Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Chính Mỹ (Có đáp án + Ma trận)
- Trường: Tiểu học Chính Mỹ BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Lớp : . HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 Họ và tên : . Môn Toán . Thời gian làm bài: 40 phút Ngày kiểm tra: Điểm Nhận xét của giáo viên Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1 (1 điểm). Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là: A. 68 B. 67 C. 69 D. 66. Bài 2 (1 điểm). Số liền trước số 90 là: A. 88 B. 89 C. 90 D. 98 Bài 3 (1 điểm). Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 14? Bài 4 (1 điểm). 21 giờ còn được gọi là: A. 9 giờ sáng B. 3 giờ chiều C. 4 giờ chiều D. 9 giờ tối Bài 5 (1 điểm). Số ? - 59 + 26 - 17 88 Bài 6 (1 điểm). Đặt tính rồi tính: a. 28 + 35 b. 42 + 50 c. 83 - 27 d. 90 - 49
- Bài 7 (1 điểm). Nối phép tính với kết quả đúng. 29 - 7 43 - 26 58 17 33 22 52 - 19 90 - 32 Bài 8 (1 điểm). Một khu vườn có 90 cây đào, sau khi bán đi một số cây đào thì khu vườn còn lại 37 cây đào. Hỏi đã bán bao nhiêu cây đào? Bài giải Bài 9 (1 điểm). Hình vẽ bên có: A. 3 tam giác, 2 tứ giác B. 4 tam giác, 3 tứ giác C. 4 tam giác, 2 tứ giác D. 4 tam giác, 4 tứ giác Bài 10 (1điểm). Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau? Bài giải
- HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN MÔN TOÁN HỌC KỲ I - LỚP 2 - Năm học 2024 – 2025 Bài 1:( 1 điểm) . Đáp án C Bài 2: (1 điểm). Đáp án B Bài 3. (1 điểm). Đáp án A Bài 4. (1 điểm) Đáp án D Bài 5. (1 điểm) - 59 + 26 - 17 88 29 55 38 Bài 6. (1 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm. 28 42 83 90 + 35 + 50 - 27 - 49 63 92 56 41 Bài 7. (1 điểm) Nối đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm. 29 - 7 43 - 26 58 17 33 22 52 - 19 90 - 32 Bài 8. (1 điểm): Câu lời giải và phép tính đúng cho 0,75 điểm. Viết đúng đáp số cho 0,25 điểm. Câu lời giải đúng, phép tính sai kết quả cho 0,5 điểm. Câu lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm. Bài giải Đã bán số cây đào là: (0,25đ) 90 - 36 = 54 (cây) (0,5đ) Đáp số: 54 cây đào (0,25đ) Bài 9 (1 điểm) : Đáp án C Bài 10 (1 điểm) : Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90. ( 0,25 điểm) Số nhỏ nhất ó hai chữ số giống nhau là 11. ( 0,25 điểm) Hiệu của hai số là 90 - 11 = 79 ( 0,25 điểm) Đáp số: 79 ( 0,25 điểm) Lưu ý: Nếu ở mỗi bài có nhiều cách giải, HS giải cách khác nhưng lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa. Trong mỗi bài học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đấy.
- Bảng ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán lớp 2 Học kì 1 - Năm học: 2024 - 2025 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng STT Mạch KT, KN (30%) (40%) (30%) TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 2 1 7 Số học 1 Câu số 1,2,3 7 5,6 10 Số điểm 3 1 2 1 7 Số câu 1 1 Đại lượng và 2 Câu số 4 đo đại lượng Số điểm 1 1 Số câu 1 1 3 Yếu tố hình Câu số 9 học Số điểm 1 1 Số câu 1 1 4 Giải toán Câu số 8 Số điểm 1 1 Số câu 3 2 2 1 2 10 5 Tổng Số điểm 3 2 2 1 2 10 TN 3 2 1 6 câu=60% TL 2 2 4 câu =40%

