Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

doc 8 trang vuhoai 15/08/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo ®Ò KiÓm tra cuèi HäC k× I Năm học 2024 - 2025 Họ và tên: .......................................................... MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 2 Số báo danh: ......... Phòng:........ Lớp: ............... Thời gian: 70 phút Thứ .........ngày ..... tháng 1 năm 2025 Giám thị: ...................................................................... Mã phách: I. Đọc hiểu (6 điểm) Đọc thầm câu chuyện sau và trả lời các câu hỏi: §iÓm Mã phách: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP HAI Ngày khai trường đã đến. Sáng sớm, mẹ mới gọi một câu mà tôi đã vùng dậy, khác hẳn mọi ngày. Loáng một cái, tôi đã chuẩn bị xong mọi thứ. Bố ngạc nhiên nhìn tôi, còn mẹ cười tủm tỉm. Tôi rối rít: “Con muốn đến lớp sớm nhất”. Tôi háo hức tưởng tượng ra cảnh mình đến đầu tiên, cất tiếng chào thật to những bạn đến sau. Nhưng vừa đến cổng trường, tôi đã thấy mấy bạn cùng lớp đang ríu rít nói cười ở sân. Thì ra, không chỉ mình tôi muốn đến sớm nhất. Tôi chào mẹ, chạy ào vào cùng các bạn. Chúng tôi tranh nhau kể về chuyện ngày hè. Ngay cạnh chúng tôi, mấy em lớp 1 đang rụt rè níu chặt tay bố mẹ, thật giống tôi năm ngoái. Trước các em, tôi cảm thấy mình lớn bổng lên. Tôi đã là học sinh lớp 2 rồi cơ mà. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Câu 1 (0,5đ): Chi tiết bạn nhỏ “vùng dậy”, “chuẩn bị xong mọi thứ” cho thấy: A. Bạn nhỏ muốn đến trường. B. Bạn nhỏ rất háo hức. C. Bạn nhỏ háo hức muốn đến lớp sớm nhất. Câu 2 (0,5đ): Bố và mẹ cảm thấy thế nào trước hành động khác hẳn mọi ngày của bạn nhỏ? A. ngạc nhiên, thích thú B. ngạc nhiên, cười tủm tỉm C. Khác hẳn mọi ngày Câu 3 (0,5đ): Khi thấy các bạn cùng lớp, bạn nhỏ đã làm gì? A. ngạc nhiên vì các bạn cùng đến sớm. B. ríu rít chuyện trò cùng các bạn. C. chào mẹ, chạy ào vào chỗ các bạn. ơ Câu 4 (0,5đ): Nêu cảm nhận của em khi là học sinh lớp 2? Câu 5 (0,75đ): Chọn câu ở cột A phù hợp với ý ở cột B? Sóc nâu ơi, tớ yêu cậu lắm! Kể lại sự việc Vì sao hôm nay bạn Nam nghỉ học? Bộc lộ cảm xúc Cá nhỏ và nòng nọc là đôi bạn thân. Hỏi điều chưa biết Câu 6 (0,5đ): Những từ nào dưới đây chỉ tình cảm của người thân trong gia đình? A. Kính trọng, chăm chỉ B. Yêu thương, vui chơi C. Kính trọng, yêu thương
  2. Câu 7 (1đ): Trong câu: Các bạn cùng lớp đang ríu rít nói cười. -Từ ngữ chỉ hoạt động: ............................................................................. - Từ ngữ chỉ đặc điểm:.............................................................................. Câu 8 (0,75đ): Kể tên 2 dụng cụ thể thao? Đặt một câu với từ vừa tìm được theo kiểu câu giới thiệu? Câu 10 (1 đ): Chọn dấu câu phù hợp điền vào ô trống: - Em rét không - Na ôm choàng lấy chị cười rúc rích: - Ấm quá Nết ôm em chặt hơn 1. Nghe viết (4 điểm): 2. Luyện viết đoạn (6 điểm):
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2024 – 2025 ) Môn Tiếng Việt – Lớp 2 I. Nghe- viết (4 điểm):15 phút MÓN QUÀ QUÝ Mẹ con nhà thỏ sống trong một cánh rừng. Thỏ mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con. Bầy thỏ con rất thương yêu và biết ơn mẹ. Tết sắp đến, chúng bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ. II. Luyện viết đoạn( 6 điểm): 25 phút Viết đoạn văn từ 4-5 câu thể hiện tình cảm với người thân. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2023 – 2024 ) Môn Tiếng Việt – Lớp 2 I. Nghe- viết (4 điểm):15 phút MÓN QUÀ QUÝ Mẹ con nhà thỏ sống trong một cánh rừng. Thỏ mẹ làm lụng quần quật suốt ngày để nuôi đàn con. Bầy thỏ con rất thương yêu và biết ơn mẹ. Tết sắp đến, chúng bàn nhau chuẩn bị một món quà tặng mẹ. II. Luyện viết đoạn( 6 điểm): 25 phút Viết đoạn văn từ 4-5 câu thể hiện tình cảm với người thân.
  4. 1. Nghe viết (4 điểm): 2. Luyện viết đoạn (6 điểm):
  5. ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2024 – 2025) Môn Tiếng Việt – Lớp 2 I. Đọc hiểu: (6 điểm) Câu 1: 0,5 điểm – C Câu 2: 0,5 điểm – B Câu 3: 0,5 điểm - C Câu 4: 0,5 điểm – Em thấy mình lớn bổng lên; Em thấy rất vui...B Câu 5: 0,75 điểm Sóc nâu ơi, tớ yêu cậu lắm! Kể lại sự việc Vì sao hôm nay bạn Nam nghỉ học? Bộc lộ cảm xúc Cá nhỏ và nòng nọc là đôi bạn thân. Hỏi điều chưa biết Câu 6(0,5đ): C Câu 7 (1đ): Từ ngữ chỉ hoạt động: nói cười - Từ ngữ chỉ đặc điểm: ríu rít Câu 8 (0,75đ): a. 0,5 đ Quả bóng, quả cầu lông..... b. 0,25 đ VD: Bộ vợt này là quà sinh nhật của bố mua cho em. Câu 9 (1 đ): - Em rét không? - Na ôm choàng lấy chị, cười rúc rích: - Ấm quá! Nết ôm em chặt hơn. II. Chính tả: (15 phút) 4 điểm - Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ: 1 điểm. - Đúng tốc độ, đúng chính tả: 3 điểm. - Tình bày sạch đẹp: 1 điểm. - Lưu ý: 1 lỗi trừ 0,25 điểm. III. Tập làm văn: (6 điểm) * Yêu cầu cần đạt: Học sinh viết được một đoạn văn kể về tình cảm với người thân một cách mạch lạc, có nội dung phù hợp theo yêu cầu của đề bài. Dùng đúng từ không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp. * Nội dung: (3,5 điểm) HS viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu của đề bài, có câu mở đoạn và kết đoạn. - Giới thiệu về người thân (1 điểm) - Kể về các việc làm thể hiện tình cảm của em với người thân. (1,5 điểm) - Suy nghĩ, mong ước của em về người thân (1 điểm) * Kĩ năng: (2 điểm) - Kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 0,5 điểm - Kĩ năng dùng từ, đặt câu, diễn đạt: 1,5 điểm - Sáng tạo: (0,5 điểm) * Lưu ý: Những bài văn viết quá số câu quy định thì không cho điểm tối đa. GV linh hoạt trừ điểm cho phù hợp.
  6. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA TV KI I - LỚP 2 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TT Chủ đề TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số 1 1 1 1 4 câu câu Câu Câu Câu Câu Đọc Câu 1 hiểu văn 1 2 3 4 bản Số 0,5 0,5 0,5 0,5 2 điểm điểm Số 1 1 1 3 câu câu MRVT, Câu Câu Câu Câu từ 5 6 7 2 loại(16 tiết) Số 0,5 1 0.5 2 điểm điểm Số 1 1 1 2 câu Nhận câu biết Câu Câu Câu 3 Câu mẫu câu 10 8 9 (8 tiết) Số 1,5 0, 5 0, 5 0, 5 điểm điểm Số 1 1 câu câu Dấu câu 4 Câu 11 (5 tiết) Số 0,5 0,5 điểm điểm Tổng số câu 3 3 4 1 8 câu 6 Số điểm 1,5 2 2 0,5 điểm Tỉ lệ 20% 30% 30 % 10% 100%