Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Du (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Du (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.doc
  • xlsx1. MA TRẬN TOÁN 2.xlsx
  • docx3. ĐÁP ÁN TOÁN 2.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Du (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KI I NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài 40 phút) Mã phách Họ và tên: ....... CTHĐ ghi Lớp: 2B ...... Giám thị 1: ......................................................... Số báo danh: . Phòng thi:.... Giám thị 2: ........................................................ Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Điểm: ................ ................................................................................................... CTHĐ ghi Bằng chữ: ................................................................................................... .......................... ................................................................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1. (1,0 điểm) a) Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là? A. 96 B.97 C. 98 D. 99 b) Hôm nay là ngày 28 tháng 12, ba ngày sau là đến sinh nhật của Lan. Vậy sinh nhật của Lan là ngày? A. 29 tháng 12 B. 30 tháng 12 C. 31 tháng 12 C. 01 tháng 1 Bài 2. (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A. 2 giờ 3 phút B. 4 giờ 15 phút C. 3 giờ 2 phút D. 15 giờ 15 phút Bài 3. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống? a) 13 + 53 = 74 - 8 b) 26 - 9 > 15 + 6 Bài 4. (0,5 điểm) Hai số tiếp theo trong dãy số 1; 6; 11; 16; 21;......; .. là: A. 22; 23 B. 26; 31 C. 27; 31 D. 26; 32
  2. Bài 5. (0.5 điểm) Con chó cân nặng là: A. 7 kg B. 9 kg C. 12 kg D. 10 kg Bài 6. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có: A. 2 hình tứ giác, 3 hình tam giác. B. 3 hình tứ giác, 4 hình tam giác. C. 4 hình tứ giác, 2 hình tam giác. D. 3 hình tứ giác, 6 hình tam giác. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 24 + 65 b) 56 + 9 c) 76 - 31 d) 87 - 8 Bài 8. (1,5 điểm) Tính: a) 67l - 43l + 45l = b) 41kg + 22kg - 30kg = .
  3. Bài 9. (2,0 điểm) Trong chương trình “Tình nguyện mùa đông năm 2024”, trường Tiểu học Nguyễn Du có khối lớp 2 quyên góp được 36 chiếc chăn ấm, khối lớp 3 quyên góp được 38 chiếc chăn ấm. Hỏi cả hai khối lớp quyên góp được bao nhiêu chiếc chăn ấm? Bài 10. (0,5 điểm) Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số liền sau số tròn chục bé nhất.