Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_dinh_ki_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_202.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra định kì học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Tam Cường (Có đáp án + Ma trận)
- Số báo danh:.......................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ Người coi Người chấm Phòng thi:.............................. HỌC KỲ I (Kí và ghi (Kí và ghi tên) tên) Điểm: NĂM HỌC 2024- 2025 Môn Toán - Lớp 2 Bằng chữ:..................... (Thời gian làm bài:40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu bài. Câu 1 (M1- 1đ) a/ Số liền trước của 69 là : A. 68 B. 70 C. 71 b/ Số liền sau của 58 là: A. 57 B. 60 C. 59 Câu 2 (M1- 1đ) a/ Tổng của 35 và 25 là: A. 60 B. 50 C. 70 b/ Hiệu của 65 và 20 là: A. 40 B. 45 C. 55 Câu 3 (M1- 0,5đ) Một ngày có: A. 6 giờ B. 12 giờ C. 24 giờ Câu 4 (M2- 0,5đ) Cho dãy số sau : 23 ; 34 ; 12 ; 36. Số lớn nhất là : A. 23 B. 34 C. 36 Câu 5 (M3- 0,5đ) Điền Đ hay S a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng. D b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng. Câu 6. (M2- 0,5đ) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? A. 1 giờ 30 phút B. 1 giờ 6 phút C. 6 giờ 1 phút
- II.Phần tự luận Bài 1 (M1- 2đ) Đặt tính rồi tính 45 + 16 23 + 38 58 - 29 32 - 14 Bài 2 (M2- 1,5đ) Xem tờ lịch tháng 11, viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm : Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Tháng 15 16 17 18 19 20 21 11 22 23 24 25 26 27 28 29 30 a. Tháng 11 có ngày b. Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ c. Tháng 11 có ngày chủ nhật, đó là các ngày Bài 3 (M2- 1,5đ) Trong lớp học bơi có 26 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là 5 bạn. Hỏi lớp học bơi có bao nhiêu bạn nữ? Bài 4 (M3- 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ trống.
- HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 2 CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2024 - 2025 Câu 1: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm. a. A b. C Câu 2: Mỗi ý đúng được 0,5 điểm. a. A b. B Câu 3: (0,5 điểm) C Câu 4: (0,5 điểm) C Câu 5: (0,5 điểm) a) A, B, C là ba điểm thẳng hàng. Đ b) A, D, C là ba điểm thẳng hàng. S Câu 6: (0,5 điểm) A Bài 1(2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,5 điểm. Bài 2: (1,5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm. - Tháng 11 có 30 ngày - Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11 là thứ bảy - Tháng 11 có 4 ngày chủ nhật, đó là các ngày 7,14,21,28 Bài 3: (1,5 điểm) Bài giải Lớp học bơi có số bạn nữ là: (0,5 đ) 26+ 5 = 31 ( bạn ) (0,5 đ) Đáp số: 31 bạn nữ (0,5 đ) - Câu trả lời sai, phép tính đúng không chấm điểm - Câu trả lời đúng, tính sai cho điểm câu trả lời. Bài 4: (1 điểm) Mỗi ô đúng được 0,25 điểm.
- I. MA TRẬN NỘI DUNG KIỂM TRA Các mức độ nhận thức Tên các mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 ( Nhận biết ) ( Kết nối ) ( Vận dụng ) - Nhận biết được tia số, - Xác định số lớn nhất - Sắp xếp các số trong số liền trước, số liền sau hoặc số bé nhất trong một phạm vi 100 theo thứ tự của một số, đọc, đếm các nhóm có không quá 4 số ( cho trước ( không quá 4 số trong pv 100. trong phạm vi 100) số) - So sánh được các số - Nhận biết được cách so trong phạm vi 100 (dạng sánh hai số trong phạm vi số - phép tính, cặp phép 100. tính). - Thực hiện được các phép - Thực hiện được việc tính 1. Số tự nhiên - Nhận biết được thành tính cộng, trừ. Điền số còn toán trong trường hợp có và phép tính phần của phép cộng, phép thiếu trong phép tính cộng hai dấu phép tính cộng, trừ với số tự trừ trừ ( không nhớ, có nhớ ) ( trong phạm vi 100) nhiên - Thực hiện cộng trừ trong phạm vi 100. (cộng nhẩm trong phạm vi 20 trừ 2 số với nhau) - Giải các bài toán có một bước tính liên quan đến các phép tính đã học (Bài toán hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị, bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị ) - Nhận biết, đọc tên được - Nhận dạng được hình tứ - Nhận dạng được hình tứ điểm, đoạn thẳng, đường giác đơn giác thông qua hình ảnh 2.Hình học thẳng, đường cong, ba - Đo độ dài đoạn thẳng cho - Vẽ đoạn thẳng có độ dài trực quan điểm thẳng hàng, đường trước cho trước. gấp khúc. - Tính độ dài đường gấp - Nhận dạng được 3 điểm khúc. thẳng thông qua hình ảnh - Đọc và viết được số đo -Biết được số ngày trong - So sánh số kg, số l để khối lượng (kg), số đo tháng, ngày trong tháng biết vật nặng hơn, nhẹ dung tích (l) trong phạm thông qua tờ lịch tháng. hơn, nhiều hơn, ít hơn vi 100 -Đọc được giờ trên đồng -Nhận biết một ngày có hồ khi kim phút chỉ số 12, 24 giờ, một giớ có 60 3, số 6. 3. Đo lường phút. -Thực hiện các phép tính cộng, trừ với số đo khối lượng và số đo dung tích. - Giải toán liên quan đến các đơn vị đo khối lượng, dung tích.
- II. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Mạch kiến Câu số thức TN TL TN TL TN TL TN TL Số điểm Số câu 2 1 1 1 1 3 3 1. Số học và Câu số 1,2 Bài 1 4 Bài 3 Bài 4 phép tính Số điểm 2 2 0,5 1,5 1 2. Đo Số câu 2 1 2 1 lường. Câu số 3,6 Bài 2 Số điểm 1 1,5 Số câu 1 1 1 3. Hình học Câu số 5 Số điểm 0,5 Tổng số 4 4 2 6 4 câu Tổng số điểm 5 3,5 1,5 6 4 Tỉ lệ % 50% 35% 20% 60% 40%

