Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thượng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

docx 6 trang vuhoai 14/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thượng Hiền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx
  • docxHD chấm Toán 2.docx
  • xlsxMT Toán 2.xlsx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thượng Hiền (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút) Ngày 8 tháng 01 năm 2025 Mã phách Họ và tên:.................................................... Giám thị:....................................................... Lớp 2A ..SBD:.........Phòng thi: Giám khảo Nhận xét:..................................................... Điểm: ................ ...................... ..................................................................... Mã phách Bằng chữ: ...................... ..................................................................... .......................... ...................... ..................................................................... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2024 – 2025 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Bài 1 (2,0 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 82; 78; 56; 47; 19 C. 56; 47; 78; 82; 19 B. 47; 56; 78; 82; 19 D. 19; 47; 56; 78; 82 b) Số tròn chục liền sau số 56 là: A. 57 B. 40 C. 60 D. 55 c) Phép tính có kết quả lớn hơn 50 là: A. 90 - 40 B. 30 + 10 C. 100 - 30 D. 20 + 30 d) Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: A. 46 cm B. 30cm C. 56 D. 56cm Bài 2 (0,5 điểm): Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng. A. 4 giờ C. 4 giờ 30 phút B. 6 giờ 15 phút D. 3 giờ 30 phút
  2. Bài 3 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Hôm nay là thứ Tư ngày 8 tháng 1. Thứ Năm tuần này là ngày .. tháng 1. Thứ Năm tuần sau là ngày .. tháng 1. Bài 4 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Hình bên có: A. 4 hình tứ giác B. 5 hình tứ giác C. 4 hình tam giác D. 5 hình tam giác PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Bài 5 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính. a. 68 + 17 b. 41 + 49 c. 91 - 54 d. 80 - 38 Bài 6 (1,0 điểm): Tính: a. 23 + 37 – 8 = ...... b. 34kg + 37kg = .......
  3. Bài 7 (2,0 điểm): Cầu thủ Nguyễn Xuân Son cân nặng 93kg. Cầu thủ Nguyễn Quang Hải nhẹ hơn cầu thủ Nguyễn Xuân Son 28kg. Hỏi cầu thủ Nguyễn Quang Hải cân nặng bao nhiêu ki- lô- gam? Bài 8 (1,0 điểm): Em hãy tìm 2 số liền nhau biết tổng hai số là 35.
  4. UBND QUẬN NGÔ QUYỀN TRƯỜNG TH NGUYỄN THƯỢNG HIỀN HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học: 2024 - 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Bài 1 (2,0 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu a b c d Đáp án D C C D Điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 Bài 2 (0,5 điểm): Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng A. 4 giờ C. 4 giờ 30 phút B. 6 giờ 15 phút D. 3 giờ 30 phút Bài 3 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Điền đúng một ngày được 0.25 điểm. Hôm nay là Tư ngày 8 tháng 1. Thứ Năm tuần này là ngày 9 tháng 1. Thứ Năm tuần sau là ngày 16 tháng 1. Bài 4 (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm A. s B. đ C. s D. đ II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 5 (2,0 điểm): Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính: 0,5 điểm (đặt tính đúng, tính sai không được điểm) Bài 6 (1,0 điểm): Tính đúng mỗi dãy tính được 0,5đ. a) 23 + 37 – 8 b) 34kg + 37kg = 71kg (0,5 điểm) = 60 - 8 (0.25đ) = 52 (0.25đ)
  5. Bài 7 (2,0 điểm) Bài giải Cầu thủ Nguyễn Quang Hải cân nặng là: (0,5 điểm) 93 – 28 = 65kg (1,0 điểm) Đáp số: 65kg (0,5 điểm) Nếu phép tính đúng, lời giải sai thì không cho điểm. Nếu lời giải đúng, phép tính sai thì cho điểm lời giải. Nếu sai đơn vị thì không cho điểm phép tính. Bài 8 (1,0 điểm) Ta có: 17+18 = 35 (0,5 điểm) Vậy hai số cần tìm là: 17 và 18 (0,5 điểm) * Lưu ý: Toàn bài bẩn, dập xóa, chữ số không rõ trừ 0,5 điểm
  6. Biểu Bài Đáp án Ghi chú điểm -Mỗi phần làm 2,0 đúng đạt 0,5 Bài 1 Chọn: D - C – C - D điểm. Bài 2 B 0,5 Bài 3 C 0,5 Bài 4 C 0,5 Nếu HS khoanh Bài 5 A 1,0 2 đáp án trở lên Bài 6 C 1,0 không cho điểm (kể cả trong đó a) 591; b) 324; c) 648; d) 230 (dư 3) có đáp án Bài 7 2,0 đúng) Mỗi phần đúng đạt 0,5 điểm : 7 = 84 588 : 7 = 84 0,5 Bài 8 ( (1,0 điểm) 282 + 72 : 6 = 282 + 12 -Sai một bước 0,5 tính trừ 0,25 = 294 điểm Khối lớp Ba vẽ được số bức tranh là: 0,5 138 x 2 = 276 (bức tranh) Bài 9 0,5 Nếu học sinh (2,0 viết lời giải điểm) Cả hai khối vẽ được số bức tranh là: 0,25 đúng mà phép 138 + 276 = 414 (bức tranh) 0,5 tính sai vẫn cho điểm lời giải Đáp số: 414 bức tranh 0,25 - Học sinh điền Bài 10 và tính các (1,0 25 x 9 x (6 - 6) = 0 bước của tính điểm) giá trị biểu thức có kết quả đúng vẫn cho điểm. * Lưu ý : Toàn bài bẩn, dập xóa, chữ số không rõ: trừ 0,5 điểm