Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.doc
Đáp án Toán 2 CKI 24-25.docx
Ma trận Toán lớp 2.xlsx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI MÔN: TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài 40 phút) Họ và tên: .. Mã phách Lớp: Giám thị 1:.................................................... Số báo danh: . Phòng thi Giám thị 2: ................................................... Giám khảo Nhận xét của giáo viên Mã phách Điểm: ................ ...................... ......................................................................... Bằng chữ: ...................... ......................................................................... .......................... ...................... ......................................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) *Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1. (1,0 điểm) a) Số 85 đọc là: A. Tám mươi lăm. B. Tám mươi năm. C. Tám năm. D. Tám lăm. b) Số lớn nhất có 2 chữ số là: A. 100 B. 99 C. 98 D. 89 Bài 2. (1,0 điểm) a) Trong phép tính 94 – 57 = 37, số 57 được gọi là: A. Số bị trừ B. Số trừ C. Hiệu D. Tổng b) Dấu cần điền vào chỗ chấm 29 + 19 63 - 15 là: A. > B. < C. = D. + Bài 3. (1,0 điểm) Cho dãy số: 3 ; 6 ; 9 ; 12 ; 15 ; Hai số tiếp theo trong dãy là: A.16; 17 B. 17; 19 C.19; 23 D. 18; 21 Bài 4. (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ: A. 3 giờ 10 phút B. 9 giờ 15 phút C. 10 giờ 15 phút D. 3 giờ 30 phút
- Không viết vào phần gạch chéo này Bài 5. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có: A B A. 4 hình tứ giác. B. 3 hình tứ giác. E G C. 2 hình tứ giác. D. 1 hình tứ giác. DC PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 6. (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính. a) 38 + 56 b) 65 + 8 c) 82 - 27 d) 90 – 9 Bài 7. (1,0 điểm) Tính. a) 44 - 16 + 15 = b) 18 l + 8 l + 32 l =
- Bài 8. (2,0 điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 65 bao gạo. Ngày thứ hai cửa hàng bán nhiều hơn ngày thứ nhất 27 bao gạo. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu bao gạo? Bài 9.(1,0 điểm) a) Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 10. b) Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho hiệu hai số đó bằng 1.

