Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang vuhoai 14/08/2025 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án + Ma trận)

  1. 11 Họ và tên học sinh:....................................................... Lớp: ............. SBD: Tên giám thị .................................. Phòng thi: Môn thi: Toán 2 Thứ Ba ngày 07 tháng 01 năm 2025 Số phách: Tên giám khảo: ........................................... Số phách: TRƯỜNG TIỂU HỌC KIỂM TRA HỌC KÌ I (2024 - 2025) NGUYỄN THỊ MINH KHAI Môn Toán lớp 2 - (Thời gian: 40 phút) Điểm I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Bài 1 (1 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng : a) Số nhà của Rô-bôt là số liền trước của 87. Số nhà của Rô-bôt là: A. 85 B. 86 C. 87 D. 88 b) Phép tính 68 + 12 – 7 có kết quả bằng: A. 80 B. 75 C. 73 D. 70 c) Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy ki-lô-gam? A. 1 kg C. 2 kg B. 3 kg D. 4 kg Bài 2 (1điểm ) Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống: A B a) Ba điểm D, B, C thẳng hàng b) Ba điểm D, G, C thẳng hàng D G C c) Lan hái được 17 bông hoa, Mai hái được 8 bông hoa. Lan hái được nhiều hơn Mai số bông hoa là : 9 bông hoa 25 bông hoa Bài 3: (1 điểm ) Nối hai đồng hồ chỉ cùng thời gian vào buổi chiều, buổi tối, buổi đêm
  2. Không viết vào đây II. PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Bài 4 (2 điểm ) Đặt tính rồi tính 38 + 45 7 + 24 100 - 65 93 - 6 Bài 5 (2 điểm ) a) Điền dấu >,<, = vào ô trống: 16 + 28 62 - 17 65 + 22 38 + 42 ......... .. b/ Điền số ? + 8 + 25 - 27 + 54 7 45 Bài 6 (2 điểm ) Tham gia phong trào “Đông ấm cho em”, khối Ba góp được 83 hộp bút chì, khối Hai góp được ít hơn khối Ba là 18 hộp bút chì. Hỏi khối Hai góp được bao nhiêu hộp bút chì? Bài giải ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Bài 7 ( 1 điểm )a) Điền số: Hình bên: - Có hình tam giác. - Có .hình tứ giác. b. Tính theo cách thuận tiện: 85 + 12 - 15 + 8 = .. . ..
  3. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm Bài 1 (1 điểm) a) Đáp án B ( 0,25 đ) b) Đáp án C ( 0,25 đ) c) Đáp án C ( 0,5 đ) Bài 2 (1 điểm ) a) S ( 0,25 đ) b) Đ ( 0,25 đ) c) Đ; S ( 0,5 đ) Bài 3 (1 điểm ) II. PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm Bài 4 (2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 38 + 45 = 83 7 + 21 = 31 100 – 65 = 35 93 – 6 = 87 Bài 5 (2 điểm ) a. 16 + 28 38 + 42 44 45 87 80 b. Điền số ? + 8 + 25 - 27 + 54 7 15 40 45 18 72 Bài 6 (2 điểm ) Bài giải: Khối Hai góp được số hộp bút chì là: (1 điểm) 83 – 18 = 65 (hộp) (0,75 điểm) Đáp số : 65 hộp bút chì (0,25 điểm) Bài 7 (1 điểm ) a. 1 tam giác ( 0,25 điểm ); 4 tứ giác ( 0,25 điểm ) b. 85 + 12 - 15 + 8 = ( 85 - 15 ) + ( 12 + 8 ) = (0,25 điểm ) 70 + 20 = 90 (0,25 điểm )
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I- LỚP 2 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng CHỦ ĐỀ Số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 0,25 0,25 2 0,5 0,5 2,5 SỐ HỌC Số điểm 0,25 0,25 4 0,5 0,5 4,5 Câu số Câu1a Câu 1b Câu 4; 7b Câu 5 Số câu 1,5 1,5 ĐẠI LƯỢNG, ĐO Số điểm 1,5 1,5 ĐẠI LƯỢNG Câu số Câu 1c; Câu 3 Số câu 0,5 0,5 0,5 0,5 YẾU TỐ HÌNH Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 HỌC Câu số Câu 7a 2a,b Số câu 0,5 1 0,5 1 GIẢI TOÁN Số điểm 0,5 2 0,5 2 Câu số Câu 2c 6 Tổng số câu 1,25 4,75 1 7 Tổng số điểm 1,25 7,75 1 10 Tỉ lệ 12,5% 77,5% 10% 100%