Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)

doc 6 trang vuhoai 18/08/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_anh_lop_4_nam_hoc_2024_2025_t.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Anh Lớp 4 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Hùng Thắng (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC HÙNG THẮNG KIỂM TRA HỌC KÌ I Số phách Năm học: 2024 – 2025 Họ và tên:..................................................................... Môn: Tiếng Anh 4 Lớp: 4............. SBD: ................................................. (Thời gian làm bài 35 phút) PART I: Listening Ex 1: Listen and number. There is one example (1 pts) 0 Ex 2: Listen and tick or cross (1pt) PART II: Reading Ex 1: Circle the odd one out (1pt) 1. a. draw b. play c. read d. football 2. a. May b. Monday c. Wednesday d. Saturday 3. a. water b. milk c. chips d. lemonade 4. a. get up b. play ground c. have breakfast d. go to bed Ex 2: Circle the answer (2 pts) 1. ..are you from? I’m from Vietnam. A. What B.Where C. When D. What time 2.When’s your birthday? It’s ..March. A. at B. in C. of D.four 3 Can she play the guitar? A. Yes, I can B.Yes, he can C. No, she can’t. D. No, I don’t. 4. ..buildings are there at your school? – There are three.
  2. A. How B. How old C. How much D. How many 5. ..your school? It’s in the village. A. Where B. How C. When D. Where’s 6. I.................... to music at the weekend. A. play B. listen C. do D. watch 7. do you like English? Because I want to be an English teacher. A. When B What C . Why D. How 8. Is your sports day in December? A.Yes, I can B . No, I do C.Yes, I do D. Yes, it is PART III : Writing Ex 4: Reorder the words to make correct sentences (2 pts) 1. have / and Fridays / on / I / Music / Mondays / . .......... . .. .. . 2. do / you / breakfast / What time / have / ? .......... . .. . 3. on / listen / Saturdays / I / music / to /. .......... ............ 4. three / in / buildings / school / There / my / are / .......... . .. . . Ex 4 : Read and circle True or False (1 pts) This is Jack. He is my best friend. He is from Australia. He has two older brothers. They all live in a big house in Bangkok. Jack and his brothers go to the beach in the summer. They play beach ball or go swimming. Jack is very strong and he can swim fast. 1. Jack and his brothers go to the beach in the summer. True False 2. Jack is very strong but he can't swim. True False 3. They play beach ball or go swimming. True False 4. His friend is from Australia. True False
  3. PART IV: Speaking (2 pt) Answer these questions: 1. What’s your name?............................................................................................... 2. How are you ? ...................................................................................................... 3. When do you have English ? .............................................................................. 4. Where were you, yesterday? ............................................................................ Track 69.mp3
  4. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: Tiếng Anh 4 Part I: Listening Ex 1: Listen and number (4 x 0,25 = 1pt) 2 – 0 – 4 – 3 – 1 Ex 2: Listen and tick or cross (4 x 0,25 = 1pt) 1- 2- X 3- 4- X Part II: Reading Ex 1: Circle the odd one out (4 x 0,25 = 1pt) 1d 2a 3c 4b Ex 2: Circle the correct answer (8 x 0,25 = 2pts) 1B 2B 3C 4D 5D 6B 7C 8D Part III: Writing Ex 3: Reorder the words to make correct sentences (4 x 0,5 = 2 pts) 1. I have Music on Mondays and Fridays. 2. What time do you have breakfast? 3. I listen to music on Saturdays. 4. There are three buildings in my school. Ex 4: Read and circle True or False (4 x 0,25 = 1pt) 1 True 2 False 3 True 4 True Part IV: Speaking (4 x 0,5 = 2 pts) Answer these questions 1. What’s your name? => My name is................(I’m..............) 2. How are you ? => I’m fine, thank you / thanks. 3. When do you have English ? => I have English ( it ) on Monday,.................... 4. Where were you, yesterday? => I was at / on / in..........................
  5. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG ANH 4 HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 Kỹ Số câu/ Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mạch kiến thức năng Số điểm TN TL TN TL TN TL Listen and number Số câu 4 Listen and tick or cross - Hỏi đáp về thời gian các hoạt Bài 1 động thường ngày - Hoạt động tham gia hoạt động thể thao và thời gian diễn ra. Part I: - Hỏi đáp hôm nay có những môn Số điểm LIstenin 1 học gì. g NGHE - Hỏi đáp về môn học ưa thích và lý do thích một môn học. Số câu 4 Bài 2 Số điểm 1 Odd one out Số câu 4 8 - Thứ trong tuần - Động từ chỉ hoạt động học tập Bài 1 2 Part II: - Danh từ chỉ dồ dùng Vocab - Quốc gia ulary Circle the best answer and - Hỏi đáp về quốc gia. Gram - Hỏi đáp về thời gian các hoạt mar động thường ngày. TỪ - Hoạt động tham gia hoạt động VỰNG thể thao và thời gian diễn ra. Số điểm 1 2 VÀ - Hỏi đáp hôm nay có những môn NGỮ học gì. PHÁP - Hỏi đáp về môn học ưa thích và lý do thích một môn học. - Hỏi đáp về một mốc thời gian quá khứ đã ở đâu. Reorder the words to make Part sentences. III: - Hỏi thời gian đi học Writi - Hỏi số lượng trường có mấy Số câu 4 ng dãy. VIẾT - Các câu mệnh lệnh - Câu giới thiệu
  6. Bài 3 Số điểm 2 - Đoạn văn giới thiệu về bản Số câu 2 2 Part IV: thân một học sinh nào đó, sở Reading Bài 4 4 thích cùng khả năng ĐỌC Số điểm 0,5 0,5 Trả lời các câu hỏi về tên, tuổi, sức Số câu Part IV: 4 khoẻ, môn học, những việc có thể làm, Speakin quốc tịch... Bài g 5 NÓI Số điểm 2 TỔN Số câu 12 2 8 4 6 G Số điểm 3 0,5 2 2 2,5