Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)

doc 11 trang vuhoai 13/08/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Tiếng Việt Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Trung Hà (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÀ BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Điểm Lớp: .............................................. HỌC KỲ I-NĂM HỌC 2024-2025 Họ và tên....................................... Môn: Tiếng Việt( Phần trắc nghiệm) ĐH: Thời gian làm bài: 35 phút ĐT: Chung: I. Đọc thầm( 6 điểm) Sự tích hoa tỉ muội Ngày xưa, có hai chị em Nết và Na mồ côi cha mẹ, sống trong ngôi nhà nhỏ bên sườn núi. Nết thương Na, cái gì cũng nhường em. Đêm đông, gió ù ù lùa vào nhà, Nết vòng tay ôm em: - Em rét không? Na ôm choàng lấy chị, cười rúc rích: - Ấm quá! Nết ôm em chặt hơn, thầm thì: - Mẹ bảo chị em mình là hai bông hoa hồng, chị là bông to, em là bông nhỏ. Chị em mình mãi bên nhau nhé! Na gật đầu. Hai chị em cứ thế ôm nhau ngủ. Năm ấy, nước lũ dâng cao, nết cõng em chạy theo dân làng đến nơi an toàn. Hai bàn chân Nết rớm máu. Thấy vậy, Bụt thương lắm. Bụt liền phẩy chiếc quạt thần. Kì lạ thay, bàn chân Nết bỗng lành hẳn. Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa đỏ thắm. Hoa kết thành chùm, bông hoa lớn che chở cho nụ hoa bé nhỏ. Chúng cũng đẹp như tình chị em của Nết và Na. Dân làng đặt tên cho loài hoa ấy là hoa tỉ muội. (Theo Trần Mạnh Hùng) II. Dựa vào bài đọc trên khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc trả lời theo yêu cầu: Câu 1: Những chi tiết cho thấy chị em Nết và Na sống rất đầm ấm? (0,5 điểm) A. Cái gì cũng nhường em B. Vòng tay ôm em ngủ C. Nết thương Na D. Tất cả các ý trên. Câu 2: Nước lũ dâng cao chị Nết đưa Na đến nơi an toàn bằng cách nào? (0,5 điểm) A. Nết dìu Na chạy B. Nết cõng em chạy theo dân làng C. Nết bế Na chạy D. Nết dẫn em đi theo dân làng.
  2. Câu 3: Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa (0,5 điểm) A. Khóm hoa đỏ thắm. B. Khóm hoa trắng. C. Khóm hoa vàng. D. Khóm hoa xanh. Câu 4: (0,5 điểm) Bài văn cho em thấy tình cảm của chị em Nết và Na như thế nào? Câu 5: (1 điểm) Xếp các từ sau thành nhóm thích hợp: đỏ thắm, chạy theo, cõng, cao. a. Từ ngữ chỉ hoạt động: ............................................................................................. b. Từ ngữ chỉ đặc điểm:............................................................................................. Câu 6: Từ nào chỉ hoạt động? (0,5 điểm) A. ngôi trường B. cánh hoa C. đọc bài D. bàn ghế. Câu 7: Câu nào là câu nêu đặc điểm? (0,5 điểm) A. Mái tóc của mẹ mượt mà. B. Bố em là bác sĩ. C. Em đang viết bài. D. Mai đang tập vẽ. Câu 8: Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi điền vào ô trống. (1 điểm) Mẹ đang nấu cơm ☐ Em có thích học môn Toán không ☐ Câu 9: Viết một câu nêu đặc điểm về một bạn trong lớp? (1 điểm)
  3. ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 2 Năm học 2024 - 2025 A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC: (6 điểm) 1. Đọc thành tiếng (4 điểm) - Điểm đọc tối đa: 3 điểm - Điểm trả lời câu hỏi: 1 điểm - Thời gian đọc và trả lời câu hỏi 3 phút. Yêu cầu : - Đọc đúng tiếng ( cả dấu thanh ): 2 điểm - Nếu đọc phải đánh vần trước khi đọc quá nửa số tiếng cho tối đa : 1 điểm - Đọc rõ ràng có ngắt nghỉ đúng dấu chấm , phẩy cho 1 điểm - Trả lời câu hỏi do giáo viên nêu ra: 1 điểm 2. Đọc hiểu (6 điểm) Câu 1; 2; 3; 6; 7 (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) 1. D 2. B 3. A 6. C 7. A Câu 4. (0,5 điểm) Trả lời theo ý hiểu. Câu 5. (1 điểm) a. Từ chỉ hoạt động: chạy theo, cõng. b. Từ chỉ đặc điểm: đỏ thắm, cao. Câu 8. (1 điểm) Mẹ đang nấu cơm. Em có thích học môn Toán không? Câu 9. (1 điểm) Trả lời theo ý hiểu. VD: Bạn Mai rất xinh xắn và đáng yêu.
  4. MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 HỌC KÌ 1 Năm học 2024 – 2025 Ma trận đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt Kiến Nội dung Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, kĩ Số Nhận biết Thông Vận năng điểm hiểu dụng TN TL TN TL TN TL TN TL Đọc Đọc thành Đọc 60-65 tiếng/phút. Sau khi HS đọc thành tiếng thành tiếng, kết hợp xong, GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời (Kiểm tra kĩ tiếng kiểm tra nghe năng nghe, nói) nói Đọc hiểu Đọc thầm văn Số câu 3 1 2 3 5 4 văn bản bản và trả lời Câu số 1,2,3 4 6,7 5,8, các câu hỏi 9 trắc nghiệm Số 1.5 0.5 1.0 3 3 3 và tự luận về điểm nội dung bài đọc Tổng Số câu 3 2 3 5 4 Số 1.5 1.0 3 3 3 điểm Viết Chính tả Nghe viết đoạn văn 50 chữ/15 phút 4 Viết đoạn văn Viết đoạn văn từ 3-4 câu theo chủ đề đã học 6 Tổng 10đ
  5. CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Các mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) - Đọc đúng và rõ ràng các đoạn văn, -Đọc đúng và rõ ràng - Đọc trôi chảy, ngắt nghỉ câu chuyện, bài thơ, các đoạn văn, câu hợp lí các văn bản ngoài Đọc thành văn bản thông tin chuyện, bài thơ, văn bài, đảm bảo tốc độ 60 tiếng ngắn, ngắt nghỉ hợp bản thông tin ngắn. tiếng/ phút lí sau dấu phẩy, dấu chấm - Hiểu điều tác giả muốn nói qua văn bản đơn giản dựa vào gợi ý Kiểm tra - Nêu được nhân vật yêu đọc thích nhất và giải thích vì - Đọc thầm và bước - Hiểu nội dung văn sao. đầu nhận biết được bản và trả lời một - Tìm được các từ ngữ chỉ Đọc - hiểu các hình ảnh, nhân số câu hỏi liên quan sự vật, hoạt động, đặc vật, chi tiết có ý nghĩa đến nội dung văn điểm; câu giới thiệu, câu trong văn bản. bản nêu hoạt động câu nêu đặc điểm có trong văn bản. - Biết cách sử dụng dấu phẩy để tách các bộ phận đồng chức. Nghe – viết đoạn thơ, - Viết đúng chính - Viết đúng chính tả, viết đoạn văn có độ dài tả, viết sạch sẽ, sạch sẽ, sai không quá 3 Nghe- viết khoảng 50 chữ, trong đúng cỡ chữ. lỗi. 15 phút. Kiểm tra viết Điền vào chỗ trống các chữ ghi âm đầu đã bị lược bỏ là các âm dễ lẫn Bài tập như: l/n, s/x/, ch/tr, k/c, ng/ngh, g/gh. r/d/gi Viết đoạn Viết đoạn văn từ 3-4 câu theo chủ đề đã học. văn
  6. KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Ngày hôm qua đâu rồi? - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 13 - Đọc: “Từ đầu .... đến ngày tỏa hương” 2. Trả lời câu hỏi sau - Bạn nhỏ đã hỏi bố điều gì? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Niềm vui của Bi và Bống - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 17 - Đọc: Từ “Bống vui vẻ .... đến hết.” 2. Trả lời câu hỏi sau - Không có bảy hũ vàng, hai anh em làm gì? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Em có xinh không? - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 24 - Đọc: “Từ đầu em có xinh không?” 2. Trả lời câu hỏi sau - Voi em đã hỏi voi anh, hươu và dê điều gì? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Một giờ học - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 27 - Đọc: “Quang được mời cố nhớ xem” 2. Trả lời câu hỏi sau - Vì sao lúc đầu Quang lúng túng?
  7. KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Cây xấu hổ - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 31 - Đọc: “Từ đầu .... lạ thật.” 2. Trả lời câu hỏi sau - Nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Cầu thủ dự bị - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 34 - Đọc: “Từ đầu .... khỉ nói.” 2. Trả lời câu hỏi sau - Vì sao lúc đầu không đội nào muốn nhận gấu con? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Cô giáo lớp em - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 40 - Đọc: “Từ đầu .... xem chúng em học bài” 2. Trả lời câu hỏi sau - Cô giáo đã đáp lại lời chào của học sinh như thế nào? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Khi trang sách mở ra - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 66 - Đọc: “Trong trang sách không hề ướt” 2. Trả lời câu hỏi sau - Bạn nhỏ thấy gì trong trang sách?
  8. KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Cái trống trường em - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 48 - Đọc: “Từ đầu đến .... tiếng ve” 2. Trả lời câu hỏi sau - Những ngày hè trống như thế nào? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Yêu lắm trường ơi! - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 55 - Đọc: “Từ đầu bạn nào cũng xinh” 2. Trả lời câu hỏi sau - Tìm những câu thơ tả các bạn học sinh trong giờ ra chơi? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Nhím nâu kết bạn - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 89 - Đọc: “Nhím trắng tốt bụng quá hết” 2. Trả lời câu hỏi sau - Vì sao nhím nâu nhận lời kết bạn cùng nhím trắng? KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT HỌC KÌ I PHÂN MÔN ĐỌC THÀNH TIẾNG LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 1. Đọc bài: Rồng rắn lên mây - Sách Tiếng Việt 2 tập 1 trang 102 - Đọc: “Thầy thuốc tìm cách hết” 2. Trả lời câu hỏi sau
  9. - Chuyện gì xảy ra nếu khúc đuôi bị bắt? TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HÀ BÀI KIỂMBÀI KIỂMTRA LỚP TRA 2 LỚP 4 HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Điểm Lớp: .......................................................... GIỮA HỌC KỲ I Môn: TiếngNĂM Việt HỌC (Phần 2019-2020 tự luận) Thời gian: 40 phút Họ và tên:................................................ Môn : Tiếng Việt (Phần tự luận) Thời gian làm bài : 55 phút I. Chính tả (4 điểm) Nghe - viết: Bài: “Rồng rắn lên mây” (Tiếng Việt 2 - Tập 1 - Trang 102) Viết từ Bạn làm đầu dang tay đến Trò chơi cứ thế tiếp tục. II. Tập làm văn: (6 điểm) Đề bài: Viết đoạn văn từ 4-5 câu kể về một việc em làm cùng người thân.