Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH, THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang vuhoai 19/08/2025 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH, THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 3 - Năm học 2024-2025 - Trường TH, THCS&THPT Nguyễn Tất Thành (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường TH, THCS, THPT Nguyễn Tất Thành BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Họ và tên HS:.................................................. Năm học: 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 3 Lớp: ............................... (Thời gian: 40 phút) GV coi thi Nhận xét của giáo viên chấm thi Điểm ................................................................................. .................................................................................. .................................................................................. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm) Bài 1: (1 điểm) Nối cột A với cột B theo mẫu A B Số gồm 5 trăm 0 chục và 4 đơn vị 598 Số gồm 9 trăm 8 chục và 9 đơn vị 504 Số năm trăm chín mươi tám 989 Bốn trăm tám mươi lăm 480 Số Bốn trăm tám mươi 485 Bài 2: (1điểm) Quan sát tranh và điền số đo thích hợp vào chỗ chấm 90 ml 150 ml a) Con cá cân nặng là: .......................... b) Xô lớn đựng nhiều hơn xô bé ml nước Bài 3:(1điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S 1 A. Đã tô màu hình tam giác 3 1 B. Đã tô màu hình tròn 4 Bài 4:(1điểm) Cho bảng nhiệt độ các tỉnh như bảng dưới đây. Em hãy sắp xếp tên các tỉnh có nhiệt độ từ thấp nhất đến cao nhất Đà Lạt Hà Nội Hải Phòng T.P Hồ Chí Minh 19 oC 26 oC 24oC 29 oC
  2. II . PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Bài 5: (2 điểm) Đặt tính rồi tính 347 + 218 731 - 680 328 x 3 568 : 9 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Bài 6: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức 348 + 84 : 6 92 - 12 x 6 .. . Bài 7: (2 điểm) Hưởng ứng chương trình “ Ủng hộ đồng bào bão lụt”, học sinh khối Hai ủng hộ được 28 thùng sách vở. Học sinh khối Ba ủng hộ gấp 3 lần số thùng sách vở của học sinh khối Hai. Hỏi cả hai khối ủng hộ được bao nhiêu thùng sách vở ? Bài giải ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Bài 7: (1 điểm) Điền số đo thích hợp vào chỗ chấm Trong hình vẽ bên, mỗi hình tròn có đường kính là 1cm. Vậy chiều dài của của hình chữ nhật là: . và chiều rộng của của hình chữ nhật là: .
  3. ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I - Môn: Toán 3 Năm học: 2024 - 2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm) Bài 1: (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,25 đ A B Số gồm 5 trăm 0 chục và 4 đơn vị 598 Số gồm 9 trăm 8 chục và 9 đơn vị 504 Số năm trăm chín mươi tám 989 Bốn trăm tám mươi lăm 480 Số Bốn trăm tám mươi 485 Bài 2: (1điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 đ a)2kg b)60 ml Bài 3: (1điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 đ A. Đ B).S Bài 4: (1điểm). Đà Lạt, Hải Phòng, Hà Nội, T.P Hồ Chí Minh II . PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 5: (2 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,5 đ 347 + 218 = 565 731 – 680 = 51 328 x 3 = 984 568 : 9 = 63 (dư 1) Bài 6: (1 điểm) mỗi phần đúng được 0,5 đ 348 + 84 : 6 = 348 + 14 = 362 92- 12 x 6 = 92 -72 = 10 Bài 7: (2 điểm) Bài giải Học sinh khối Ba ủng hộ được số thùng sách vở là: (0,5 đ) 28 x 3 = 84 ( thùng) ( 0,5 đ) Cả hai khối ủng hộ được số thùng sách vở là: (0,5 đ) 28 + 84 = 112 ( thùng) (0,25 đ) Đáp số: 112 thùng (0,25 đ) Bài 8: (1 điểm) mỗi phần đúng được 0,5 đ ( Thiếu tên đơn vị trừ 0,25 đ) Chiều dài của của hình chữ nhật là: 9 cm Chiều rộng của của hình chữ nhật là: 5cm
  4. Ma trận đề kiểm tra Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Số học Câu 1 4 1 4 5, 6 7 và các số 1 phép tính (64) Điểm 1 2 4 0,5 1 6 Câu Hình 2 3 7 2 1 số học và 2 đo lường (25) Điểm 1 1 1 2 1 Tổng số câu 2 2 1 3 4 7 5 4 1 Tổng số điểm 3 7 10 (40%) ( 50%) ( 10%)