Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang vuhoai 16/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Lại Xuân (Có đáp án + Ma trận)

  1. Trường Tiểu học Lại Xuân BÀI KIỂM TRA LỚP 2 Họ và tên: ...................................... HỌC KÌ I - MÔN TOÁN ........................................................... NĂM HỌC 2024- 2025 Lớp: ................................................ Thời gian: 40 phút Điểm Lời nhận xét của giáo viên .................................................................................................................... .................................................................................................................... Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu: Bài 1. ( 0,5 điểm) Mười chín lít được viết là: A. 19 B. 19 l C. 109 l Bài 2. ( 0,5 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 3 giờ B. 1 giờ 15 phút C. 12 giờ 15 phút Bài 3. ( 1 điểm) Quan sát tranh rồi điền tên con vật phù hợp vào dấu ( ) a) Mèo và thỏ, nhẹ hơn. b) Mèo và chó, nặng hơn. c) Mèo, chó, thỏ, . nặng nhất, nhẹ nhất. Bài 4. ( 1 điểm) Điền Đ, S thích hợp vào B C x A P E N D M a) Đường thẳng DE, đường thẳng BC và đường thẳng NM b) Đường thẳng DE và đường thẳng NM c) Ba điểm A, B, C thẳng hàng d) Đường cong x
  2. Bài 5. ( 0,5 điểm) Viết các số 65, 37, 56, 41 theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 6. (0,5 điểm) Độ dài đường bay của ong là: 23 cm 38 cm A. 51 cm B. 71 cm C. 61 cm Bài 7.) a) (1 điểm ) Đặt tính rồi tính b) (1 điểm) Tính 56 + 38 73 – 8 60 - 35 + 14 Bài 8. ( 1 điểm) Ghép hai trong ba thẻ số 7 8 9 được các số có hai chữ số. Điền số thích hợp vào 5 5 5 a) Số bé nhất trong số đó là số b) Số lớn nhất trong số đó là số Bài 9. ( 2 điểm) Trên cây bưởi có 92 quả. Bà đã hái 54 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả bưởi? Bài giải Bài 10. ( 1 điểm) Ba bạn Nam, Hùng và Tú rủ nhau đi cân. Tú cân nặng 35 kg, Nam cân nặng hơn Tú 7 kg. Hùng nhẹ hơn Nam 9 kg. Hỏi bạn Hùng và bạn Nam mỗi bạn cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải
  3. MA TRẬN MÔN TOÁN - LỚP 2 HKI NĂM HỌC 2024-2025 Số Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT câu TN TL TN TL TN TL TN TL số, số điểm Số và phép tính 1 1 3 2 2 5 - Viết số đo dung tích có đơn vị Số lít; quan sát và biết so sánh cân câu nặng của các con vật trên đĩa Câu số 1 3 5,7, 9, 1,3 5,7, cân. 8 10 8,9, - Sắp xếp các số đã cho theo thứ 10 tự từ lớn đến bé. Số 3,5 3đ 1,5 6,5 - Tính độ dài đường gấp khúc. điểm 0,5 1đ đ đ đ - Đặt tính rồi tính phép cộng, trừ đ không nhớ, có nhớ trong PV 100; -Thực hiện tính cộng, trừ có kèm đơn vị đo kg; l - Giải bài toán về thêm, bớt đi một số đơn vị Hình học và đo lường Số 1 2 3 - Xem giờ trong tình huống cụ câu thể. 2 - Xác định được đoạn thẳng, Câu số 2 4,6 2,4 đường thẳng, đường cong, ba ,6 điểm thẳng hàng hay không Số 0,5 1,5 2đ thẳng hàng. điểm đ đ Tổng Số câu 2 3 3 2 5 5 Câu số 1,2 3,4, 5,7, 9, 1,2 5,7, 6 8 ,3, 8,9, 10 4,6 10 Số 1đ 2,5 3,5 3đ 3,5 6,5 điểm đ đ đ đ
  4. ĐÁP ÁN KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN LỚP 2 HKI NĂM HỌC 2024-2025 Bài 1. ( 0,5 điểm) B. 19 l Bài 2. ( 0,5 điểm C. 12 giờ 15 phút Bài 3. ( 1 điểm) a) Mèo và thỏ, thỏ nhẹ hơn. 0,25đ b) Mèo và chó, chó nặng hơn. 0,25đ c) Mèo, chó, thỏ, chó nặng nhất, thỏ nhẹ nhất. 0,5đ Bài 4. ( 1 điểm) Mỗi ý cho 0,25đ a) Đường thẳng DE, đường thẳng BC và đường thẳng NM. S b) Đường thẳng DE và đường thẳng NM. s c) Ba điểm A, B, C thẳng hàng S d) Đường cong x Đ Bài 5. ( 0,5 điểm) 65, 56, 41, 37 Bài 6. (0,5 điểm) C. 61 cm Bài 7.) a) (1 điểm ) Mỗi phép tính cho 0,5đ b) (1 điểm) Tính 60 - 35 + 14 56 73 = 25 + 14 0,5đ 38 48 = 39 0,5đ 94 25 Bài 8. ( 1 điểm) Mỗi phép tính cho 0,5đ a) Số bé nhất trong số đó là số 78 b) Số lớn nhất trong số đó là số 98 Bài 9. ( 2 điểm) Trên cây còn lại số quả bưởi là: 0,5đ 92 – 54 = 38 (quả) 1đ Đáp số: 38 quả 0,5đ Bài 10. ( 1 điểm) Bạn Nam cân nặng số ki-lô-gam là: 35 + 7 = 42 (kg) 0,25đ Bạn Hùng cân nặng số ki-lô-gam là: 42 – 9 = 33 (kg) 0,5đ Đáp số: Nam: 42 kg Hùng 33 kg 0,25đ