Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín (Có đáp án)

doc 3 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN AN LÃO BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỐC TÍN NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 2 (Thời gian làm bài 40 phút - Không kể giao đề) HỌ VÀ TÊN : .......................................................................... LỚP: .................. SBD: ...................... I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (0.5đ) Trong phép tính : 65 – 47 = 18 số 65 được gọi là: A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ Câu 2: (0.5đ) Phép tính : 45kg + 9kg - 25kg có kết quả là : A. 29 B. 29kg C. 39kg Câu 3. (0.5đ An ăn cơm trưa lúc: A. 11 giờ 15 phút B. 23 giờ 15 phút C. 3 giờ 11 phút D. 11 giờ 3 phút Câu 4. (0.5đ) Năm nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 27 tuổi. Sau 3 năm nữa tổng số tuổi của hai mẹ con là: A. 30 tuổi B. 32 tuổi C. 33 tuổi Câu 5. (0.5đ) Hình vẽ dưới đây có: A B C A. Có 2 đoạn thẳng B. Có 3 đoạn thẳng C. Có 4 đoạn thẳng D. Có 5 đoạn thẳng Câu 6. (0.5đ) Một con kiến bò từ A đến D (đi qua B và C) như hình vẽ. Vậy con kiến phải bò đoạn đường là: D B A. 15cm 3cm B. 16cm 6cm 7cm C. 26cm C A II. Phần tự luận: Bài 1 (1đ). Điền dấu ; = 75 - 19 38 + 27 34kg 7kg + 27kg
  2. Bài 2 (2đ). Đặt tính rồi tính: 38 + 45 91 - 9 61 - 24 52 + 18 Bài 3 (2đ). Tham dự lễ phát động Tết nhân ái lớp 2A và lớp 2B ủng hộ tất cả 75 chiếc bánh chưng, trong đó lớp 2A ủng hộ 37 chiếc. Hỏi lớp 2B ủng hộ được bao nhiêu chiếc bánh chưng? Bài giải Bài 4 (1đ) Hình bên có: . hình tứ giác Bài 5 (1đ). Mật khẩu để truy cập vào trang thư viện điện tử của Mai là một số có hai chữ số. Biết số đó là hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số. Hãy tìm mật khẩu của bạn Mai?
  3. UBND HUYỆN AN LÃO HƯỚNG DẪN + BIỂU ĐIỂM CHẤM TRƯỜNG TH NGUYỄN ĐỐC TÍN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN - LỚP 2 Năm học: 2024 - 2025 I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. ( 0,5điểm) C. Số bị trừ Câu 2. ( 0.5 điểm B. 29kg Câu 3. ( 0.5 điểm) A. 11 giờ 15 phút Câu 4. ( 0.5 điểm) C. 33 tuổi Câu 5. ( 0.5điểm) B. Có 3 đoạn thẳng Câu 6. ( 0.5điểm) B. 16cm II. Phần tự luận Bài 1 (1 điểm) Mỗi phần được 0.5 điểm 75 - 19 < 38 + 27 34kg = 7kg + 27kg Bài 2 .( 2 điểm) Mỗi câu đúng 0.5 điểm ( đặt tính đúng được nửa số điểm của phép tính đó) Bài 3. ( 2 điểm) Bài giải Lớp 2B ủng hộ được số chiếc bánh chưng là : 0.75điểm 75 – 37 = 38 ( chiếc) 1 điểm Đáp số : 38 chiếc bánh chưng 0.25 điểm Bài 4 (1đ). 4 hình tứ giác Bài 5. (1 điểm) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là : 90 (0,25đ) Số lớn nhất có một chữ số là: 9 (0,25đ) Mật khẩu của bạn Mai là: 0, 5đ) 90 - 9 = 81 Ghi chú: Tùy mỗi bài học sinh có thể có cách giải khác nhau. GV có thể linh hoạt khi chấm điểm.