Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 19/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_cuoi_hoc_ky_i_mon_toan_lop_4_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì cuối học kỳ I môn Toán Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thủy Đường (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TH THỦY ĐƯỜNG KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI Điểm Họ và tên: ......................................... Năm học: 2024 - 2025 Môn Toán – Lớp 4 Lớp: .................................................. Thời gian làm bài: 40 phút Nhận xét của thầy cô giáo ............ Phần I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Bài 1. (0,5 điểm) Chữ số hàng trăm nghìn của số 1 863 450 là: A. 4 B. 8 C. 1 D. 3 Bài 2. (0,5 điểm) Số gồm 3 chục triệu, 4 triệu, 9 trăm nghìn, 8 nghìn, 6 chục viết là: A. 34 908 600 B. 43 908 060 C. 34 908 060 D. 304 980 600 Bài 3. (0,5 điểm) Năm 1010 Lí Thái Tổ rời đô ra Thăng Long, năm đó thuộc thế kỉ nào? A. XIII B. XII C. XI D. X Bài 4. (1,5 điểm) Quan sát hình và điền tiếp vào chỗ chấm: a) Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng ..................và đường thẳng .......... b) Đường thẳng AB song song với đường thẳng ......................................................... c) Góc đỉnh O cạnh OI, OB là góc . Phần II: Thực hiện theo yêu cầu. Bài 5. (1,0 điểm) Cô Hồng có một mảnh đất hình chữ nhật dài 32 m, chiều dài mảnh đất gấp 4 lần chiều rộng. Vậy diện tích của mảnh đất là Bài 6. (1,0 điểm) Điền vào chỗ chấm a) 5 Thế kỉ = ............................năm c) 6 tấn 35 kg = .. kg b) 3 phút 20 giây = ..giây d) 8 dm24 cm2 = . .. cm2
  2. Bài 7. (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé 129 300; 129 725; 128 999 ; 192 000; 188 601 .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Bài 8. ( 2,0 điểm ) Đặt tính và tính a) 563 464 + 28 548 b, 197 654 – 89 139 c, 54 064 x 6 d, 21 354 : 6 .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Bài 9. (2,0 điểm) Thu hoạch từ hai thửa ruộng được tất cả 5 tấn 2 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 6 tạ thóc. Hỏi thu hoạch ở mỗi thửa ruộng được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Bài 10. (0,5điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 +19 .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................
  3. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI Phần I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 B C C a, AB, CD b, CD c, vuông Phần II: Thực hiện theo yêu cầu. Bài 5 (1điểm) 256 m2 Bài 6: (1điểm) Đúng mỗi phần được 0,25 điểm a) 5 Thế kỉ = 500 năm c) 6 tấn 35 kg = 6035 kg b) 3 phút 20 giây = 200 giây d) 8 dm24 cm2 = 804 cm2 Bài 7:(0,5điể 192 000; 188 601; 129 300; 129 725; 128 999 ; Bài 8: (2điểm) - Mỗi phép tính đúng (0,5 điểm) a) 592 012 b, 108 515 c, 324384 d, 3559 Bài 9: (2điểm) Bài giải Đổi: 5 tấn 2 tạ = 5 200 kg 6 tạ = 600 kg ( 0,4 điểm) Thửa ruộng thứ nhất thu được số thóc là: (0,3đ) ( 5 200 + 600) : 2 = 2 900 ( kg)( 0,3đ) Thửa ruộng thứ hai thu được số thóc là:(0,3đ) 2 900 - 600 = 2 300 ( kg) ( 0,3đ) Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 2 900kg( 0,2 điểm) Thửa ruộng thứ hai: 2 300kg ( 0,2 điểm) Bài 10: (0,5điểm) 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11 + 13 + 15 + 17 +19 = (1+19) + (2 +17) + (...+...) = 20 + 20 + 20 + 20 + 20 = 100
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN Mức 2 Mức 1 Mức 3 Số câu Thông Tổng Mạch kiến thức, kĩ Nhận biết Vận dụng và số hiểu năng điểm TNK TN TNK TL TL TL TNKQ TL Q KQ Q Nhận biết về số, Số câu 2 1 1 1 2 3 sánh các số có nhiều Số 1đ 0,5đ 2đ 0,5đ 1đ 3đ chữ số; cộng, trừ, điểm nhân, chia STN. Câu số 1,2 7 8 10 Số câu 1 1 1 1 Nhận biết về một số Số 0,5đ 1đ 0,5đ 1đ đơn vị đo đại lượng điểm Câu số 3 6 Yếu tố hình học Số câu 2 2 (nhận diện hai Số 2,5đ 2,5đ đường thẳng song điểm song, vuông góc, tính diện tích ) Câu số 4;5 Số câu 1 1 Giải toán tìm hai số Số 2đ 2đ khi biết tổng và hiệu điểm của hai số đó. Câu số 9 Tổng số câu Số câu 3 2 2 2 1 5 5 Số điểm 1,5đ 1,5đ 2,5đ 4đ 0,5đ 4đ 6đ