Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Tân (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 18/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Tân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_tieng_anh_lop_3_nam_ho.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Minh Tân (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025. MÔN TIẾNG ANH – LỚP 3 (Thời gian làm bài 35 phút, không kể thời gian giao đề) Mức/Điểm Tổng số câu, Kỹ năng Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức số điểm, cần đánh giá M1 M2 M3 tỷ lệ % 2 Listen and circle/ tick 0,5đ 2 2 10 câu Listen and number Nghe 0,5đ 0,5đ 2,5 điểm Listen and choose the best 2 1 1 25% answers/ tick or cross /complete 0,5đ 0,25đ 0,25đ 1 3 Read and circle/ match 0,25đ 0,75đ 1 3 12 câu Read and complete/ number Đọc 0,25đ 0,75đ 3,0 điểm Read and tick/ answer the 1 2 1 30% questions 0,25đ 0,5đ 0,25đ Look and write/ Complete the 1 2 sentences/ 0,25đ 0,5đ 10 câu Viết 1 2 1 2,5 điểm Order the words 0,25đ 0,5đ 0,25đ 25% 1 2 Answer the questions 0,25đ 0,5đ 1 3 8 câu Getting to know each other Nói 0,25đ 0,75đ 2,0 điểm 1 2 1 20% Talking about familiar objects 0,25đ 0,5đ 0,25đ Số câu 12 24 4 40 câu Tổng Số điểm 3 điểm 6 điểm 1 điểm 10 điểm Tỷ lệ % 30% 60% 10% 100 % * Lưu ý: - Riêng kỹ năng Nói, nếu GV không có đủ thời gian kiểm tra từng HS trên lớp, có thể căn cứ vào quá trình kiểm tra thường xuyên hàng ngày để lấy điểm. - Khuyến khích GV sử dụng đề chẵn - lẻ cho HS khi làm bài kiểm tra.
  2. UBND HUYỆN KIẾN THỤY ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 Năm học 2024 – 2025 (Thời gian: 35 phút) Name: Class: 3 Marks Listening (2.5pts) Reading (3pts) Writing (2.5pts) Speaking (2pts) PART 1: LISTENING (2.5pts) Question 1. Listen and tick. (0.5pt) 1. a. b. c. 2. c. a. b. Question 2. Listen and number. (1pt) a. b. c. d. Question 3. Listen and choose the correct answers. (1pt) 1. A. Let’s go to the music room. B. Let’s go to the art room. 2. A. What’s your hobby? B. What’s your hobby? - I like dancing. – I like painting. 3. A. Touch your face! B. Touch your hair! 4. A. What’s your name? B. What’s your name? - My name’s Ben. – My name’s Bill. PART II: READING (3pts) Question 4. Read and match. (1pt) A B C 1. What colour is your pen? a. Fine, thanks. 1 - 2. How are you? b. Yes, you can. 2 - 3. May I go out? c. I play football. 3 - 4. What do you do at break time? d. It’s red. 4 - Question 5. Read and complete (1pt) name white eraser drawing Hello. My (1) ____ is Nam. I’m nine years old. I like (2)_______ and running. Now look at my school things. I have a pen, a ruler, a book and an (3)______. This is my ruler. It’s (4)_________. I like it very much. Question 6. Read and tick (1pt)
  3. 1. Is this our music room?– Yes, it is. A. B. C. 2. How old are you? I’m eight years-old. A. B. C. 3. Do you have an eraser? No, I don’t. I have a school bag. A. B. C. 4. Open your book, please! A. B. C. PART III: WRITING (2.5pts) Question 7. Look and write (0.75pt) 1. That is my 2. I like .. 3. Touch your ......... Question 8. Order the words (1pt) 1. is/ This/ Linh. .. 2. What / are / your/ colour / pencil cases? .. 3. do/ I/ at/ time/ break/ word puzzles. .. 4. I/ singing/ and/ like/ dancing. .. Question 9. Answer the questions. (0.75pt) 1. Do you have a book? ............... 2. How old are you? ........................ 3. What do you do at break time? ............ PART IV: SPEAKING (2pts) Part 1. Getting to know each other. (1pt) Part 2. Talking about your hobby/ classroom instructions/ school things. (1pt)
  4. UBND HUYỆN KIẾN THỤY TRƯỜNG TIỂU HỌC MINH TÂN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 3 Năm học: 2024- 2025 PART 1: LISTENING (2,5pts) Question 1. Listen and tick. (0.5pt) 1.A 2.B Transcript: 1.A: What’s this? B: It’s a nose. 2.A: Do you have a pen? B: Yes, I do. Question 2. Listen and number. (1pt) A.2 B.1 C.3 D.4 Transcript: 1. A: May I close the book? B: Yes, you can. 2. A: What do you do at break time, Mary? B: I play badminton. 3. A: Let’s go to the playground. B: OK, let’s go. 4. A: What’s your hobby? B: It’s cooking. Question 3. Listen and choose the best answers. (1pt) 1.B 2.B 3.A 4.B Transcript: 1. Let’s go to the art room. 2. A: Do you like dancing? B: No, I don’t. A: What’s your hobby? B: I like painting. 3. Touch your face! 4. What’s your name? – My name’s Bill. PART II: READING (3pts) Question 4. Read and match. (1pt) 1. D 2. A 3. B 4. C Question 5. Read and complete (1pt) 1. name 2. drawing 3. eraser 4. white Question 6. Read and tick (1pt) 1. A 3. A 2. C 4. B
  5. PART III: WRITING (2.5pts) Question 7. Look and write (0.75pt) 1. classroom 2. swimming 3. mouth Question 8. Order the words (1pt) 1. This is Linh. 2. What colour are your pencil cases? 3. I do word puzzles at break time. 4. I like singing and dancing. Question 9. Answer the questions. (0.75pt) 1.Yes, I do/ No, I don’t. 2. I’m eight years old. 3. I play chess/ play volleyball/ play football/ play basketball/ play table tennis/chat with my friends/ do word puzzles. PART IV: SPEAKING (2pts) Part 1. Getting to know each other. (1pt) Part 2. Talking about your hobby/ classroom instructions/ school things. (1pt) (Ss talk about themselves)