Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG TH THỦY ĐƯỜNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Điểm Họ và tên: ........................................ Năm học: 2024 - 2025 Môn Toán – Lớp 2 Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: 40 phút Nhận xét của thầy cô giáo Phần I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Bài 1. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 28 + 15 là: A. 33 B. 34 C. 43 D. 35 Bài 2. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 56 – 8 là: A. 84 B. 48 C. 86 D. 47 Bài 3. (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S Hình vẽ bên cho biết: A. Con mèo nặng hơn con chó B. Con mèo nặng bằng con chó C. Con mèo nhẹ hơn con chó D. Con chó nặng hơn con mèo Bài 4. (1,0 điểm) Tuần này, thứ Hải là ngày 9 tháng 12. Tuần sau, thứ Hai là ngày nào? A. Ngày 12 tháng 12 B. Ngày 10 tháng 12 C. Ngày 16 tháng 12 D. Ngày 20 tháng 11 Bài 5. (1,0 điểm) Lọ hoa có 9 bông hoa, Việt cắm thêm 6 bông hoa. Hỏi lọ hoa có tất cả bao nhiêu bông hoa A. 9 bông hoa B. 10 bông hoa C. 11 bông hoa D. 15 bông hoa
- Phần II: Thực hiện theo yêu cầu. Bài 6. (1,0 điểm) Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm. A. 5 + 7 12 B. 3 + 8 8 + 3 C. 17 - 9 9 D. 13 - 4 16 - 9 Bài 7. (1,0 điểm) Tính 32 + 48 - 16 = ................................ 33 - 16 + 53 = ............................ = ................................ = ............................ Bài 8. (1,0 điểm) Đặt tính và tính 34 - 7 45 + 6 60 - 12 26 + 66 Bài 9. (2,0 điểm) Nam có 95 viên bi. Việt có ít hơn Nam 28 viên bi. Hỏi Việt có bao nhiêu viên bi? Bài giải Bài 10. (1,0 điểm) Trong hình bên a) Có........... hình tam giác b) Có ............ hình tứ giác
- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN – LỚP 2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025 Bài 1: (0,5 điểm) c. 43 Bài 2: (0,5 điểm) b. 48 Bài 3: (1 điểm) Câu A: S Câu B: S Câu C: Đ Câu Đ: Đ Bài 4: (1 điểm) B. Ngày 16 tháng 12 Bài 5: (1 điểm) B. 15 bông hoa Bài 5: (1 điểm) A. 5 + 7 = 12 B. 3 + 8 = 8 + 3 C. 17 – 9 16 - 9 Bài 7: (1 điểm) 32 + 48 – 16 = 80 - 16 33 – 16 + 53 = 17 + 53 = 64 = 70 Bài 8: (1 điểm) – Mỗi phần đặt tính và tính đúng cho 0,25 điểm 34 45 60 26 - - + 7 + 6 12 66 27 51 48 92 Bài 9: (2 điểm) Bài giải Việt có số viên bi là: (0,5 điểm) 95 - 28 = 67 (viên) (1 điểm) Đáp số: 67 viên bi (0,5 điểm) Hoặc: Bài giải Số viên bi Việt có là: (0,5 điểm) 95 - 28 = 67 (viên) (1 điểm) Đáp số: 67 viên (0,5 điểm) Bài 10. (1,0 điểm) a) Có 5 hình tam giác ( 0,5 điểm) b) Có 5 hình tứ giác ( 0,5 điểm) Tuỳ theo mức độ học sinh tìm được hình đúng mà trừ điểm
- MA TRẬN MÔN TOÁN - LỚP 2 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024 – 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu Mạch kiến thức, kĩ và số Tổng năng điểm TN TL TN TL TN TL Số và phép tính: Cộng, trừ không Số câu 2 1 3 1 7 nhớ và có nhớ trong phạm vi 100. Giải bài toán về Câu số 1, 2 5 6,7,8 9 1,2,5,6,7,8,9 nhiều hơn, ít hơn. Số điểm 1 1 3 2 7 Đo lường: Biết so sánh nặng Số câu 1 1 2 hơn, nhẹ hơn, bằng Câu số 3 4 3, 4 nhau. Biết xem lịch về ngày tháng. Số điểm 1 1 2 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 Biết nhận diện được Câu số 10 10 hình giác. Số điểm 1 1 Tổng số câu 3 2 3 1 1 10

