Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Khối 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 19/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Khối 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_khoi_5_nam_hoc_2024_2025_truo.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Khối 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị trấn Vĩnh Bảo (Có đáp án)

  1. Trường tiểu học Thị Trấn BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Người coi Người chấm SBD: ........ Phòng thi: ..... NĂM HỌC 2024 - 2025 (Kí và ghi tên) (Kí và ghi tên) Môn: Toán - Lớp 5 Điểm: ........................... (Thời gian làm bài 40 phút Không kể thời gian phát đề) Bằng chữ: ..................... ...................... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc viết đáp án vào chỗ chấm cho mỗi bài tập dưới đây: Câu 1. (0,5 điểm) a, Số thập phân "32 hai đơn vị, 4 phần trăm, 5 phần nghìn viết là: A. 32,45 B. 32,045 C. 32,405 D. 32,450 4 b, Tỉ số viết dưới dạng tỉ số phần trăm là: 5 A. 4,5% B. 0,8% C. 8% D. 80% Câu 2. (0,5 điểm) Lớp 5A có 40 học sinh. Biểu đồ bên cho biết tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của lớp 5A. a. Môn thể thao có nhiều học sinh tham gia nhất là môn: .. b. Số học sinh tham gia môn cầu lông là . học sinh Câu 3. (0,5 điểm) Trên bản đồ tỷ lệ 1: 10 000 000 quãng đường sắt từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 7,91 cm. Vậy trên thực tế quãng đường sắt từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài bao nhiêu ki- lô -mét? A. 79,1 km B. 791km C.79 000 000 cm D. 7910km Câu 4. (0,5 điểm) Nối hai số đo bằng nhau. 1500dm3 1500cm3 1m35dm3 15000cm3 1,5dm3 1,5m3 1,005m3 0,015m3 Câu 5. (0,5 điểm) Một hình thang có diện tích là 682,5 cm2 biết chiều cao là 19,5cm. Trung bình cộng hai đáy là : A . 70 cm2 B. 35cm C . 70 cm D. 35 cm2 Câu 6.(0,5 điểm): Một con thỏ chạy với vận tốc 4 m/giây. Quãng đường con thỏ chạy được trong 2,25 phút là: A. 9m B. 90m C. 540m D. 900m Câu 7. (1 điểm) Mộtchiếc hộp giấy có dạng 1 hình lập phương không có nắp.Biết tổng diện tích của 2 mặt bất kì của hình lập phương bằng 18dm2.Tính diện tích giấy đẻ làm chiếc hộp đó Đáp số:...........................
  2. II. PHẦN TỰ LUẬN VÀ VẬN DỤNG ( 6 điểm) Bài 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính 10,69 + 5,409 94 - 28,55 9,6 ngày x 6 33 giờ 20 phút : 4 ........................ .............................. ................................ .............................. ....................... ............................. ............................... ............................. ....................... ............................. ............................... ............................. ....................... ............................. ............................... ............................. ....................... ............................. ................................ .............................. Bài 9. (1 điểm) a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm b. Tính giá trị biểu thức 8,75 : 2,5 + 0,65 x 0,2 2,4 giờ = .. giờ . phút . . 2ha 5m2 = ... .. .ha .. . . Bài 10. (2 điểm ) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 9 giờ 30 phút, đến tỉnh B lúc 11 giờ. Biết quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B dài 72 km. Trên đoạn đường đó có biển chỉ dẫn như hình vẽ. Hỏi người lái xe đó có vi phạm tốc độ hay không? . Bài 11 (1 điểm) a) Tính bằng cách thuận tiện nhất 1 giờ 42 phút x 7 + 1,7 giờ + 204 phút b. Nam hỏi Mai: Bây giờ là mấy giờ rồi Mai nhỉ? 3 Bạn tính nhé! Thời gian từ bây giờ đến nửa đêm bằng thời gian từ lúc bắt 5 đầu ngày hôm nay đến bây giờ. Em hãy giúp bạn Nam tính xem bây giờ là mấy giờ?
  3. BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu Đáp án Điểm 1 a) B b) D 0,5điểm ( Mỗi phần 0,25 điểm) 2 Nhảy dây; 10 hs 0,5điểm ( Mỗi phần 0,25 điểm) 3 B 0,5 điểm 4 1 500dm3 =1,5 m3 1 500cm3=1,5 dm3 HS nối đúng cho 0,5 điểm 1 m3 5dm3=1,005 m3 15 000cm3=0,015 m3 Nối đúng 1 đáp án được 0,1 điểm 5 B 0,5 điểm 6 C 0,5 điểm 7 45 dm2 1 điểm Sai danh số hoặc không có danh số trừ đi 0,5 điểm II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 8. (2 điểm) Học sinh tính kết quả đúng, mỗi phần được 0,5 điểm (đặt tính 0,2 điểm tính đúng 0,3 điểm) a) 10,69 + 5,409 = 16,099 b) 94 - 28,55 = 65,45 c) 9,5 ngày x 6 = 57 ngày d) 33 giờ 20 phút : 4 = 8 giờ 20 phút Câu 9. (1 điểm) a. 2,4 giờ = 2giờ 24 phút ( 0,25 điểm) ; 2ha 5m2 = 2,0005ha ( 0,25 điểm) b. 8,75 : 2,5 + 0,65 x 0,2 = 3,5 + 0,13 ( 0,3 điểm - thực hiện đúng 1 phép tính được 0,15 điểm) = 3,63 ( 0,2 điểm) Câu 10. (2 điểm) Thời gian ô tô đi quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B là: 11 giờ - 9 giờ 30 phút = 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ (0,75 điểm) Vận tốc xe ô tô là: 72 : 1,5 = 48 (km/h) ( 0,75 điểm) Vì 48 km/h < 50 km/h nên người lái xe không vi phạm tốc độ ( 0,25 điểm) Đáp số: không vi phạm ( 0,25 điểm) Câu 11. a) (0,5 điểm) 1 giờ 42 phút x 7+1,7 giờ + 204 phút = 1,7 giờ x 7 + 1,7 giờ x 1 + 1,7 giờ x 2 (0,2 điểm) = 1,7 giờ x ( 7 + 1 +2) (0,1 điểm) = 1,7 giờ x 10 (0,1 điểm) = 17 giờ (0,1 điểm) b) (0,5 điểm) Tổng thời gian từ bây giờ đến nửa đêm và thời gian từ lúc bắt đầu ngày hôm nay đến bây giờ là tròn 1 ngày ( 24 giờ) (0,1 điểm) Ta có sơ đồ: (0,1 điểm) Thời gian từ bây giờ đến nửa đêm: 24 giờ Thời gian từ lúc bắt đầu ngày hôm nay đến bây giờ: Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 5 = 8 ( phần) (0,1 điểm) Thời gian từ lúc bắt đầu ngày hôm nay đến bây giờ là: (24: 8) x 5 = 15(giờ) (0,1điểm) Vậy bây giờ là 15 giờ (hay 3 giờ chiều) Đáp số: 15 giờ (hay 3 giờ chiều) (0,1 điểm)