Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án)

docx 5 trang vuhoai 16/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Đoàn Đức Thái (Có đáp án)

  1. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN - LỚP 2 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng thức, và số kĩ năng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số và phép Số câu 1 2 1 1 1 4 cộng, phép trừ có nhớ trong Câu số 1 5,6 7 10 phạm vi 100. Số điểm 1.0 2.0 1.0 1.0 1.0 4.0 Đại lượng và đ Số câu 2 2 o đại lượng: các đơn vị đo. Câu số 2,4 Số điểm 2.0 2.0 Yếu tố hình học Số câu 1 1 1 1 Câu số 3 9 Số điểm 1.0 1.0 1.0 1.0 Giải toán có lời Số câu 1 1 văn Câu số 8 Số điểm 1.0 1.0 Tổng Số câu 2 2 2 3 1 4 6 Câu số 5,6, 1,3 5,6 2,4 7,8,9 10 1,2,3,4 7,8, 9,10 Số điểm 2.0 2.0 2.0 3.0 1.0 4.0 6.0
  2. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN TOÁN - LỚP 2 Thời gian làm bài : 35 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : Em hãy chọn và khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1: Số liền sau của 68 là: A. 67 B. 70 C. 79 D.69 Câu 2: 9dm = ..........cm A. 9cm B. 90cm C. 900cm D. 9dm Câu 3: Hình vẽ bên có 3 điểm thẳng hàng là: A. Điểm A, B, C B. Điểm B, C, D C. Điểm A, D, C D. Điểm D, H, C Câu 4: Thùng dâu tây cân nặng bao nhiêu kg: A. 9 kg B. 6 kg C. 7 kg D. 8 kg II- PHẦN TỰ LUẬN Câu 5: Điền dấu >, <, = thích hợp vào a. 28 + 32 . 70 b) 80 – 18 .. 35 + 19 Câu 6: Tính: a.18 + 34 – 10 = . b. 26 + 17 + 12 = ..
  3. = . = . Câu 7: Đặt tính rồi tính 36 + 24 85 - 27 27 + 36 100 – 68 . . . .. .. .. .. .. .. .. .. .. Câu 8. Một cửa hàng có 95 chiếc xe đạp, đã bán được 39 chiếc xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp? . Câu 9: Cho hình vẽ: B 4 cm 6cm D 3cm A C a. Nêu tên các điểm và các đoạn thẳng của đường gấp khúc ABCD trên. - Các điểm của đường gấp khúc ABCD là:.......................................................... - Các đoạn thẳng của đường gấp khúc ABCD là:.................................................. b. Viết phép tính để tính độ dài đường gấp khúc ABCD trên. Độ dài đường gấp khúc ABCD là: Câu 10: Tìm hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số.
  4. UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH ĐOÀN ĐỨC THÁI ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Câu 1 đến câu 6 mỗi câu khoanh tròn đúng được 0,5 điểm Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Đáp án D B D A II- PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm): Câu 5: (1 điểm) a. 28 + 32 35 + 19 Câu 6: Tính 18 + 34 - 10 = 52 - 10 26 + 17 + 12 = 43 + 12 = 42 = 55 Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 36 85 27 100 + – + - 24 27 36 68 60 58 63 32 Câu 8: (1 điểm) Bài giải Cửa hàng còn lại số chiếc xe đạp là: (0,25đ) 95 – 39 = 56 (chiếc) (0,5đ) Đáp số: 56 chiếc xe đạp (0,25đ) Câu 9: Cho hình vẽ: (1 điểm) B 3 cm 6cm D 4cm A C a. Tên các điểm và các đoạn thẳng của đường gấp khúc ABCD trên:
  5. - Các điểm của đường gấp khúc ABCD là: Điểm A, B, C và D. (0,25đ) - Các đoạn thẳng của đường gấp khúc ABCD là: Đoạn thằng AB, BC và CD. (0,25đ) b. Viết phép tính để tính độ dài đường gấp khúc ABCD trên. (0,5 điểm) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 4 + 6+ 3 = 13 (cm) Câu 10: (1 điểm) Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là số 10. Hiệu của 43 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là 43 – 10 = 33.