Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hải Thành (Có đáp án)
- Trường Tiểu học Hải Thành BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Lớp: .......... Năm học 2024-2025 Họ, tên: .....................................SBD:..... MÔN TOÁN - LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Điểm Nhận xét, tư vấn của giáo viên GV coi/chấm ......................................................................... ......................................................................... PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng Câu 1. (0,5 điểm) Số liền sau của số 89 là: A. 90 B. 98 C. 99 D. 100 Câu 2. (0,5 điểm) Một ngày có bao nhiêu giờ? A. 12 B. 20 C. 24 D. 60 Câu 3. (0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 36 + 46 ..... 71 A. > B. < C. = D. dấu khác Câu 4. (0,5 điểm) Số bị trừ là 62 và số trừ là 28. Hiệu là: A. 34 B. 44 C. 54 D. 90 Câu 5. (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ 4 giờ 15 phút? Câu 6. (0,5 điểm) Chị Lan 23 tuổi, anh Tuấn ít hơn chị Lan 5 tuổi. Hỏi anh Tuấn bao nhiêu tuổi? A. 15 tuổi B. 18 tuổi C. 17 tuổi D. 19 tuổi Câu 7. (0,5 điểm) Hình sau có: ............. hình tam giác. ............... hình tứ giác.
- Câu 8. (0,5 điểm) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: A. 9 cm B. 10 cm C. 12 cm D. 13 cm PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 6 + 54 37 + 45 61 – 36 85 – 9 Câu 2. (2 điểm) Tính: 48 + 7 – 19=............................ 50kg – 14kg + 36kg =............................ =............................ =............................ Câu 3. (2 điểm) Chị Lan nặng 55kg, em Mai nặng 28kg. Hỏi chị Lan nặng hơn em Mai bao nhiêu ki – lô – gam? Câu 4: (1 điểm) Tìm tổng của số nhỏ nhất có hai chữ số và 19
- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TOÁN 2 CK1 Trắc nghiệm: 4 điểm Câu Đáp án Biểu điểm 1 D: 100 0,5 điểm 2 C: 8 0,5 điểm 3 A: > 0,5 điểm 4 B: 44 0,5 điểm 5 A 0,5 điểm 6 B: 8 tuổi 0,5 điểm 7 2 tam giác, 4 tứ giác 0,5 điểm 8 D 0,5 điểm Tự luận: 6 điểm 1 60 72 25 66 2 điểm 2 48 + 7 - 18 = 55 - 18 50 – 14 + 36 = 36kg + 36kg 1 điểm = 37 = 72kg 3 Bải giải 2 điểm: Bao gạo nặng số ki – lô – gam là 0,5 đ 65 + 28 = 93 (kg) 1 đ 0,5 đ Đáp số: 93kg. 4 1 điểm: 0,25 đ Số bị trừ là 90 0,25 đ Số trừ là 11 0,5đ Hiệu là: 90 – 11 = 79

