Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Quang Hưng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Quang Hưng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường TH&THCS Quang Hưng (Có đáp án)
- UBND HUYỆN AN LÃO ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG T.H-THCS QUANG HƯNG NĂM HỌC: 2024 - 2025 Môn: Toán – Lớp 2 (Thời gian làm bài: bài 40 phút Họ và tên học sinh:..................................Lớp:.............. SBD: ........................... ________________________________________________________________ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a/ Số nhỏ nhất trong dãy số: 75; 57; 68; 86 ; 56 là số. A. 68 B. 56 C. 75 D. 57 b/ Trong phép tính : 89 – 27 = 62 thì 27 được gọi là : A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D. Tổng Câu 2: (1 điểm) a/ Dãy số nào được sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: A. 97, 89, 78, 67 B. 97, 89, 78, 67 C. 67, 78, 89, 97 b/ Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5 + 83 .. 90 – 12 A. > B. < C. = Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Hiệu của 67 và 33 là: A. 59 B. 90 C. 34 D.100. Câu 4: (1 điểm) a. Nối phép tính với kết quả đúng. b. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. 21 giờ còn được gọi là A. 9 giờ sáng B. 4 giờ chiều C. 3 giờ chiều D. 9 giờ tối. Câu 5: (1 điểm) a/ Đúng ghi Đ, sai ghi S
- a. 19 kg + 23 kg = 4 4 kg b. 63 kg – 35 kg = 28 kg c. 11 l – 3 l = 8 l d. 12l + 3l = 15kg Câu 6 : (1 điểm) : Điến số thích hợp vào chỗ chấm : Hình bên có hình tứ giác. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7: Đặt tính và tính (1 điểm) 29 + 55 63 - 38 . Câu 8: (1 điểm) Tính 40cm – 24cm = .. 38kg + 54kg = . Câu 9: (1 điểm) Nam có 38 viên bi. Rô bốt có 34 viên bi. Hỏi Nam và Rô- bốt có tất cả bao nhiêu viên bi? ... Câu 10: (1 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau?
- UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG TH&THCS QUANG HƯNG HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I- LỚP 2 NĂM HỌC: 2024- 2025 Câu 1: a. B; b. B Câu 2: a. C; b. A Câu 3: C Câu4: a. Nối đúng: 0,5 b. D Câu 5: a. S, b. Đ, c. Đ d. S Câu 6: Có 3 hình tứ giác Câu 7: Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 đ Câu 8: (M2 - 1 điểm) Tính 40cm – 24cm = 16cm 38kg + 54kg = 92kg Câu 9: (2 điểm) Nam và Rô-bốt có tất cả số viên bi là: 38 + 34 = 72 (viên) Đáp số: 72 viên bi Câu 10: (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90. Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11. Hiệu của 2 số là 90 – 11 = 79 Đáp số: 79.

