Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Xá (Có đáp án + Ma trận)
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH ĐOÀN XÁ MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học: 2024 -2025 Thời gian: 50 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh: ............................................................................... Lớp 2 . Điểm Nhận xét của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a. Số liền trước của số 100 là: A. 98 B.99 C. 90 D. 82 b. Số ? A. 55 C. 57 52 60 B. 56 D. 58 Câu 2: (1,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a. Trong phép tính 62 - 47 = 15, 47 được gọi là: A. số bị trừ B. số trừ C. tổng D. hiệu b. + 6 = 15, số cần điền vào ô trống là: A. 6 B.7 C. 8 D. 9 Câu 3: ( 1,0 điểm) a. Dấu điền vào ô trống là: 33 + 8 38 + 3 A. = B. > C. < D. + b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. A) B) 100 7 - + + 52 93 48 100 II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 4: (1,0 điểm) Điền số vào chỗ chấm: a. Bình chứa .nước Bao gạo cân nặng .. b. 10 cm = dm 1 dm = cm
- Câu 5: ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính a) 85 - 37 b) 68 + 15 c) 100 - 73 d) 54 + 46 Câu 6: (1,0 điểm) a. Hình bên có . hình tứ giác b) Quan sát hình vẽ dưới đây và điền vào chỗ chấm. - Đường gấp khúc ABCD gồm đoạn thẳng. - Độ dài đường gấp khúc ABCD là ..cm Câu 7: (2,0 điểm) Trong vườn có 56 cây cam, số cây chanh nhiều hơn số cây cam là 34 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây chanh? Bài giải Câu 8: (2,0 điểm) a. Tìm tổng của số liền trước và số liền sau số 18. b ) Tính nhanh a) 26=15=14=35 b) 63 - 28 + 17 - 22
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TRƯỜNG TH ĐOÀN XÁ CUỐI HKI- NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN TOÁN- LỚP 2 I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 2 3 Câu a b a b a b Đáp án B C B D A Đ-S Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 4 (M1- 1,0 điểm) a. (0,5 điểm) Bình chứa 7 l nước Bao gạo cân nặng 10 kg - Mỗi phép ý đúng: 0,25 điểm b. (0,5 điểm) 10 cm = 1 dm 1 dm = 10 cm - Mỗi phép ý đúng: 0,25 điểm Câu 5: (M2- 1,0 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng: 0,25 điểm 48 83 27 100 Câu 6: (M2- 1,0 điểm) a. Hình bên có 3 hình tứ giác (0,5 điểm) b. - Đường gấp khúc ABCD gồm 3 đoạn thẳng. (0,25 điểm) - Độ dài đường gấp khúc ABCD là 18 cm. (0,25 điểm) Câu 7. (M2- 2,0 điểm) Bài giải Trong vườn có số cây chanh là : ( 0,5 điểm) 56 + 34 = 90 (cây) (1 điểm) Đáp số: 90 cây chanh ( 0,5 điểm) Câu 8: M3- 2,0 điểm) a. (1,0 điểm) Số liền trước của số 18 là: 17 (0,25 điểm) Số liền sau của số 18 là: 19 (0,25 điểm) Tổng của hai số là: 17 + 19 = 36 (0,5 điểm) b. (1,0 điểm) a) 26 + 15 + 24 + 35
- = ( 26 + 24) + ( 15 + 35) (0,25 điểm) = 50 + 50 (0,25 điểm) = 100 (0,25 điểm) b) 63 – 28 + 17 - 22 = (63 + 17 ) – ( 28 +22 ) (0,5điểm) = 80 – 50 (0,125 điểm) = 30 (0,125 điểm
- UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐOÀN XÁ MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 S Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, Tổng cộng T Nhận biết Hiểu Vận dụng Chủ đề, mạch kiến thức số điểm, T câu số TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học: Số câu 2 1 1 1 3 2 - Tia số. Số liền trước, số liền sau; Số điểm 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0 3,0 - Nhận biết được tên gọi thành phần trong các phép tính cộng, trừ; 1 a,b Câu số 3 a,b 5 8 a,b - Đặt tính và thực hiện phép tính cộng, trừ có nhớ 2 a,b trong phạm vi 100. 2 Đại lượng và đo đại lượng: Số câu 1 1 - Đơn vị đo độ dài: cm, dm; - Đơn vị đo dung tích: lít; Số điểm 1,0 1,0 - Đơn vị đo khối lượng: kg; Câu số 4 a,b 3 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 - Nhận biết, đọc tên tứ giác; Số điểm 1,0 1,0 - Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, đường gấp khúc. Câu số 6 a,b 4 Giải toán có lời văn: Số câu 1 1 - Bài toán liên quan đến phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100. Số điểm 2,0 2,0 Câu số 7 2 1 1 3 1 3 5 Số câu TỔNG 3 4 1 8
- 2,0 1,0 1,0 4,0 2,0 3,0 7,0 Số điểm 3 5 2 10 Tỉ lệ 30% 50% 20% 100%

