Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thái Phiên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thái Phiên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.doc
1. NGÔ QUYỀN. THÁI PHIÊN MA TRẬN TOÁN 2.xlsx
3. NGÔ QUYỀN. THÁI PHIÊN. HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kì I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thái Phiên (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC THÁI PHIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN 2 Họ và tên: ... (Thời gian làm bài 40 phút) Mã phách Lớp: ...... . Giám thị: Điểm: Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách . . Bằng chữ: . .. .. . PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu. Bài 1 (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số 45; 29; 13; 91là: A. 45 B. 29 C. 13 D. 91 Bài 2 (0,5 điểm) Dãy số được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: A. 43; 54; 45; 57; 75 B. 43; 45; 54; 57; 75 C. 75; 57; 45; 54; 43 D. 75; 57; 54; 45; 43 Bài 3 (0,5 điểm) Độ dài đường gấp khúc MNOPQ là: 10 cm 48 cm 14 cm 14 cm A. 48 cm B. 88 C. 86 cm D. 98 cm Bài 4 (1 điểm) a. Cho dãy số sau: 95; 92; 89; 86;.... Số tiếp theo cần điền vào chỗ chấm là: A. 80 B. 83 C. 84 D. 85 b. Đúng ghi đ, sai s. A. Một ngày có 100 giờ. B. Nếu hôm nay là ngày 16 thì một tuần sau là ngày 22.
- Không viết vào phần gạch chéo này Bài 5 (0,5 điểm) a. Viết tên các con vật từ nhẹ nhất đến nặng nhất. b. Hiệu số cân nặng của con vật nặng nhất và con vật nhẹ nhất là kg. Bài 6 (1 điểm) Đúng ghi đ, sai ghi s. Hình vẽ bên: - Có 3 hình tứ giác. - Có 4 hình tứ giác. - Có 3 hình tam giác. - Có 4 hình tam giác
- PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7 (2 điểm) Đặt tính và tính. a) 48 + 27 b) 82 - 55 c) 50 - 39 d) 76 + 14 Bài 8 (1,5 điểm) >; <; = a) 70 cm - 48 cm ............. 36 cm b) 67 l – 38 l ................. 15 l + 14 l c) 54 kg - 16 kg ................. 26 kg Bài 9 (2 điểm) Trong giờ hoạt động trải nghiệm, nhóm 1 cùng nhau gấp được 35 cái thuyền. Nhóm 2 gấp được ít hơn nhóm 1 là 8 cái thuyền. Hỏi nhóm 2 gấp được bao nhiêu cái thuyền? Bài 10 (0,5 điểm) Vẽ hình còn thiếu vào mỗi ô trống.

