Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_202.doc
K2-KÌ I- ma trận TOÁN.xlsx
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (Có đáp án + Ma trận)
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 (Thời gian làm bài: 40 phút) Ngày ........tháng..........năm 2025 Mã phách Lớp: Số báo danh: ..................Giám thị 1:.................................................... Họ và tên:............................................Giám thị 2:.................................................... Giám khảo Nhận xét:................................................ Điểm: . ...................... ................................................................ Mã phách Bằng chữ: ...................... ................................................................ ... ...................... ............................................................... PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện yêu cầu. Câu 1 (0,5 điểm): Số liền sau của 47 là: A. 45 B. 46 C. 48 D. 50 Câu 2 (0,5 điểm): Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? Câu 3 (0,5 điểm): Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: A. 19; 47; 56; 78; 82 C. 56; 47; 78; 82; 19 B. 47; 56; 78; 82; 19 D. 82; 78; 56; 47; 19 Câu 4 (0,5 điểm): Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng. A. 4 giờ C. 17 giờ B. 16 giờ 15 phút D. 9 giờ 15 phút
- Câu 5 (1,0 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. Hình bên có: A. 1 hình tam giác B. 2 hình tứ giác C. 3 hình tứ giác D. 7 đoạn thẳng Câu 6 (1,0 điểm): Cho đường gấp khúc MNPQ: N 5 cm 3cm 8cm M P Q Viết câu trả lời đúng của em vào chỗ chấm. Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là: ..................... PHẦN II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM) Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính. a) 68 + 16 b) 41 + 49 c) 91 – 58 d) 80 – 38
- Câu 8 (1,0 điểm): Tính a) 18kg + 23kg – 9kg = .. b) 64 – 46 + 14 =................... Câu 9 (2,0 điểm): Rô-bốt cao 98cm, Rô-bốt cao hơn Mi 9cm. Hỏi Mi cao bao nhiêu xăng-ti-mét? Câu 10 (1,0 điểm): a) Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống. 60 – 9 > 5 42 – 4 < 3 b) Ghép hai trong ba thẻ số dưới đây được số có 2 chữ số. 4 8 4 - Số bé nhất trong các số đó là: . - Số lớn nhất trong các số đó là: 8 3 1 - m m m 9 m 2 5 m m m 2 4 m m
- UBND QUẬN NGÔ QUYỀN TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Môn Toán – Lớp 2 Năm học 2024 – 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm) (1,0 điểm) (1,0 điểm) Mỗi phần Thiếu đơn vị đúng được đo trừ 0,25 0,25 điểm điểm C D D B Đ - Đ - S - Đ 16 cm II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm. a. 84 b. 90 c. 33 d. 42 Câu 8 (1,0 điểm): Tính đúng mỗi phần được 0,5 điểm a) 18kg + 23kg – 9kg = 32kg b) 64 – 46 + 14 = 32 Câu 9 (2,0 điểm): Bài giải Chiều cao của Mi là: (1,0 điểm) 98 - 9 = 89 (cm) (0,75 điểm) Đáp số: 89 cm (0,25 điểm) Lưu ý: HS làm đúng đến đâu, tính điểm đến đó - Lời giải, phép tính đúng được điểm tối đa - Lời giải đúng, phép tính sai được nửa số điểm - Lời giải sai, phép tính đúng không được điểm Câu 10 (1,0 điểm): Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm. a) Các số lần lượt cần điền là: 0; 9 b) - Số bé nhất trong các số đó là: 44 - Số lớn nhất trong các số đó là: 98 * Lưu ý : Toàn bài bẩn, dập xóa, chữ số không rõ trừ 0,5 điểm

