Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)

docx 4 trang vuhoai 14/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ky_i_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 2 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Nguyễn Trãi (Có đáp án)

  1. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI Ngày kiểm tra: .............................. BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN- LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút không kể thời gian giao đề) Họ tên học sinh: ..................................................................... Lớp:................. Điểm Nhận xét của giáo viên GV chấm GV coi ................................................... (ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên) .................................................... .................................................... Học sinh làm bài vào tờ giấy này Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng nhất của các câu 1; 2; 4; 6 và thực hiện yêu cầu của các câu còn lại. Câu 1 (1 điểm-M1): a) Số liền trước của 60 là: A. 61 B. 61 C. 59 D. 58 b) Số lớn nhất trong dãy số 48; 72; 70; 69 là: A. 48 B. 72 C. 70 D. 69 Câu 2. (M1-1 điểm) a) Trong phép tính 52 + 16 = 68, số 68 được gọi là: A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Tổng b) Hiệu của 56 và 32 là: A. 88 B. 84 C. 24 D. 42 Câu 3 (1 điểm-M1): Nối phép tính với kết quả đúng (theo mẫu). 10 + 50 60 43 + 27 46 27 + 19 37 85 - 48 60 92 - 32 70
  2. Câu 4 (1 điểm-M2): a) 3 giờ chiều còn gọi là: A. 13 giờ B. 14 giờ C. 15 giờ D. 16 giờ b) Nếu thứ Bảy tuần này là ngày 15 thì thứ Bảy tuần sau là ngày nào? A. 25 B. 24 C. 23 D. 22 Câu 5 (1 điểm-M2): Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...) A Hình bên có: a) ...... điểm O b) ...... đoạn thẳng c) ...... hình tam giác D H C d) ...... hình tứ giác Câu 6 (1 điểm-M3): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất. a) Kết quả phép tính 66 + 25 lớn hơn số nào dưới đây? A. 90 B. 91 C. 92 D. 93 b) Phép tính nào có kết quả bé nhất? A. 53 - 10 B. 52 - 12 C. 50 - 6 D. 49 - 3 Câu 7 (1 điểm-M1): Điền vào chỗ chấm (...) M N Hình bên có 3 điểm thẳng hàng là .. H P K Câu 8 (1 điểm-M2): Đặt tính rồi tính: 27 + 32 45 - 12 56 + 8 90 - 17 .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. Câu 9 (1 điểm-M2): Bố năm nay 45 tuổi. Ông hơn bố 28 tuổi. Hỏi năm nay ông bao nhiêu tuổi? Bài giải ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... Câu 10 (1 điểm-M3): Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số. Số trừ là số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm hiệu của hai số đó? Bài giải ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  3. UBND QUẬN HỒNG BÀNG TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRÃI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 2 Câu 1 (1 điểm-M1): Mỗi đáp án khoanh đúng được 0,5 điểm a) C b) B Câu 2 (1 điểm-M1): Mỗi đáp án khoanh đúng được 0,5 điểm a) D b) C Câu 3 (1 điểm-M1): Mỗi trường hợp nối đúng được 0,25 điểm 10 + 50 60 43 + 27 46 27 + 19 37 85 - 48 60 92 - 32 70 Câu 4 (1 điểm-M2): Mỗi đáp án khoanh đúng được 0,5 điểm a) C b) D Câu 5 (1 điểm-M2): Mỗi chỗ điền đúng được 0,25 điểm a) 5 b) 8 c) 2 d) 1 Câu 6 (1 điểm-M3): Mỗi trường hợp khoanh đúng được 0,5 điểm a) A b) B Câu 7 (1 điểm-M1): Ghi đúng tên 3 điểm thẳng hàng là H, P, K được 1 điểm Câu 8 (1 điểm-M2): Mỗi trường hợp đặt tính và tính đúng kết quả được 0,25 điểm. Câu 9 (1 điểm-M2): Bài giải Năm nay, tuổi của ông là: (0,25 điểm) 45 + 28 = 73 (tuổi) (0,5 điểm) Đáp số: 73 tuổi (0,25 điểm) Câu 10 (1 điểm-M3): Bài giải Số lớn nhất có hai chữ số là số 99 (0,25 điểm) Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là số 10 (0,25 điểm) Hiệu của hai số đó là: 99 - 10 = 88 (0,25 điểm) Đáp số: 88 (0,25 điểm) Lưu ý: Toàn bài trình bày không cẩn thận, không sạch đẹp, trừ từ 0,5 đến 1 điểm