Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 2 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức, Số câu và Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL . Số câu 3 1 2 3 3 Số và phép tính: Câu số 1,3,5 7 8,10 cộng, trừ có nhớ trong Số điểm phạm vi 100; 3 1 2 3 3 Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 2 lượng:ki lô gam , lít , Câu số ngày , tháng giờ, 2 4 phút. Số điểm 1 1 2 Yếu tố hình học: hình Số câu 1 1 tam giác,hình tứ giác, Câu số 6 hình chữ nhật, hình vuông Số điểm 1 1 Giải bài toán đơn về Số câu 1 1 nhiều hơn ,ít hơn Câu số 9 Số điểm 1 1 Tổng Số câu 5 1 2 2 6 4 Số điểm 5 1 2 2 6 4
  2. UBND QUẬN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN MÔN TOÁN - LỚP 2 Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm: 02 trang) Đề chính thức Ngày 13 tháng 01 năm 2025 Họ và tên học sinh: ...................................................................................................................... Lớp: ......................................Số báo danh..............................Số phách..................................... Trường Tiểu học:..........................................................................................................................  Điểm Giám khảo Số phách của bài thi (Kí và ghi rõ họ tên) I. Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1: a) Số gồm 8 chục và 6 đơn vị là: A. 68 B. 86 C. 66 D. 88 b) Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là: A. 100 B. 91 C. 97 D. 98 Câu 2: a) Tổng của 5 và 36 là: A. 86 B. 31 C. 41 D. 68 b) Hiệu của 72 và 37 là: A. 35 B. 25 C. 45 D. 39 Câu 3: a) 1 giờ = ..... phút? A. 24 B. 30 C. 6 D. 60 b) 21 giờ còn được gọi là: A. 11 giờ chiều B. 9 giờ sáng C. 9 giờ tối D. 10 giờ sáng Câu 4: a) 85kg – 28kg =? A. 67 B. 47kg C. 57 D. 57kg b) 25cm + 5cm =? A. 55cm B. 30cm C. 75cm D. 55 Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) ......... + 10 = 100 b) 62 - ........= 26 Câu 6: Hình vẽ bên có: A. 5 hình tam giác và 3 hình chữ nhật. B. 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật. C. 5 hình tam giác và 2 hình chữ nhật. D. 4 hình tam giác và 3 hình chữ nhật.
  3. II. Phần tự luận Câu 7: Đặt tính rồi tính. 8 + 26 75 - 17 46 + 54 97 - 43 ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ ............................ Câu 8: Sắp xếp các số 65, 31, 60, 82. a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:............................................................................................. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:............................................................................................. Câu 9: Một cửa hàng có 57 cái áo, cửa hàng đã bán 38 cái áo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái áo? Câu 10: Tìm tổng của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số liền trước số nhỏ nhất có 2 chữ số.
  4. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2 – KÌ 1 NĂM HỌC 2024 – 2025 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: 1 điểm a) B b) D Câu 2: 1 điểm a) C b) A Câu 3: 1 điểm a) D b) C Câu 4: 1 điểm a) D b) B Câu 5: 1 điểm a) 90 + 10 = 100 b) 62 – 36 = 26 Câu 6: 1 điểm A II. TỰ LUẬN Câu 7: 1 điểm. Mỗi phép tính đặt đúng và tính đúng đạt 0,25 điểm. Câu 8: 1 điểm a) 31, 60, 65, 82. b) 82, 65, 60, 31. Câu 9: 1 điểm Bài giải Cửa hàng còn lại số cái áo là: 57 – 38 = 19 (cái) Đáp số: 19 cái áo Câu 10: 1 điểm Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90 Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là: 9 Tổng của hai số đó là: 90 + 9 = 99 Đáp số: 99