Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

doc 8 trang vuhoai 16/08/2025 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường: Tiểu học Chính Mỹ BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp: . HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên : . Môn Tiếng Việt (Phần đọc) Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Điểm Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên chấm đọc to đọc hiểu chung I. KIỂM TRA ĐỌC THÀNH TIẾNG: (4 điểm) II. KIỂM TRA ĐỌC HIỂU KẾT HỢP KIỂM TRA KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT: (6 điểm) A. Đọc thầm bài: CHA TÔI Mẹ tôi mất từ lúc tôi lên hai. Cha nuôi tôi từ thủa ấy. Người dùng xe xích lô để kiếm sống. Đấy cũng là chiếc nôi đưa tôi đi khắp nẻo đường thành phố. Tôi lớn lên trong sự nhọc nhằn thức khuya dậy sớm, nai lưng đạp xích lô của cha. Hằng ngày, cha phải thay phần việc của mẹ: lo từng mớ rau, quả cà và cả việc vá may. Sáng nào cũng vậy, cha dậy rất sớm để đưa, đón khách. Nhiều hôm hàng phố đã cơm nước xong, ngồi xem ti vi, cha mới đạp xe về nhà. Cha rất qúy chiếc xích lô. Cha bảo nó đã nuôi sống cả nhà mình. B. Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 (0,5 điểm). Bài văn kể về ai? A. Tôi C. Cha tôi B. Mẹ tôi D. Anh tôi Câu 2 (0,5 điểm). Chiếc xe xích lô được tác giả xem như vật gì? A. Chiếc nôi C. Chiếc nôi mây B. Chiếc xe ô tô D. Chiếc xe khách Câu 3 (0,5 điểm). Người bố trong câu chuyện trên đã làm gì để nuôi sống gia đình? A. Chữa xe xích lô C. Đạp xe xích lô chở người, hàng hóa B. Buôn bán, vá may D. Nấu ăn
  2. Câu 4 (0,5 điểm). Tại sao người bố trong câu chuyện trên rất quý chiếc xích lô? A. Vì chiếc xích lô rất đẹp. B. Vì chiếc xích lô giúp ông nuôi cả nhà. C. Vì chiếc xích lô là kỉ vật của vợ ông để lại. D. Vì chiếc xích lô rất đắt tiền Câu 5 (1điểm). Theo em người cha trong bài văn là người như thế nào? Viết câu trả lời của em: Câu 6 (1điểm). Em cần làm gì để bố mẹ vui lòng, quên hết mệt nhọc? Viết câu trả lời của em: Câu 7 (0.5 điểm). Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm? A. Mái tóc của mẹ mượt mà. B. Bố em là bác sĩ. C. Em đang viết bài. D. Không trả lời cho câu hỏi nào. Câu 8 (0.5 điểm). Chọn dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi thích hợp điền vào ô trống. - Mẹ đang nấu cơm - Em có thích học môn Toán không Câu 9 (1 điểm). Đặt một câu nói về hoạt động của một học sinh trong lớp.
  3. Trường: Tiểu học Chính Mỹ BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp : . HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên : . Môn Tiếng Việt (Phần tự luận) Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Điểm Điểm Nhận xét và chữ ký của giáo viên chấm viết đọc chung TV I. Chính tả: (4 điểm) - 15 phút Bài viết: Nhím nâu kết bạn (Tiếng Việt 2 - Tập 1/91) (Viết đoạn từ: Thấy nhím trắng đến lạnh giá)
  4. 2. Tập làm văn: (6 điểm) - 25 phút Hãy viết một đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) tả một đồ chơi của em. Gợi ý: - Em chọn tả đồ chơi nào? - Nó có đặc điểm gì? ( hình dạng, màu sắc, hoạt động ) - Em thường chơi đồ chơi đó vào những lúc nào? - Tình cảm của em với đồ chơi đó như thế nào? Bài làm
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 2 HỌC KỲ I - NĂM HỌC: 2024 - 2025 I. KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm) 1. Kiểm tra đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói: 4 điểm * Đánh giá: - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm - Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm. - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm * Lưu ý: Nếu HS đọc sai tiếng, phát âm không chuẩn, sai phụ âm đầu, bỏ chữ, đọc chậm, ngắt nghỉ hơi chưa đúng chỗ,...( Tùy mức độ mà GV cho điểm phù hợp). 2. Kiểm tra đọc hiểu kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt: 6 điểm Câu 1 2 3 4 7 Đáp án C A C B A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 5 (1 điểm). Theo em người cha trong bài văn là người: + Luôn hi sinh vì con cái. + Người cha rất thương con Câu 6: (1 điểm). Để bố mẹ vui lòng, quên hết mệt nhọc, em sẽ ngoan ngoãn, vâng lời và hiếu thảo với bố mẹ * Lưu ý câu 5,6: Nếu HS hiểu nội dung song câu trả lời diễn đạt chưa rõ, tùy mức độ mà GV cho điểm phù hợp. Câu 8 (0.5 điểm). Học sinh điền đúng dấu câu ở một ô trống cho 0,25 điểm. - Mẹ đang nấu cơm . - Em có thích học môn Toán không ? Câu 9 (1 điểm). Học sinh viết đúng câu theo yêu cầu được 1 điểm. VD: Bạn Lan đang tập thể dục.... - Nếu viết đúng câu mà không đúng nội dung nói về hoạt động của học sinh cho 0,5 điểm. II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm) 1. Chính tả nghe - viết : 4 điểm Nội dung Điểm 1- Tốc độ đạt yêu cầu 1 điểm 2- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm 3- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi) 1 điểm 4- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp 1 điểm
  6. II. Tập làm văn: 6 điểm 1- Nội dung (ý): 3 điểm. HS viết được đoạn văn gồm các ý theo gợi ý. - Giới thiệu đồ chơi định tả 0.5 điểm - Đặc điểm của đồ chơi ( hình dạng, màu sắc, hoạt động ) 1 điểm - Em thường chơi đồ chơi đó vào những lúc nào? 1 điểm - Tình cảm của em với đồ chơi đó như thế nào? 0.5 điểm 2- Kĩ năng: 3 điểm - Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm - Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu: 1 điểm - Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm * Lưu ý: - Bài viết không có dấu chấm câu: Cho tối đa 1 điểm. - Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, dùng từ đặt câu và chữ viết GV có thể cho các mức điểm: 0,5 - 1; 1,5; 2; 2,5; 3...
  7. Bảng ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Tiếng Việt lớp 2 Học kì 1 - Năm học: 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 STT Mạch KT, KN Tổng TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 2 6 6 1 Đọc hiểu Câu số 1,2 3,4 5,6 văn bản Số điểm 1 1 2 4 4 Số câu 1 1 1 3 3 2 Kiến thức Câu số 7 8 9 Tiếng Việt Số điểm 0,5 0,5 1 2 2 Số câu 3 3 2 9 9 Tổng Số điểm 1,5 1,5 2 6 6
  8. Bảng ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 2 Học kì 1 - Năm học: 2021 - 2022 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 STT Mạch KT, KN (30%) (40%) (30%) 0 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 2 2 1 1 1 7 Số học 1 Câu số 1,2 6,7 5 9 10 Số điểm 2 2 1 1 1 7 Số câu 1 1 2 Đại lượng và đo Câu số 3 đại lượng Số điểm 1 1 Số câu 1 1 3 Hình học Câu số 4 Số điểm 1 1 Số câu 1 1 4 Giải toán Câu số 8 Số điểm 1 1 Số câu 3 3 1 1 2 10 Số điểm 3 3 1 1 2 10 7 câu Tổng TN 3 3 1 0 70% 3 câu TL 0 1 2 0 30%