: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn hơn đáy bé 60m; chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy và bằng 120m. a) Tính diện tích mảnh đất đó. (Mức 2 – 1,5 điểm) b) Người ta trồng lúa trên mảnh đất đó, cứ 100m 2 thu được 50kg thóc. Hỏi trên cả mảnh đất, người ta thu được bao nhiêu tạ lúa? (Mức 3 – 0,5 điểm) ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện: (Mức 3 – 1,5 điểm) 234,89 x 34,6 + 234,89 x 66,4 – 234,89 ...................................................................................................................................... ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B D D 28 và 29 Số điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng, HS được 0,5 điểm 316,54 + 25,58 = 290,96 23,4 x 2,5 = 58,5 100 – 23,75 = 76,25 22,5 : 0,5 = 45 Câu 8: (1 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm) 7 m 34 cm = 7,34 m 8 dam2 15 m2 = 8,15 dam2
  4. 2579 kg = 2 tấn 579 kg 4 giờ 24 phút = 264 phút Câu 9: (1 điểm) Bán kính của hình tròn là: 0,2 điểm 18,84 : 3,14 : 2 = 3 (m) 0,2 điểm Diện tích của hình tròn đó là: 0,2 điểm 3,14 x 3 x 3 = 28,26 (m2) 0,2 điểm Đáp số: 28,26 m2 0,2 điểm Câu 10: (2,5 điểm) Tổng hai đáy của mảnh đất là: 0,1875 điểm 120 x 2 = 240 (m) 0,1875 điểm Độ dài đáy lớn của mảnh đất là: 0,1875 điểm (240 + 60) : 2 = 150 (m) 0,1875 điểm Độ dài đáy bé của mảnh đất là: 0,1875 điểm (240 – 60) : 2 = 90 (m) 0,1875 điểm a) Diện tích mảnh đất đó là: 0,1875 điểm (150 + 90) x 120 : 2 = 14 400 (m2) 0,1875 điểm b) 1m2 đất thu hoạch được số kg thóc là: 0,1 điểm 50 : 100 = 0,5 (kg) 0,1 điểm Trên cả mảnh đất đó, người ta thu hoạch được là: 0,1 điểm 14 400 x 0,5 = 7 200 (kg) 0,1 điểm Đổi 7 200kg = 72 tạ 0,1 điểm Đáp số: a) 14 400 m2; b) 72 tạ thóc Câu 11: (1 điểm) 234,89 x 34,6 + 234,89 x 66,4 – 234,89 = 234,89 x (34,6 + 66,4 – 1) 0,5 điểm = 234,89 x 100 0,25 điểm = 23 489 0,25 điểm